wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA GHKII

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Bình Phước.                 

b)

B. Tây Ninh.               

c)

C. Đồng Nai.            

d)

D. Long An.

2.

Loại đất nào dưới đây chiếm tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Đất cát.                

b)

B. Đất badan.                 

c)

C. Đất xám.                  

d)

D. Đất phù sa.

3.

Vùng Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào dưới đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.  

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.         

c)

C. Tây Nguyên.   

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa ẩm 

b)

B. Nhiệt đới nóng khô.

c)

C. Cận xích đạo nóng ẩm. 

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa.

5.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Trên đất liền ít khoáng sản.          

b)

B. Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp.

c)

C. Diện tích rừng tự nhiên thấp.        

d)

D. Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn.

6.

Loại khoáng sản nào dưới đây là quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Dầu thô.                     

b)

B. Đất sét. 

c)

C. Cao lanh.  

d)

D. Bô xít.

7.

Chỉ tiêu phát triển dân cư – xã hội nào dưới đây của Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình  cả nước?

a)

A. Mật độ dân số           

b)

B. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị.

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người/tháng.      

d)

D. Tỉ lệ người biết chữ.

8.

Đặc điểm dân cư xã hội nào dưới đây không đúng ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.                                  

b)

B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. Người dân năng động, sáng tạo    

d)

D. Nhiều di sản văn hoá thế giới.

9.

Sông nào sau đây không có ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Sông Ba. 

b)

B. Sông Đồng Nai. 

c)

C. Sông Sài Gòn. 

d)

D. Sông Bé.

10.

Đặc điểm nào dưới đây là khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Đất chủ yếu là đất bazan và đất xám.

b)

B. Đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp.

c)

C. Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú.

d)

D. Nguồn sinh thủy tốt.

11.

Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2007, ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng

a)

A. 59,1%. 

b)

B. 65,1%. 

c)

C. 63,1%. 

d)

D. 61,1%

12.

Các trung tâm công nghiệp nào dưới đây là trung tâm công nghiệp lớn ở Đông Nam Bộ?

a)

A. TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu.                  

b)

B. TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một

c)

C. TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Đồng Xoài.                 

D. TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Tây Ninh.

d)

D. TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Tây Ninh.

13.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của Đông Nam Bộ có thế mạnh để phát triển nhờ điều kiện nào sau đây?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.    

b)

B. Lực lượng lao động lành nghề.

c)

C. Nguồn nguyên liệu dồi dào.  

d)

D. Khoa học kỹ thuật phát triển.

14.

Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Cà phê.          

b)

B. Cao su.

c)

C. Hồ tiêu.

d)

D. Điều

15.

Dựa vào Atlat địa lí trang 29, em hãy cho biết cây cao su phân bố chủ yếu ở các tỉnh nào dưới đây của Đông Nam Bộ?

a)

A. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

b)

B. Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

C. Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh.

d)

D. Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai.

16.

Các mặt hàng công nghiệp xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. dầu thô, chế biến thực phẩm, may mặc, giầy dép, máy móc thiết bị.

b)

B. dầu thô, chế biến thực phẩm, may mặc, nguyên liệu cho sản xuất.

c)

C. dầu thô, chế biến thực phẩm, may mặc, giầy dép, đồ gỗ.

d)

D. dầu thô, chế biến thực phẩm, may mặc, hàng tiêu dung cao cấp.

17.

Điểm nào sau đây không đúng với TP Hồ Chí Minh?

a)

A. Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước.

b)

B. Dẫn đầu về hoạt động xuất khẩu của vùng và cả nước.

c)

C. Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước.

d)

D. Là trung tâm chính trị, khoa học kĩ thuật lớn nhất vùng và cả nước.

18.

Trong tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam năm 2003, tỉ trọng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

A.50,1%. 

b)

B.50,2%. 

c)

C.50,3%. 

d)

D.50,4%.

19.

Vấn đề nào dưới đây có ý nghĩa hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Giống cây trồng. 

b)

B. Thị trường. 

c)

C. Vốn đầu tư.

d)

D. Thuỷ lợi.

20.

Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm ở Đông Nam Bộ  được chú trọng theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi nào dưới đây?

a)

A. Công nghiệp.     

b)

B. Chuồng trại.      

c)

C. Nửa chuồng trại.       

d)

D. Bán thâm canh.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta.

b)

B. Bao gồm 13 tỉnh/ thành phố.

c)

C. Tiếp giáp với Cam-pu-chia và Lào ở phía Bắc.

d)

D. Tiếp giáp với biển Đông ở phía đông nam và vịnh Thái Lan ở phía tây nam.

22.

. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Địa hình thấp và bằng phẳng.              

b)

B. Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.

c)

C. Khoáng sản phong phú.                      

d)

D. Đất phù sa ngọt có diện tích 1,2 triệu ha.    

23.

. Loại đất nào dưới đây có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đất xám.              

b)

B. Đất phèn.                

c)

C. Đất phù sa ngọt.              

d)

D. Đất mặn.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh đào nào sau đây ở đồng bằng sông Cửu Long chạy sát dọc biên giới Việt Nam - Campuchia?

a)

A. Kỳ Hương.            

b)

B. Rạch Sỏi.               

c)

C. Vĩnh Tế.              

d)

D. Phụng Hiệp.

25.

Nguyên nhân quan trọng hàng đầu giúp đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

A. người dân có kinh nghiệm.                      

b)

B. khí hậu nóng quanh năm.

c)

C. công nghiệp chế biến phát triển.              

d)

D. diện tích mặt nước rộng lớn.

26.

Tỉnh nào dưới đây của vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

A. Trà Vinh.            

b)

B. An Giang.               

c)

C. Long An.            

d)

D. Bến Tre.

27.

Rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

A. Cung cấp gỗ và chất đốt.                           

b)

B. Phát triển du lịch sinh thái.

c)

C. Chắn sóng, chắn gió, giữ đất.                    

d)

D. Bảo tồn nguồn gen sinh vật.

28.

Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở đồng bằng sông Cửu Long giảm mạnh chủ yếu do

a)

A. biến đổi khí hậu, nước biên dâng.             

b)

B. nuôi thủy, hải sản và cháy rừng.

c)

C. nhu cầu lớn về củi gỗ.   

d)

D. cháy rừng vào mùa khô.

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Khí hậu thể hiện rõ tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

B. Mùa khô kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau.

c)

C. Mưa lớn, tập trung từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau.

d)

D. Nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình năm 25 - 270C.

30.

Khó khăn về mặt tự nhiên lớn nhất đối với đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

A. đất nhiễm phèn.         

b)

B. đất nhiễm mặn

c)

C. thiếu nước trong mùa khô.  

d)

D. ngập lụt trên diện rộng.

31.

Chỉ tiêu phát trriển dân cư, xã hội nào dưới đây ở đồng bằng sông Cửu Long cao hơn trung bình cả nước?

a)

A. Mật độ dân số. 

b)

B. Tỉ lệ hộ nghèo.

c)

C. Tỉ lệ người lớn biết chữ.     

d)

D. Tỉ lệ dân số thành thị.

32.

Điều kiện nào dưới đây thuận lợi cho phát trỉển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, diện tích đất phù sa lớn.             

b)

B. Nguồn hải sản phong phú.

c)

C. Biên ấm quanh năm, ngư trrường rộng.                   

d)

D. Nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

33.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. xây dựng hệ thống đê điều.                           

b)

B. chủ động sống chung với lũ.

c)

C. tăng cường công tác dự báo lũ.                     

d)

D. đầu tư cho các dự án thoát lũ.

34.

Năm 2014, tỉ trọng diện tích tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước lần lượt là

a)

A. 51.1 % và 51.5 %. 

b)

B. 52.7 % và 54.0 %.

c)

C. 54.3 % và 56.0 %. 

d)

D. 54.3 % và 54.0 %.  

35.

Biểu đồ nào dưới đây là thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước từ 2002 đến năm 2014?

a)

A. Biểu đồ tròn.     

b)

B. Biểu đồ miền.    

c)

C. Biểu đồ đường.    

d)

D. Biểu đồ cột chồng cơ cấu.

36.

Nhận xét nào sau đây là đúng thể hiện tốc độ tăng sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước từ 2002 đến năm 2014?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long  tăng nhanh hơn so với cả nước.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long  tăng chậm hơn so với cả nước.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long  tăng bằng so với cả nước.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long  tăng chậm nhất so với cả nước.

37.

Loại hình du lịch nào dưới đây có tiềm năng nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Du lịch mạo hiểm.   

b)

B. Du lịch sinh thái.

c)

C. Du lịch nghỉ dưỡng.       

d)

D. Du lịch văn hóa.

38.

Nhiệm vụ quan trọng nào sau đây trong ngành lâm nghiệp đang được các địa phương ở Đông Nam Bộ đầu tư?

a)

A. Bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn.

b)

B. Tăng sản lượng gỗ khai thác.

c)

C. Phát triển công nghiệp sản xuất gỗ, giấy. 

d)

D. Tìm thị trrường cho xuất khẩu gỗ.

39.

Ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của vùng.

b)

B. Hoạt động sản xuất, nhập khẩu dẫn đầu cả nước.

c)

C. Trung tâm dịch vụ lớn nhất là TP Hồ Chí Minh.

d)

D. Dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài.

40.

Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài. 

b)

B. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

C. Chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

D. Lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

41.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sông Mê-kông mang đến cho đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Mang lại nguồn thủy năng dồi dào.

b)

B. Cung cấp nước tưới cho sản xuất nông ngiệp.

c)

C. Nguồn thủy sản phong phú..         

d)

D. Thúc đẩy phát triển giao thông đường thủy.

42.

Loại đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là

a)

A.1,1 triệu ha. 

b)

B.1,2 triệu ha.  

c)

C. 1,3 triệu ha. 

d)

D. 1,4 triệu ha.

43.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không ảnh hưởng tới sản xuất lúa ở Đb sông Cửu Long?

a)

A. Tài nguyên sinh vật đa dạng.                        

b)

B. Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

C. Địa hình thấp và bằng phẳng.                      

d)

D. Diện tích đất phù sa lớn.

44.

Loại đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên

b)

B. Ven sông Tiền, sông Hậu.

c)

C. Hạ lưu sông Tiền và sông Hậu

d)

D. Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

45.

Lợi thế lớn nhất về tự nhiên để sản xuất nông nhiệp ở đồng bằng sông Cửu Long so với đồng bằng sông Hồng là

a)

A. địa hình thấp, bằng phẳng.                             

b)

B. khí hậu cận xích đạo nóng ẩm, ít thiên tai.

c)

C. diện tích đất nông nghiệp lớn.                       

d)

D. nguồn nước trên mặt phong phú.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có các dân tộc Kinh, Khơ me, Chăm.

b)

B. Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp hàng hoá.

c)

C. Dân cư đông, nguồn lao động đồi dào.

d)

D. Mặt bằng dân trí cao hàng đầu cả nước.

47.

Điều kiện tự nhiên nào dưới đây là thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có ngư trường trọng điểm Cà Mau- Kiên Giang.

b)

B. Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.

c)

C. Vùng biển không có bão hoạt động.

d)

D. Dọc bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

48.

Nghề nuôi trồng thuỷ sản ở đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh không phải là do

a)

A. vùng có ngư trường rộng lớn.                          

b)

B. nguồn thức ăn dồi dào.

c)

B. vùng có nhiều đảo và quần đảo.                        

d)

D. diện tích rừng ngập mặn lớn nhất.

49.

Hạn chế chủ yếu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. diện tích đất ngập mặn, đất phèn lớn, có một mùa khô sâu sắc.                               

b)

B. địa hình thấp, lũ kéo dài, các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu..

c)

C. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.                             

d)

D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.