wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lyus giữa kì

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

c)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.

d)

Dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

c)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

3.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Đô thị hóa.

c)

Xuất khẩu.

d)

Dịch vụ.

4.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng cường lực lượng lao động.

c)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

Tập trung khai thác tài nguyên.

5.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

6.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

7.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

c)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

8.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

9.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

10.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

c)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

12.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

b)

Phân bố sản xuất trong một nước.

c)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

13.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

14.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

c)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

15.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là?

a)

tự do thương mại hóa được mở rộng

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới

16.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

b)

Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

c)

Phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

d)

Phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

17.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

Tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

19.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

20.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

21.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Liên hợp quốc.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

22.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

23.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới.

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Xung đột tôn giáo.

d)

Các vụ khủng bố.

24.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Chống khan hiếm nước ngọt.

25.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

c)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

26.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

b)

Làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.

c)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

27.

Khu vực Mỹ La Tinh gồm?

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

28.

Khu vực Mỹ La Tinh có phía tây giáp với?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

29.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

c)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét

30.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển?

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch

b)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch

c)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất

b)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

c)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?

a)

Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới

b)

Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất

c)

Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất

33.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị?

a)

rất cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm

c)

khá cao và tăng chậm

34.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do?

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

35.

Khu vực Mỹ Latinh có?

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

36.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do?

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

nhiều quốc gia nhập cư đến

c)

có người bản địa và da đen

37.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là?

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

b)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp

c)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

39.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

40.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do?

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định

b)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt

c)

thị trường thế giới thường xuyên biến động

41.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963

b)

1993

c)

1983

d)

1973

42.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là?

a)

Hội đồng Châu Âu

b)

Uỷ ban Châu Âu

c)

Hội đồng bộ trường Châu Âu

d)

Nghị viện Châu Âu

43.

Mục tiêu của EU là?

a)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

b)

xây dựng EU thành một khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

c)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

b)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

45.

Tự do di chuyển bao gồm tự do?

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

46.

Tự do lưu thông hàng hóa là?

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

c)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

47.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc?

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất

c)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

48.

Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ?

a)

giao thông vận tải

b)

thông tin liên lạc

c)

chọn nơi làm việc

d)

ngân hàng du lịch

49.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium

50.

EU không phải?

a)

là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia

51.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

52.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

xuất khẩu của thế giới

53.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã?

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?

a)

Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung