wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối HK 1 Địa Lý

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Bắc Ninh

b)

Tuyên Quang

c)

Thái Nguyên

d)

Hà Giang

2.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là?

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Thuốc lá

3.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?

a)

b)

c)

Trâu

d)

Ngựa

4.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Kạn

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu nào không nằm ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Móng Cái

b)

Cầu Treo

c)

Thanh Thủy

d)

Tây Trang

6.

Các trung tâm kinh tế của ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kạn

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

7.

Trong các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở tiểu vùng Đông Bắc?

a)

Điện Biên

b)

Sơn La

c)

Lai Châu

d)

Lào Cai

8.

Công nghiệp năng lượng điện lực phát triển mạnh ở trung du miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh về:

a)

Nguồn thuỷ năng và nguồn than phong phú

b)

Dân cư đông đúc, tăng nhanh

c)

Mạng lưới công nghiệp dày đặc và rộng khắp

d)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ và hoàn thiện

9.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về đặc điểm tự nhiên tiểu vùng Đông Bắc?

a)

Mùa đông ít lạnh hơn

b)

Sông ngòi ngắn, dốc

c)

Địa hình núi cao, hiểm trở

d)

Địa hình có các dãy núi hình cánh cung

10.

Loại thiên tai chủ yếu thường xảy ra ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là ?

a)

Lũ lụt, cát bay

b)

Xâm nhập mặn, hạn hán

c)

Xói mòn, sạt lở đất. lũ quét

d)

Hạn hán, tuyết rơi

11.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

12.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng lãnh thổ nào sau đây:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

14.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm

15.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biển

16.

Tài nguyên quý giá nhất đối với sản xuất nông nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng là :

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

c)

Nguồn lợi sinh vật biển phong phú

d)

Nguồn nước ngầm dồi dào

17.

Tỉnh không thuộc đồng bằng sông Hồng là:

a)

Lạng Sơn 

b)

Thái Bình

c)

Hà Nam

d)

Ninh Bình

18.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp năng lượng

19.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở vùng Đồng Bằng sông Hồng là:

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

20.

Đồng bằng sông Hồng  phát triển mạnh:

a)

Chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa

b)

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, cừu

c)

Chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản

d)

Chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm và nuôi trồng thủy sản

21.

Địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Tam Cốc – Bích Động

b)

Mũi Né

c)

Côn Sơn, Cúc Phương

d)

Đồ Sơn

22.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là :

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

23.

Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do :

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Sản lượng lớn nhất

d)

Dân số đông nhất

24.

Cây lương thực quan trọng nhất trong vụ đông ở Đồng bằng sông Hồng là :

a)

Lúa

b)

Khoai

c)

Sắn

d)

Ngô

25.

Vật nuôi nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng lớn nhất nước ta :

a)

b)

Trâu

c)

Lợn

d)

26.

Dựa vào Atlat trang 30 , cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

a)

Hải Dương

b)

Hưng Yên

c)

Vĩnh Phúc

d)

Nam Định

27.

Vai trò quan trọng nhất của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đối với đồng bằng sông Hồng hiện nay là :

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Thu hút lao động có kĩ thuật

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Tăng cường cơ sở hạ tầng, kĩ thuật

28.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Lý Sơn

b)

Cồn Cỏ

c)

Bạch Long Vĩ

d)

Phú Quý

29.

Thành phố nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng được mệnh danh là thành phố cảng :

a)

Thái Bình

b)

Nam Định

c)

Ninh Bình

d)

Hải Phòng

30.

Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng là :

a)

12806 km2

b)

14860 km2

c)

16806 km2

d)

18806 km2

31.

Đặc điểm không phải của khu vực dịch vụ ở đồng bằng sông Hồng là :

a)

Cơ cấu khá đa dạng

b)

Tập trung chủ yếu ở nông thôn

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP

d)

Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng

32.

Dựa vào Átlat trang 25,cho biết địa danh du lịch Tam Cốc- Bích Động thuộc tỉnh/ thành phố nào sau đây ?

a)

Ninh Bình

b)

Vĩnh Phúc

c)

Nam Định

d)

Hà Nội

33.

Cho bảng số liệu sau :

Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng bằng sông Hồng

năm 2002

Vùng Đất nông nghiệp( nghìn ha) Dân số ( triệu người)

Cả nước 9406,8 79,7

ĐB sông Hồng 855,2 17,5

              Biểu đồ thích hợp thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước (ha/ người) là :

a)

Miền

b)

Đường

c)

Cột

d)

Tròn

34.

Cho bảng số liệu sau:

Bảng  21.1. Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước (tạ/ha)

                    Năm 1995 2000 2002

Vùng

ĐB sông Hồng 44,4 55,2 56,4

ĐB sông Cửu Long 40,2 42,3 46,2

Cả nước 36,9 42,4 45,9

Từ bảng 22.1 năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng từ năm 1995 đến năm 2002 đã tăng thêm?

a)

6 tạ/ha

b)

9 tạ/ha

c)

10 tạ/ha

d)

12 tạ/ha

35.

Dựa vào bảng 22.1 rút ra nhận xét năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng qua các năm 1995-2002:

a)

Luôn thấp hơn cả nước và cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước

c)

Thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

d)

Thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long và cao hơn cả nước

36.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có quy mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hải Phòng và Nam Định

b)

Hải Phòng và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Hải Dương

37.

Đặc điểm kinh tế- xã hội không phải của đồng bằng sông Hồng:

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

b)

Sản lượng lúa lớn nhất cả nước

c)

Dân số tập trung đông nhất cả nước

d)

Vùng có lịch sử khai thác sớm nhất cả nước

38.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Hà Tĩnh

b)

Thanh Hoá

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Trị

39.

Bắc Trung Bộ không có đặc điểm địa hình nào sau đây:

a)

Đường bờ biển dài với nhiều bãi tắm đẹp

b)

Có dãy núi Trường Sơn Nam chạy dọc vùng

c)

Từ Tây sang Đông các tỉnh đều có núi, gò đồi, đồng bằng và biển đảo.

d)

Có nhiều dãy núi đâm ngang ra biển

40.

Dựa vào Átlat địa lí Việt Nam trang 25, nêu thứ tự từ Bắc xuống Nam các bãi tắm của Bắc Trung Bộ:

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Thuận An

b)

Cửa Lò, Sầm Sơn, Đá Nhảy, Thiên Cầm, Thuận An

c)

Sầm Sơn, Thiên Cầm, Cửa Lò, Thuận An, Đá Nhảy

d)

Thuận An, Sầm Sơn, Cửa Lò, Lăng Cô, Thiên Cầm

41.

Từ Tây sang Đông địa hình các tỉnh Bắc Trung Bộ lần lượt là:

a)

Biển và hải đảo, đồng bằng, gò đồi, núi

b)

Núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo

c)

Các cao nguyên, biển và hải đảo

d)

Gò đồi, núi, biển và hải đảo, đồng bằng

42.

Vào mùa hạ có hiện tượng gió Phơn Tây nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dải đồng bằng hẹp ven biển

c)

Dải núi Trường Sơn Bắc

d)

Dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng Bắc- Nam

43.

Dãy núi không thuộc Bắc Trung Bộ là:

a)

Bạch Mã

b)

Tam Điệp

c)

Hoành Sơn

d)

Hoàng Liên Sơn

44.

Đặc điểm sông ngòi không phải của Bắc Trung Bộ là:

a)

Dòng sông ngắn và dốc

b)

Chế độ nước thất thường

c)

Lũ lên chậm và rút chậm

d)

Lòng sông cạn, nhiều cồn cát

45.

Bắc Trung Bộ là dải đất hẹp ngang kéo dài từ:

a)

Hà Tĩnh đến Quảng Trị

b)

Thanh Hoá đến Hà Tĩnh

c)

Nghệ An đến Thừa Thiên- Huế

d)

Thanh Hoá đến Thừa Thiên Huế

46.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

47.

Trở ngại lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Thiên tai thường xảy ra

b)

Quỹ đất hạn chế

c)

Sông ngòi ngắn, dốc

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp

48.

Các ngành công nghiệp nào sau đây là thế mạnh của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hóa chất và cơ khí, điện tử

b)

Công nghiệp điện và công nghiệp khai khoáng

c)

Công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và sản xuất hàng tiêu dùng

49.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉnh nào nằm ở phía bắc và phía nam của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An và Quảng Trị.

b)

Thanh Hóa và Thừa Thiên Huế

c)

Nghệ An và Thừa Thiên Huế

d)

Thanh Hóa và Quảng Trị.

50.

Các loại cây được trồng với diện tích khá lớn tại vùng đất cát pha duyên hải Bắc Trung Bộ là:

a)

Lúa và hoa màu

b)

Cao su và cà phê

c)

Lạc và vừng

d)

Lạc và thuốc lá