wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hyhy

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dƣơng nào sau đây?

a)

Á và Ấn Độ Dương.

b)

Á và Thái Bình Dương.

c)

Á- Âu và Thái Bình Dương

d)

Á- Âu và Đại Tây Dương

2.

Vị trí địa lí nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trong vùng có nhiều thiên tai.

b)

Trong vùng nội chí tuyến.

c)

Phía Đông bán đảo Đông Dương.

d)

Trên “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

3.

Với chiều dài 3260 km, bờ biển nƣớc ta chạy dài từ

a)

Hải Phòng đến Cà Mau.

b)

Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

Quảng Ninh đến Phú Quốc.

d)

Hạ Long đến Rạch Giá.

4.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan,các quy định y tế, môi truờng, nhập cảnh,…là vùng

a)

lãnh hải.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

vùng đặc quyền kinh tế.

d)

vùng thềm lục địa

5.

Nhờ tiếp giáp với biển nên nước ta có

a)

nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng.

b)

khí hậu có 2 mùa rõ rệt.

c)

thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

6.

Vùng biển nước ta có diện tích khoảng

a)

0,5 triệu km2km^2

b)

1 triệu km2km^2

c)

3 triệu km2km^2

d)

3,5 triệu km2km^2

7.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

phía đông Đông Nam Á

b)

gần trung tâm Đông Nam Á

c)

phía đông Thái Bình Dương

d)

rìa phía đông châu Á

8.

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

b)

vùng đất, vùng biển, vùng núi

c)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

d)

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời

9.

Khung tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ

a)

23023B23^023’B

b)

23024B23^024’B

c)

23025B23^025’B

d)

23027B23^027’B

10.

Khung tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Nam ở vĩ độ

a)

8035B8^035’B

b)

8034B8^034’B

c)

8037B8^037’B

d)

8036B8^036’B

11.

Việt Nam nằm trong múi giờ số

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa đại dương trên vành đai sinh khoáng châu Á- Thái Bình Dương, nên Việt Nam có

a)

nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

b)

nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.

d)

nhiều bão và lũ lụt, hạn hán

13.

Lãnh thổ nước ta trải dài

a)

trên 12º vĩ độ.

b)

gần 15º vĩ độ.

c)

gần 17º vĩ độ.

d)

gần 18º vĩ độ.

14.

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do

a)

vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

b)

ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo hướng Đông Bắc.

c)

sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du.

d)

ảnh hưởng của Biển Đông cùng với bức chắn địa hình.

15.

Nước ta tiếp giáp với biển Đông nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.

b)

độ ẩm không khí lớn.

c)

địa hình nhiều đồi núi.

d)

sự phân mùa khí hậu.

16.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

a)

lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.

17.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

d)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn .

18.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc

a)

Tỉnh Khánh Hoà.

b)

Thành phố Đà Nẵng.

c)

Tỉnh Quảng Ngãi.

d)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

19.

Đồi núi nước ta chiếm tới

a)

1/4 diện tích lãnh thổ.

b)

2/3 diện tích lãnh thổ.

c)

3/4 diện tích lãnh thổ.

d)

3/5 diện tích lãnh thổ.

20.

Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dƣới 1000m ở nước ta chiếm

a)

58% diện tích lãnh thổ.

b)

75% diện tích lãnh thổ.

c)

80% diện tích lãnh thổ.

d)

85% diện tích lãnh thổ.

21.

Hướng vòng cung là hướng điển hình nhất của vùng núi

a)

Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

Truờng Sơn Nam và Trường Sơn Bắc.

c)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

d)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

22.

Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn thứ hai ở nước ta là

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

Đồng bằng sông Mã

d)

Đồng bằng sông cả

23.

Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

24.

Đồng bằng Sông Cửu Long được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống

a)

sông Hồng-Thái Bình

b)

sông Thu Bồn- sông Ba

c)

sông Thu Bồn- sông Ba

d)

sông MêKông

25.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

a)

địa hình nước ta ít hiểm trở

b)

địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng

c)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn

d)

thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc

26.

“Địa thế cao hai đầu, thấp ở giữa, chạy theo hƣớng tây bắc - đông nam”. Đó là đặc điểm núi của vùng?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

27.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là

a)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4 cánh cung lớn, chụm lại ở Tam Đảo

b)

địa hình cao nhất nước, hướng của địa hình cơ bản là Tây Bắc –Đông Nam

c)

gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc –Đông Nam

d)

gồm các khối núi và các cao nguyên, bình nguyên lớn, độ cao địa hình thấp dần phía biển.

28.

Vùng núi Trường Sơn Bắc gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc –Đông Nam, có địa hình

a)

cao và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất

b)

thấp và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất

c)

thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu

d)

thấp và hẹp ngang, biên độ nâng cao ở mọi nơi như nhau

29.

Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại địa hình

a)

Đồng bằng

b)

Các bậc thềm phù sa cổ

c)

Các cao nguyên

d)

Các bán bình nguyên

30.

Địa hình núi cao hiểm trở nhất của nước ta tập trung ở

a)

vùng núi Trường Sơn Nam

b)

vùng núi Tây Bắc

c)

vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

vùng núi Đông Bắc

31.

Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nƣớc ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố khác là

a)

chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

c)

núi nước ta có địa hình hiểm trở

d)

núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng

32.

Ranh giới của vùng núi Tây Bắc là

a)

Sông Hồng và sông Đà

b)

Sông Đà và Sông Mã

c)

Sông Hồng và sông Cả

d)

Sông Hồng và sông Mã

33.

Những khối núi cao trên 2000m đã

a)

phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

b)

làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

c)

tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta.

d)

làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nƣớc ta.

34.

Đồng bằng châu thổ S.Hồng và đồng bằng châu thổ C.Long có chung một đặc điểm

a)

có địa hình thấp và bằng phẳng.

b)

có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

c)

hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông.

d)

có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

35.

Ở đồng bằng ven biển miền Trung, từ phía biển vào, lần lượt có các dạng địa hình

a)

cồn cát và đầm phá, vùng thấp trũng, vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

b)

vùng thấp trũng, cồn cát và đầm phá, vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

c)

vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng, cồn cát và đầm phá, vùng thấp trũng.

d)

cồn cát và đầm phá, vùng đã đƣợc bồi tụ thành đồng bằng, vùng thấp trũng.

36.

Nguyên nhân cơ bản nhất tạo nên sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nƣớc ta là

a)

nƣớc ta là nƣớc nhiều đồi núi.

b)

nƣớc ta nằm trong khu vực gió mùa.

c)

nƣớc ta có khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

nƣớc ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

37.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

a)

bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông.

b)

đất phù sa chiếm 2/3 diện tích.

c)

có mạng lƣới kênh rạch chằng chịt.

d)

có các bậc ruộng cao bạc màu.

38.

Đất đai ở đồng bằng ven biển Miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa, là do

a)

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

b)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mƣa nhiều.

c)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

d)

các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.

39.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nƣớc ta là

a)

Dầu khí.

b)

Titan.

c)

Muối

d)

Cát

40.

Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

41.

Nơi đã hai lần đƣợc công nhận là Di sản thiên nhiên Thế giới là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

động Phong Nha.

c)

vƣờn quốc gia Cát Tiên.

d)

vịnh Thái Lan.

42.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

thƣờng xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

hiện tƣợng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa

d)

tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc

43.

Tài nguyên sinh vật biển nƣớc ta phong phú chủ yếu do

a)

nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa.

b)

nằm trong khu vực nội chí tuyến, tƣơng đối kín

c)

địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ.

d)

vùng biền rộng, hoạt động thủy triều phức tạp.

44.

Ở nƣớc ta, nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

Của Lò (Nghệ An).

b)

Thuận An (Thừa Thiên - Huế)

c)

Sa Huỳnh (Quảng Ngãi).

d)

Mũi Né (Bình Thuận).

45.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nƣớc ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

46.

Hai bể trầm tích chứa dầu có diện tích lớn nhất nƣớc ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ.

b)

Cửu Long và Sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

47.

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tƣởng là do

a)

không có bão lại ít chịu ảnh hƣởng của gió mùa đông bắc.

b)

có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

48.

Nguồn lợi tổ chim yến của nƣớc ta phân bố chủ yếu ở các đảo đá thuộc vùng biển khu vực

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

DHNTB.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Vịnh Thái Lan.

49.

Đặc điểm cơ bản và nổi bật của Biển Đông là

a)

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

b)

Tính chất khép kín

c)

Tính chất cận nhiệt đới gió mùa ẩm.

d)

Tính gió mùa.

50.

Hai vịnh có diện tích lớn nhất nƣớc ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

c)

Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ

d)

Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong