wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSHK ĐỊA LÍ - ĐỀ THI THỬ THÁNG 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có

a)
  1. Vận tốc giống nhau.

b)
  1. Vận tốc khác nhau.

c)
  1. Vận tốc gốc rất lớn.

d)
  1. Vận tốc rất nhỏ.

2.

Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở Thành phố Hồ Chí Minh, không phải do

a)
  1. Ở vĩ độ cao hơn.

b)
  1. Gần chí tuyến hơn.

c)
  1. Xa xích đạo hơn.

d)
  1. Ở kinh độ nhỏ hơn.

3.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc do

a)
  1. Diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

b)
  1. Mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

c)
  1. Diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

d)
  1. Thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

4.

 Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)
  1. Gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)
  1. Gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)
  1. Áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)
  1. Áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

5.

 Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)
  1. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)
  1. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)
  1. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)
  1. Miền có gió mùa, nơi luôn có gió thổi đến.

6.

Các hiện tượng nào sau đây là kết quả tác động từ nội lực gây ra ?

a)
  1. Phong hóa đá, xói mòn, động đất

b)
  1. Động đất, núi lửa, nứt gãy địa chất

c)
  1. Bồi tụ, xâm thực, động đất

d)
  1. Núi lửa, động đất, xâm thực

7.

Các hiện tượng nào sau đây là kết quả tác động từ ngoại lực gây ra ?

a)
  1. Núi lửa, xói mòn, bồi tụ

b)
  1. Bồi tụ, xói mòn, phong hóa đá

c)
  1. Xâm thực, núi lửa, phong hóa đá

d)
  1. Bồi tụ, phong hóa đá, động đất

8.

Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng thay đổi thời tiết ?

a)
  1. Sự di chuyển của các khối khí

b)
  1. Sự chuyển động quanh Mặt Trời 

c)
  1. Frông

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

9.

Nhân tố nào tác động lớn nhất tới sự thay đổi nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ ?

a)
  1. Gió mùa kết hợp bức chắn địa hình

b)
  1. Các dòng biển di chuyển trên lục địa

c)
  1. Góc nhập xạ và thời gian chiếu sáng

d)
  1. Sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương

10.

Tại sao ranh giới các đới khí hậu trên Trái Đất không hoàn toàn trùng khớp với ranh giới các vòng đai nhiệt ?

a)
  1. Do sự thay đổi của góc nhập xạ và lượng nhiệt nhận được từ mỗi nơi trên Trái Đất

b)
  1. Do sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương

c)
  1. Do ảnh hưởng của các loại gió thường niên trên Trái Đất

d)

Do Trái Đất hình cầu và nghiêng 66°33’ so với mặt phẳng

11.

Tại sao lượng mưa ở Ôn đới lại có sự phân hóa rõ rệt theo mùa ?

a)
  1. Do ảnh hưởng của gió Tây Ôn đới kết hợp Frông

b)
  1. Do địa hình không bằng phẳng

c)
  1. Do ảnh hưởng của gió Tín phong

d)
  1. Do ảnh hưởng từ dòng biển nóng đi qua

12.

Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?

a)
  1. Mang lại nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm.

b)
  1. Mang lại cho nước ta một lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)
  1. Mang lại cho nước ta các loại gió theo mùa.

d)
  1. Mang lại cho nước ta nguyên sinh vật phong phú.

13.

Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:

a)
  1. Giảm dần từ Bắc vào Nam.

b)
  1. Tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)
  1. Tăng giảm không theo quy luật.

d)
  1. không có sự thay đổi trên phạm vi cả nước.

14.

Địa hình cao nhất của nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực

  1.              

  2.                          

  3.                      

a)
  1. Tây Nguyên.

b)
  1. Tây Bắc.

c)
  1. Đông Bắc.

d)
  1. Bắc Trung Bộ.

15.

Lãnh hải là:

a)
  1. Vùng có độ sâu khoảng 200m.

b)
  1. Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

c)
  1. Vùng biển rộng 200 hải lí.

d)
  1. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)
  1. Địa hình nước ta rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

b)
  1.  Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

c)
  1.  Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

d)
  1. Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

17.

Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)
  1. Gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam.

b)
  1. Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc

c)
  1. Tín phong bán cầu Bắc.

d)
  1. Gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.

18.

Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là

  1.             

  2.                         

  3.         

a)
  1. Gió tín phong. 

b)
  1. Gió biển.

c)
  1. Gió phơn tây nam.

d)
  1. Gió tây ôn đới.

19.

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta?

  1.                                                  

  2.                                           

a)
  1. Phân bố ở ven biển.

b)
  1. Đa dạng sinh học.

c)
  1. Năng suất sinh học cao.

d)
  1. Có nhiều loài cây gỗ quý.

20.

Hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

  1.                                    

  2.                                                          

a)
  1. Sông Mê Công (Việt Nam).

b)
  1. Sông Hồng.

c)
  1. Sông Đà Rằng.

d)
  1. Sông Đồng Nai.

21.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, Bắc Phi là do:

a)
  1. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

b)
  1. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)
  1. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)
  1. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260km.

22.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc ?

a)
  1. Chăn nuôi

b)
  1. Trồng cây lương thực

c)
  1. Khai thác khoáng sản

d)
  1. Đánh bắt thủy sản

23.

Động lực để phát triển dân số nước ta là:

a)
  1. Tỷ suất sinh thô

b)
  1. Tỷ suất tử thô

c)
  1. Gia tăng cơ học

d)
  1. Gia tăng tự nhiên

24.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh nước ta:

a)
  1. Tự nhiên - sinh học.

b)
  1. Điều kiện y tế.

c)
  1. Chính sách dân số.

d)
  1. Tâm lý xã hội.

25.

Hậu quả của dân số tăng nhanh về mặt môi trường là

a)
  1. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.

b)
  1. chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.

c)
  1. tăng sức ép lên tài nguyên nước.

d)
  1. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao.

26.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là:

a)
  1. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.

b)
  1. hạn chế sự phát triển bền vững.

c)
  1. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao.

d)
  1. chất lượng cuộc sống thấp.

27.

Tại sao phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

28.

Loại cây trồng chủ yếu ở nước ta là cây thuộc vùng 

a)
  1. ôn đới

b)
  1. nhiệt đới

c)
  1. xích đạo

d)
  1. cận nhiệt

29.

Biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

a)
  1. thủy lợi và giống

b)
  1. cải tạo đất

c)
  1. chống xói mòn

d)
  1. giống

30.

Sự phát triển và phân bố nông nghiệp phục thuộc nhiều vào các tài nguyên

a)
  1. đất, khí hậu, nước và rừng

b)
  1. đất, khí hậu, nước và biển

c)
  1. đất, khí hậu, nước và sinh vật

d)
  1. đất, khí hậu, nước và khoáng sản

31.

Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay


a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

32.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?

a)
  1. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)
  1. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

c)
  1. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.

d)
  1. Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.

33.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

a)
  1. cơ khí - điện tử.

b)
  1. luyện kim màu.

c)
  1. vật liệu xây dựng.

d)
  1. năng lượng.

34.

Tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta là:

a)
  1. quốc lộ 51.

b)
  1. quốc lộ 1A.

c)
  1. đường Hồ Chí Minh.

d)
  1. quốc lộ 5.

35.

Hoạt động nào sau đây thuộc về bưu chính?

a)
  1. Điện báo.

b)
  1. Internet.

c)
  1. Truyền dẫn số liệu.

d)
  1. Chuyển bưu phẩm.

36.

Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước

a)
  1. Vùng biển rộng giàu tài nguyên.

b)
  1. Cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư.

c)
  1. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

d)
  1. Vị trí gần đường hàng hải quốc tế.

37.

Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất cả nước nhưng việc khai thác còn gặp nhiều khó khăn?

a)
  1. Sông suối có trữ năng lớn nhưng phân bố không đều theo mùa, mùa khô thiếu nước nghiêm trọng.

b)
  1. Vùng có nhiều hồ chứa nước lớn nhưng nền kinh tế chậm phát triển nên chưa thể khai thác hết công suất.

c)
  1. Khí hậu có mùa đông lạnh, làm đóng băng nhiều dòng sông vào mùa đông, ảnh hưởng đến phát điện.

d)
  1. Các con sông có dòng chảy yếu, độ dốc thấp nên khó xây dựng các công trình thủy điện quy mô lớn.

38.

Tại sao dù có nhiều tài nguyên khoáng sản nhưng Trung du và miền núi Bắc Bộ vẫn chưa phát huy được hết tiềm năng công nghiệp khai khoáng?

a)
  1. Phần lớn khoáng sản nằm ở khu vực biên giới, khai thác dễ ảnh hưởng đến quan hệ ngoại giao.

b)
  1. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng giao thông hạn chế, chi phí vận chuyển cao.

c)
  1. Chính sách hạn chế khai thác khoáng sản để bảo vệ rừng và nguồn nước ngầm.

d)
  1. Các mỏ khoáng sản đều nằm ở độ sâu lớn, công nghệ khai thác trong nước chưa đủ hiện đại.

39.

Xâm nhập mặn đang trở thành một thách thức nghiêm trọng đối với Đồng bằng sông Cửu Long. Nguyên nhân chính nào dưới đây khiến tình trạng này ngày càng nghiêm trọng?

a)
  1. Biến đổi khí hậu khiến nước biển dâng cao và hoạt động của con người

b)
  1. Hoạt động khai thác nước ngầm quá mức dẫn đến sụt lún đất và tăng xâm nhập mặn.

c)
  1. Việc xây dựng đê bao chống lũ khiến nước ngọt từ sông không thể vào đồng ruộng.

d)
  1. Nhiệt độ trung bình tăng cao làm tăng tốc độ bốc hơi, giảm lượng nước ngọt trên mặt.

40.

Mặc dù Đồng bằng sông Cửu Long có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc, nhưng tại sao nhiều nơi lại bị thiếu nước ngọt vào mùa khô?

a)
  1. Lưu lượng nước từ sông Mekong giảm do các đập thủy điện ở thượng nguồn giữ nước.

b)
  1. Lượng mưa trong mùa khô rất ít, không đủ bổ sung nước cho sông ngòi.

c)
  1. Kênh rạch dày đặc nhưng chủ yếu dẫn nước mặn vào sâu trong đất liền.

d)
  1. Nhiệt độ cao làm tăng tốc độ bốc hơi, khiến nước ngọt bị hao hụt nhanh chóng.

41.

Mặc dù có năng suất lúa cao nhất cả nước, nhưng tại sao Đồng bằng sông Hồng không phải là vùng sản xuất lúa gạo lớn nhất Việt Nam?

a)
  1. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp do quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa.

b)
  1. Đất phù sa ở Đồng bằng sông Hồng không màu mỡ bằng đất ở Đồng bằng sông Cửu Long.

c)
  1. Sông Hồng có chế độ nước thất thường, gây khó khăn cho sản xuất lúa.

d)
  1. Người dân tập trung phát triển rau màu và cây công nghiệp hơn là trồng lúa.

42.

Thành phố nào là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)
  1. Hải Phòng

b)
  1. Hà Nội

c)
  1. Nam Định

d)
  1. Hưng Yên

43.

Điều kiện thuận lợi cho vùng Tây Nguyên hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là:

a)
  1. Đất đỏ ba-dan giàu dinh dưỡng phân bố tập trung với mặt bằng rộng lớn.

b)
  1. Khí hậu cận xích đạo với hai mùa mưa và khô rõ rệt, phân hóa theo độ cao.

c)
  1. Khí hậu cận xích đạo, có nguồn nước trên mặt và nước ngầm khá phong phú.

d)
  1. Mùa khô kéo dài là điều kiện thuận lợi để phơi sấy sản phẩm cây công nghiệp.

44.

Vì sao hệ thống giao thông ở Tây Nguyên còn kém phát triển so với nhiều vùng khác của Việt Nam?

a)
  1. Địa hình chủ yếu là đồi núi cao nguyên, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, gây khó khăn trong việc xây dựng và mở rộng các tuyến đường giao thông.

b)
  1. Dân cư sinh sống thưa thớt, mật độ dân số thấp nên nhu cầu đi lại và vận chuyển hàng hóa chưa cao, dẫn đến hạn chế trong việc đầu tư hạ tầng giao thông.

c)
  1. Nguồn vốn dành cho phát triển giao thông ở khu vực này còn hạn chế, khiến cho nhiều tuyến đường chưa được nâng cấp hoặc mở rộng kịp thời.

d)
  1. Tây Nguyên chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa mưa kéo dài, gây xói mòn đất, sạt lở và làm hư hỏng cơ sở hạ tầng giao thông.

45.

Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỷ lệ công nghiệp hóa cao nhất cả nước?

a)
  1. Địa hình của Đông Nam Bộ tương đối bằng phẳng, thuận lợi cho việc quy hoạch và xây dựng các khu công nghiệp lớn, giúp thu hút đầu tư trong nước và nước ngoài.

b)
  1. Hệ thống giao thông hiện đại với nhiều tuyến đường cao tốc, cảng biển nước sâu và sân bay quốc tế giúp kết nối vùng với các trung tâm kinh tế lớn trong nước và thế giới. Ngoài ra, nguồn lao động tại đây dồi dào, có trình độ chuyên môn cao và năng suất lao động tốt, đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.

c)
  1. Cả hai yếu tố kể trên kết hợp đã tạo điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu về công nghiệp hóa, với nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất lớn và tỷ lệ đóng góp vào GDP cả nước cao nhất.

46.

Vùng Đông Nam Bộ có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp và công nghiệp. Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố tự nhiên gây khó khăn cho sự phát triển nông nghiệp và công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)
  1. Thiếu đất nông nghiệp chất lượng cao, khi nhiều khu vực bị thoái hóa do việc canh tác quá mức.

b)
  1. Khí hậu khô hạn trong mùa khô, ảnh hưởng đến việc tưới tiêu cho các cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

c)
  1. Địa hình bằng phẳng, ít đồi núi, tuy nhiên, các khu vực trũng dễ bị ngập úng trong mùa mưa, làm giảm năng suất nông nghiệp.

d)
  1. Cảnh quan và hệ sinh thái bị phá hủy do sự phát triển quá mức của công nghiệp và đô thị, làm suy giảm đa dạng sinh học

47.

Đâu là thế mạnh nổi bật của vùng Duyên hải miền Trung?

a)
  1. Trồng lúa nước trên quy mô lớn.

b)
  1. Phát triển du lịch biển và đánh bắt hải sản.

c)
  1. Khai thác than đá với trữ lượng lớn.

d)
  1. Trồng cây công nghiệp lâu năm như cà phê, cao su.

48.

Cảng biển lớn nhất của vùng Duyên hải miền Trung là:

a)
  1. Cảng Hải Phòng

b)
  1. Cảng Vũng Áng

c)
  1. Cảng Đà Nẵng

d)
  1. Cảng Nha Trang

49.

Hệ thống giao thông quan trọng nhất giúp Bắc Trung Bộ giao lưu với Lào là:

a)
  1. Quốc lộ 1A

b)
  1. Đường Hồ Chí Minh

c)
  1. Các cửa khẩu quốc tế như Cầu Treo, Cha Lo

d)
  1. Đường biển

50.

Ngành kinh tế biển quan trọng nhất ở Bắc Trung Bộ là:

a)
  1. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)
  1. Khai thác dầu khí

c)
  1. Đóng tàu và vận tải biển

d)
  1. Chế biến muối từ nước biển