wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa giáp Đông Nam Bộ vừa giáp Cam-pu-chia?

a)

An Giang.

b)

Hậu Giang.

c)

Tiền Giang.

d)

Long An.

2.

Tỉnh nào ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?

a)

Bến Tre.

b)

An Giang.

c)

Sóc Trăng.

d)

Kiên Giang.

3.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất mặn.

c)

Đất phèn.

d)

Đất xám trên phù sa cổ

4.

Loại đất phân bố ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn.

b)

đất mặn.

c)

đất cát.

d)

đất phù sa ngọt.

5.

Loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là

a)

Đất phèn.

b)

Đất mặn.

c)

Đất cát.

d)

Đất phù sa ngọt.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hà Tiên thuộc tỉnh nào?

a)

Cần Thơ.

b)

Đồng Tháp.

c)

Kiên Giang.

d)

An Giang.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 cho biết nhà máy điện nào của Đồng bằng sông Cửu Long sử dụng năng lượng gió?

a)

Cà Mau.

b)

Tân Thuận.

c)

Duyên Hải.

d)

Trung Nam Trà Vinh.

8.

Ngành công nghiệp năng lượng không phải là thế mạnh của vùng ĐB sông Cửu Long là:

a)

thủy điện.

b)

nhiệt điện.

c)

điện gió.

d)

điện mặt trời.

9.

Khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đá vôi và than bùn, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

Apatit, than đá, nhôm, sắt.

c)

Bôxit và crôm.

d)

Sắt và thiếc.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không có ngành chế biến thực phẩm?

a)

Cần Thơ.

b)

Cà Mau.

c)

Kiên Lương.

d)

Rạch Giá.

11.

Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sống Cửu Long là

a)

Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều

b)

Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

c)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc.

d)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hóa

12.

Tác động của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

b)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

c)

Mùa khô không rõ rệt.

d)

Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.

13.

Ý nào dưới đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?

a)

Có tiền năng lớn về đất phù sa ngọt.

b)

Có khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm

c)

Có diện tích đất phèn và đất mặn lớn.

d)

Có sông ngòi dày đặc

14.

Mặt hàng xuất khẩu nào dưới đây không phải là thế mạnh của vùng ĐB sông Cửu Long?

a)

Gạo.

b)

Tôm.

c)

Cá Tra.

d)

Cà phê.

15.

Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn.

b)

Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất.

c)

Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn.

d)

Khai phá rừng phòng hộ ven biển lấy đất nuôi trồng thủy sản.

16.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

chủ động chung sống với lũ.

b)

tăng cường công tác dự báo lũ.

c)

đầu tư cho các dự án thoát nước.

d)

xây dựng hệ thống đê điều.

17.

Để đảm bảo cân bằng sinh thái, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải

a)

Bảo vệ và phát triển rừng.

b)

Cải tạo đất phèn, đất mặn.

c)

Khoanh rừng kết hợp với nuôi tôm.

d)

Giảm độ mặn trong đất.

18.

Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh nào?

a)

Đồng Tháp.

b)

Cần Thơ.

c)

An Giang.

d)

Cà Mau

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30 cho biết năm 2021, ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GRDP của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

32,1%.

b)

35,8%

c)

4,7%.

d)

26,4%

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Sóc Trăng, Kiên Giang.

b)

Cần Thơ, Tân An.

c)

Long Xuyên, Kiên Lương.

d)

Tân An, Mỹ Tho.

21.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5 cho biết Đảo Phú Quốc - lớn nhất nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

An Giang

b)

Bạc Liêu.

c)

Cà Mau.

d)

Kiên Giang.

22.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có diện tích cây lương thực có hạt lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Kiên Giang.

b)

An Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Long An.

23.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta là

a)

Đăk Lăk.

b)

Gia Lai.

c)

Bình Phước.

d)

Lâm Đồng.

24.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên các đảo?

a)

U Minh Thượng.

b)

Cát Tiên.

c)

Tràm Chim.

d)

Côn Đảo.

25.

Giá trị kinh tế của rừng ngập mặn đối với đời sống nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngăn chặn sự xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

b)

môi trường sống của các loài sinh vật.

c)

chắn sóng, cố định đất, mở rộng diện tích đồng bằng.

d)

cung cấp gỗ, củi, cây dược liệu và nguồn thực phẩm.

26.

Ý nào dưới đây không đúng với vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

b)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

c)

Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

d)

Có nhiều bãi tắm ven biển nhất cả nước.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9.

b)

Chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ.

c)

Khí hậu biểu hiện rõ tính chất cận xích đạo.

d)

Tổng số giờ nắng cao, lượng mưa lớn.

28.

Ngành khai thác hải sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

29.

Năm 2022, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực có hạt: 23720,2 nghìn tấn và dân số: 17 432,1 nghìn người. Bình quân lương thực có hạt theo đầu người của vùng là

a)

1360,7 kg/ người.

b)

136,07 kg/người.

c)

734,9 kg/người.

d)

1,36 kg/người.

30.

Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.

b)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.

d)

Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.

31.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm về dân cư vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đông dân, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Gia tăng dân số ở mức thấp.

c)

Mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

tỉ trọng dân số từ 15-64 tuổi cao nhất.

32.

Vai trò chủ yếu của rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.

b)

Đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

c)

Giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

d)

Tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.

33.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang.

b)

Đồng Tháp Mười.

c)

Tứ giác Long Xuyên.

d)

U Minh.

34.

Vì sao công nghiệp chế biến thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có thế mạnh về nguồn lao động dồi dào, không yêu cầu trình độ cao.

b)

Nguyên liệu phong phú từ sản xuất nông nghiệp và ngư nghiệp.

c)

Nhu cầu tiêu thụ lớn của thị trường trong và ngoài nước.

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.

35.

Thương hiệu xi măng của nhà máy nào dưới đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Hoàng Thạch.

b)

Bỉm Sơn.

c)

Bút Sơn.

d)

Hà Tiên.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 31 cho biết các tỉnh/thành phố nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Cần Thơ, Hậu Giang.

b)

Vĩnh Long, Trà Vinh.

c)

An Giang, Kiên Giang.

d)

Long An, Tiền Giang.

37.

Loại hình giao thông giữ vai trò quan trọng trong đời sống và hoạt động giao lưu kinh tế của người dân vùng đồng bằng sông Cửu Long là.

a)

Đường sắt.

b)

Đường thủy.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường biển.

38.

Vùng Đông Nam Bộ gồm có bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp bởi phù sa của sông nào?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Hồng

40.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Xuất hiện các hiện tượng thời tiết cực đoan.

b)

Thay đổi nhiệt độ và lượng mưa.

c)

Mực nước biển dâng.

d)

Biển xâm nhập vào sâu trong đất liền.

41.

Ý nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu?

a)

Mùa khô kéo dài.

b)

Thay đổi lượng mưa.

c)

Triều cường gia tăng.

d)

Xâm nhập mặn sâu vào đất liền.

42.

Để giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Cửu Long cần

a)

Sử dụng tiết kiệm năng lượng, tài nguyên nước.

b)

Nâng cao nhận thức của cộng đồng về biến đổi khí hậu.

c)

Điều chỉnh cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

d)

Gia cố hệ thống đê sông.

43.

Điểm khác biệt về biến đổi khí hậu vùng châu thổ sông Cửu Long so với sông Hồng là?

a)

Bị hạn hán và xâm nhập mặn nặng nề hơn.

b)

Nước lũ dâng cao hơn

c)

Sạt lở đất nghiêm trọng hơn.

d)

Xuất hiện lốc xoáy, dông lốc hơn.

44.

Các dân tộc ít người sinh sống chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tày, Nùng, Thái.

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

Giáy, Dao, Mông.

d)

Khơ-me, Chăm, Hoa.

45.

Ý nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tp Hồ Chí Minh là trung tâm CN có quy mô lớn nhất.

b)

Cơ cấu công nghiệp đơn giản.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GRDP.

d)

Giá trị sản xuất tăng nhanh.

46.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

62,9 tạ/ha.

b)

62,1 tạ/ha.

c)

60,5 tạ/ha.

d)

61,1 tạ/ha.

47.

Năng suất lúa của cả nước là

a)

62,9 tạ/ha.

b)

62,1 tạ/ha.

c)

60,5 tạ/ha.

d)

61,1 tạ/ha.

48.

Năng suất lúa của vùng ĐB sông Cửu Long là:

a)

62,9 tạ/ha.

b)

62,1 tạ/ha.

c)

60,5 tạ/ha.

d)

61,1 tạ/ha.

49.

Sản lượng lúa của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % so với cả nước?

a)

55,5%.

b)

13,4%.

c)

53,9%.

d)

16,4%.

50.

Sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % so với cả nước?

a)

55,5%.

b)

13,4%.

c)

53,9%.

d)

16,4%.

51.

Diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2023 là 7119,3 nghìn ha.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Diện tích trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long những năm gần đây tăng nhanh do cải tạo đất nhiễm phèn, nhiễm mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhờ ứng dụng công nghệ cao, phát triển nền nông nghiệp hữu cơ nên sản lượng lúa tăng nhanh, năm 2023 năng suất lúa của vùng ĐB sông Cửu Long đứng thứ 2 cả nước sau vùng ĐB sông Hồng.

a)

Đúng

b)

Sai