wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

ước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải:

a)

4 loại hình

b)

5 loại hình

c)

6 loại hình

d)

7 loại hình

2.

Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta:

a)

Đường sắt Thống Nhất và đường 279.

b)

Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.

c)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.

d)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.

3.

Quốc lộ 1A là quốc lộ:

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

4.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

A. Hà Nội – Hải Phòng.

B. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội – Lào Cai.

D. Hà Nội – Huế.

a)

Hà Nội – Hải Phòng.

b)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội – Lào Cai.

d)

Hà Nội – Huế.

5.

Vùng nào ở nước ta có sân bay quốc tế:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Loại hình bưu chính viễn thông nào phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

Điện thoại cố định

b)

Điện thoại di động

c)

Internet

d)

Truyền hính

7.

Nước ta hòa mạng internet năm:

a)

1995 

b)

1996

c)

1997

d)

1998

8.

Việt Nam là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, kể tên các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia ở nước ta?

a)

Hà Nội, Hạ Long, Nha Trang, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hạ Long, Đà Nẵng, Nha Trang, Vũng Tàu.

c)

Hà Nội, Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, TP. Hồ Chí Minh.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, sắp xếp các trung tâm du lịch sau đây từ Nam ra Bắc: Vinh, Huế, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh, Hà Nội.

a)

Hà Nội, Vinh, Huế, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh.

b)

TP Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Huế, Vinh, Hà Nội.

c)

. Vinh, Huế, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh, Hà Nội.

d)

TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Vinh, Huế, Đà Lạt.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Đà Nẵng.

b)

Nghệ An.

c)

Thừa Thiên – Huế.

d)

Hà Tĩnh

12.

Mặt hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là:

a)

máy móc thiết bị.

b)

nguyên liệu, nhiên liệu.

c)

hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

d)

lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng.

13.

Mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao nhất nước ta là

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

b)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

c)

 Hàng nông, lâm, thủy sản.

d)

 Máy móc, thiết bị.

14.

Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường khu vực

a)

Mĩ Latinh, Bắc Mỹ và châu Phi.

b)

Bắc Mỹ và châu Âu và châu Phi.

c)

Tây Nam Á, Nam Á, châu Á – Thía Bình Dương.

d)

Châu Á – Thái Bình Dương, Bắc Mỹ, châu Âu.

15.

Thị trường khu vực châu Á – Thái Bình Dương bao gồm các nước

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mỹ và Mỹ Latinh.

c)

châu Phi.

d)

ASEAN, Đông Á.

16.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta là

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

17.

Trong ngành dịch vụ, Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là

a)

hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta.

b)

hai trung tâm thương mại, dịch vụ nhỏ nhất nước ta.

c)

hai trung tâm thương mại lớn và đa dạng nhất miền Bắc.

d)

hai trung tâm dịch vụ nhỏ nhưng đa dạng nhất nước ta.

18.

Tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta gồm

a)

các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, văn hóa, dân gian.

b)

các lễ hội truyền thống, làng nghề truyền thống.

c)

vườn quốc gia, di tích lịch sử, phong cảnh.

d)

 phong cảnh, bãi tắm đẹp, khí hậu tốt, vườn quốc gia.

19.

Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta?

a)

Vườn quốc gia.

b)

Bãi biển.

c)

Công trình kiến trúc.

d)

Hang động

20.

Ý nghĩa xã hội của hoạt động ngoại thương là

a)

giải quyết đầu ra cho sản phẩm.

b)

mở rộng sản xuất với chất lượng cao.

c)

cải thiện đời sống nhân dân

d)

đổi mới công nghệ.

21.

Đâu không phải vai trò của ngành ngoại thương?

a)

Giải quyết đầu ra cho các sản phẩm.

b)

Mở rộng sản xuất với chất lượng cao.

c)

Cải thiện đời sống nhân dân.

d)

Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa.

22.

Ý nào sau đây không tạo nên mức độ tập trung khác nhau của các hoạt động thương mại giữa các vùng trong nước ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Sức mua của dân số.

c)

Trình độ lao động thấp.

d)

Sự phát triển các ngành kinh tế.

23.

Quy mô dân số, sức mua của nhân dân tăng lên và sự phát triển kinh tế có tác động gì đến hoạt động thương mại nước ta?

a)

Tạo nên mức độ tập trung khác nhau.

b)

Cán cân thương mại dương.

c)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh chóng.

d)

Thị trường ngoài nước được mở rộng.

24.

Ý nào sau đây không phải là sự thay đổi tích cực của hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

a)

Hình thành thị trường thống nhất trên cả nước.

b)

Hàng hóa dồi dào, đa dạng và tự do lưu thông.

c)

Sức ép cạnh tranh khốc liệt từ hàng ngoại nhập.

d)

Hệ thống các chợ hoạt động tấp nập trên cả nước.

25.

Khó khăn lớn nhất của ngành nội thương nước ta sau Đổi mới là gì?

a)

Hình thành thị trường thống nhất trên cả nước

b)

Hàng hóa dồi dào, đa dạng và tự do lưu thông.

c)

 Sức ép cạnh tranh khốc liệt từ hàng ngoại nhập.

d)

Hệ thống các chợ hoạt động tấp nập trên cả nước.

26.

Đâu không phải là tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Phố cổ Hội An

c)

Cồng chiêng Tây Nguyên.

d)

Chùa Hương.

27.

Tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta là

a)

cố đô Huế.

b)

vịnh Hạ Long

c)

Cửa Lò.

d)

vườn quốc gia Cúc Phương

28.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của ngành du lịch ở nước ta?

a)

tạo nhiều việc làm, cải thiện đời sống nhân dân.

b)

góp phần mở rộng giao lưu giữa nước ta với các nước trên thế giới.

c)

 đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn.

d)

 tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

29.

Vai trò của ngành du lịch về mặt xã hội của nước ta là

a)

 tạo nhiều việc làm, cải thiện đời sống nhân dân.

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn.

d)

tạo ra của cải vật chất cho xã hội.

30.

Nhân tố chủ yếu tác động tới việc mở rộng thị trường xuất nhập khẩu nước ta là

a)

Nền sản xuất trong nước phục hồi và phát triển.

b)

Chính sách mở cửa và hội nhập kinh tế.

c)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn.

d)

 Hàng hóa nước ta có giá rẻ, mẫu mã đa dạng.

31.

Chính sách mở cửa và hội nhập kinh tế có ý nghĩa gì đối với ngành ngoại thương nước ta?

a)

Mở rộng thị trường xuất – nhập khẩu.

b)

Cán cân thương mại âm.

c)

Nước ta nhập khẩu ngày càng nhiều máy móc, thiết bị.

d)

 Ngành ngoại thương phát triển chậm hơn ngành nội thương.

32.

Hoạt động thương mại có mức độ tập trung khác nhau giữa các vùng trong nước, nguyên nhân do.

a)

Chất lượng cuộc sống người dân nhìn chung còn thấp và có sự chênh lệch giữa các vùng.

b)

Dân cư nước ta phân bố không đều, trình độ phát triển kinh tế chênh lệch giữa các vùng.

c)

Tài nguyên thiên nhiên nước ta phân bố không đều, chỉ tập trung ở những vùng nhất định.

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển chưa đồng bộ trên cả nước.

33.

Nguyên nhân chính làm cho khu vực Đông Nam Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất nước ta là gì?

a)

Có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

Là vùng đông dân nhất nước ta.

c)

Đông dân, mức sống cao và sản xuất phát triển.

d)

Hệ thống giao thông vận tải hiện đại.

34.

Nước ta buôn bán nhiều với thị trường châu Á – Thái Bình Dương vìế giới.

a)

Có nhiều nét tương đồng với nước ta trong văn hóa phương Đông.

b)

Đây là những thị trường dễ tính.

c)

Nước ta có vị trí địa lí gần với khu vực châu Á – Thái Dương.

d)

Đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới.

35.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Băc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

36.

Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là:

a)

Cơ sở hạ tầng thấp kém.

b)

Mật độ dân cư thấp.

c)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

37.

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là:

a)

Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam

b)

phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

c)

Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

d)

nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã.

38.

Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào?

a)

Dãy Bạch Mã.

b)

Dãy Trường Sơn Bắc.

c)

Dãy Tam Điệp.

d)

Dãy Hoành Sơn.

39.

Đây không phải khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Địa hình

b)

Dân tộc

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Sinh vật

40.

Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Than đá

b)

B. Dầu khí

c)

Đá vôi

d)

Đất sét.

41.

Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Hình dáng

d)

Vị trí địa lý.

42.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

b)

nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ.

43.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

a)

Phong Nha – Kẻ Bàng

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Phố cổ Hội An

d)

Cố đô Huế

44.

Ờ vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây:

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

Chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò).

c)

Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp.

d)

Trồng rừng, canh tác nương rẫy.

45.

Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây:

a)

cây lúa và hoa màu.

b)

cây lạc và vừng.

c)

cây cao su và cà phê.

d)

cây thực phẩm và cây ăn quả.

46.

Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là:

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí.

b)

công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí.

d)

công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

47.

Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là:

a)

Đồ Sơn, Cát Bà

b)

Sầm Sơn, Thiên Cầm

c)

Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Nhật Lệ, Lăng Cô

48.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là:

D. Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

a)

Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

b)

Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

c)

Thanh Hóa, Vinh, Huế

d)

Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

49.

Khó khăn không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Đồng bằng hẹp

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Nhiều thiên tai

d)

Người dân có kinh nghiệm sản xuất.

50.

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là

a)

Huế

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Hà Tĩnh

51.

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An

c)

Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình

d)

Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế

52.

Các ngành công nghiệp chế biến gỗ, cơ khí, may mặc, dệt kim, chế biến lương thực thực phẩm ở Bắc Trung Bộ có quy mô

a)

Vừa và lớn.

b)

Vừa và rất lớn.

c)

Vừa và nhỏ.

d)

Nhỏ và rất nhỏ.

53.

Bắc Trung Bộ không có ví trí

a)

Cầu nối giữa kinh tế miền Nam – Bắc đất nước.

b)

Trung Lào ra biển Đông và ngược lại.

c)

Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại.

d)

Là vùng có nền kinh tế phát triển bậc nhất nước ta.

54.

Thành phố là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Hà Tĩnh

d)

Huế

55.

Quốc lộ 1A nước ta chạy từ

a)

HN-TP HCM

b)

LS-CM

c)

HG-CM

d)

CB-TP HCM