Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đông Nam

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới khô nóng

c)

cận xích đạo mưa quanh năm

d)

cận xích đạo nóng quanh năm

2.

để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở ĐBSCL

a)

chủ động chung sống với lũ

b)

xây dựng hệ thống đê điều

c)

tăng cường công tác dự báo lũ

d)

đầu tư các dự án thoát lũ

3.

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSCL là ngành sản xuất

a)

vật liệu xây dựng

b)

chế biến lương thực-thực phẩm

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

cơ khí công nghiệp

4.

các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL bao gồm

a)

gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

b)

gạo, hàng may mặc, thủy sản

c)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

d)

gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng

5.

đặc điểm dân cư, xã hội nafo sau đây không đúng với ĐNB

a)

dân cư đông đúc nhất cả nước

b)

thị trường tiêu dùng rộng lớn

c)

có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

d)

người dân năng động, sáng tạo

6.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của ĐNB cao nhất cả nước

a)

dân di cư vào thành thị nhiều

b)

nông nghiệp kém phát triển

c)

tốc độ công nghiệp hóa nhanh

d)

tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao

7.

tỉnh nào kh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

a)

Vĩnh Long

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Long An

8.

đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư, xã hội ĐBSCL

a)

ngoài người Kinh còn Khơ-me Chăm

b)

có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa

c)

dân cư đông, nguồn lao động dồi dào

d)

mặt bằng dân trí cao hàng đầu cả nước

9.

nguyên nhân quan trọng làm cho mật độ của ĐBSCL thấp hơn ĐBSH là do

a)

lịch sử khai thác muộn

b)

diện tích của vùng lớn hơn

c)

kinh tế kém phát triển

d)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn

10.

ĐBSCL có số dân đông thứ 2 cả nước sau vùng

a)

ĐBSH

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

ĐNB

d)

DHMT

11.

chỉ tiêu dân cư xh nào của ĐBSCL cao hơn so với trung bình cả nước

a)

tỉ lệ người lớn biết chữ

b)

tỉ lệ hộ nghèo

c)

tỉ đân dân số thành thị

d)

mật độ dân số

12.

ba tỉnh có sản lượng thủy sản lớn vùng ĐBSCL

a)

Bạc Liêu, Đồng Tháp, Sóc Trăng

b)

Kiên Giang, Cà Mau, An Giang

c)

Tiền GIang, Hậu Giang, Kiên Giang

d)

Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang

13.

trong cơ cấu GDP của vùng ĐNB hiện nay, khu vực kinh tế nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất

a)

công nghiệp xây dựng

b)

nông lâm ngư nghiệp

c)

công nghiệp dầu khí

d)

dịch vụ

14.

cận xích đạo nóng quanh năm

a)

ti tan

b)

muối khoáng

c)

cát thủy tinh

d)

dầu khí

15.

Sông nào sau đây không có ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Sông Ba

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Bé

16.

tỉnh nào sau đây của vùng ĐNB có sản lượng thủy sản cao nhất

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Bà Rịa Vũng Tàu

17.

ngành dịch vụ của ĐNB kh có đặc điểm nào sau đây

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP cả nước

b)

hoạt động xuất nhập khẩu dẫn đầu cả nước

c)

trung tâm dịch vụ lớn nhất là HCM

d)

dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài

18.

các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của ĐNB là

a)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng may mặc

b)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp

c)

máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp, vật liệu xây dựng

d)

dầu thô, máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất

19.

các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐNB

a)

hàng tiêu dùng cao cấp, giày dép, cây công nghiệp

b)

dầu thô, hàng may mặc, giày dép, cây công nghiệp

c)

dầu thô, cao su, giày dép, thủy sản, máy móc

d)

hàng may mặc, thực phẩm chế biến, nguyên nhiên liệu

20.

đặc điểm nào sau đây kh đúng với địa lí, giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

là đồng bằng châu thổ lớn nhất cả nước

b)

bao gồm 13 tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương

c)

tiếp giáp Lào, Campuchia

d)

tiếp giáp với biển Đông ở phía Nam và vịnh Thái Lan ở phía Tây

21.

điều kiện tự nhiên nào sau đây không ảnh hưởng tới sản xuất lúa ở ĐBSCL

a)

tài nguyên sinh vật đa dạng

b)

khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

c)

địa hình thấp và bằng phẳng

d)

diện tích đất nông nghiệp lớn

22.

đất phù sa ngọt ở ĐBSCL phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười và Hà Tiên

b)

Dọc sông Tiền và sông Hậu

c)

Hạ lưu sông Tiền và sông Hậu

d)

ven biển Đông và vịnh Thái lan

23.

lợi thế lớn nhất về tự nhiên để sản xuất nông nghiệp ở ĐBSCL so với ĐBSH

a)

địa hình thấp, bằng phẳng

b)

khí hậu nóng ẩm quanh năm

c)

diện tích đất nông nghiệp

d)

nguồn nước trên mặt phong phú

24.

biện pháp quan trọng nhất để cải tạo đất phèn, đất mặn ở ĐBSCL hiện nay là

a)

giải quyết vấn đề nước ngọt mùa khô

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ, giảm diện tích lúa mùa

c)

sử dụng loại giống mới

d)

trồng rừng ngập mặn

25.

cây công nghiệp hàng năm đang được địa phương ở ĐBSCL đẩy mạnh trồng là

a)

mía dường

b)

đậu tương

c)

thuốc lá

d)

lạc

26.

tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất ở ĐBSCL

a)

Tiền Giang

b)

Cà Mau

c)

Kiên Giang

d)

Đồng Tháp

27.

ý nghĩa lớn nhất của ngập mặn ở ĐBSCL

a)

cung cấp gỗ và chất đốt

b)

chắn sóng-gió, giữ đất

c)

bảo tồn nguồn gen sinh vật

d)

du lịch sinh thái

28.

nhận xét nào kh đúng về tình hình sản xuất thủy sản ở ĐBSCL

a)

chiếm hơn 50% sản lượng cả nước

b)

phát triển mạnh nuôi tôm, cá xuất khẩu

c)

sản lượng tôm cá lớn nhất cả nước

d)

phát triển mạnh nghề nuôi tôm trên cát

29.

điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở ĐBSCL

a)

ngư trường trọng điểm Cà Mau-Kiên Giang

b)

khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

c)

vùng biển không có bão hoạt động

d)

dọc bờ biển có nhiều bãi tôm cá lớn

30.

nghề nuôi trồng thủy sản ở ĐBSCL phát triển mạnh kh phải do

a)

vùng có ngư trường rộng lớn

b)

nguồn thức ăn dồi dào

c)

vùng có nhiều đảo và quần đảo

d)

diện tích rừng ngập mặn lớn nhất

31.

điều kiện nào sau đây là thuận lợi nhất cho việc nuôi tôm ở ĐBSCL

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

diện tích mặt nước rộng lớn

c)

người dân có kinh nghiệm

d)

công nghiệp chế biến phát triển

32.

nhận xét nào kh đúng về tình hình nuôi tôm ở ĐBSCL

a)

diện tích nuôi tôm ngày càng mở rộng

b)

chiếm hơn 80% sản lượng tôm nuôi cả nước

c)

nguồn thủy sản tự nhiên dồi dào

d)

thị truouwfng nhập khẩu có nhu cầu lớn

33.

ba tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất vùng ĐBSCL

a)

Bạc Liêu, Đồng Tháp, Sóc Trăng

b)

Kiên Giang, Cà Mau, An Giang

c)

Tiền Giang, Hậu Giang, Kiên Giang

d)

Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang

34.

Hai trung tâm công nghiệp chế biến lương thực- lớn nhất ở ĐBSCL

a)

Cần Thơ, Bạc Liêu

b)

Cần Thơ, Cà Mau

c)

Cần Thơ, Long An

d)

Cần Thơ, Rạch Gia

35.

tỉnh nào sau đây kh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Vĩnh Long

d)

Long An

36.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

đất đai kém màu mỡ, thời tiết diễn biết thất thường

b)

ít khoáng sản, diện tích đất rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

c)

tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

d)

chỉ có hai tỉnh phố giáp biển, nước sông ô nhiễm

37.

nhiệm vụ quan trọng nào sau đây trong ngành lâm nghiệp đang được các địa phương ĐNB đầu tư?

a)

bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn

b)

tăng sản lượng gỗ khai thác

c)

phát triển công nghiệp sản xuất gỗ, giấy

d)

đi tìm thị trường cho việc xuất khẩu gỗ

38.

Trong cơ cấu GDP của vùng Đông Nam Bộ hiện nay, khu vực kinh tế nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Công nghiệp - xây dựng

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Nông - lâm- ngư nghiệp

d)

Dịch vụ

39.

sản xuất điện là ngành công nghiệp trọng điểm ở ĐNB kh ph vì lí do nào sau đây

a)

trữ lượng dầu khí lớn,ở thềm lục địa

b)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện

d)

khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

40.

ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu ở ĐNB phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên khoáng sản nào có sẵn trong vùng

a)

dầu khí

b)

than đá

c)

than bùn

d)

thủy cung

41.

ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của ĐNB có thế mạnh phát triển nhờ điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

lực lượng lao động lành nghề

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào

d)

khoa học kĩ thuật phát triển

42.

trung tâm công nghiệp nào sau đây chiếm hơn 50% giá trị sản xuất công nghiệp ở vùng ĐNB?

a)

HCM

b)

Biên Hòa

c)

Vũng Tàu

d)

Thủ Dầu Một

43.

ba trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng ĐNB

a)

HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu

b)

HCM, Biên Hòa, Tân An

c)

HCM, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một

d)

HCM, Vũng Tàu, Mỹ Tho

44.

cây công nghiệp lâu năm đc trồng nhiều nhất ở ĐNB là

a)

cà phê

b)

hồ tiêu

c)

cao su

d)

điều

45.

vùng đất xám bạc màu của ĐNB, cây công nghiệp hàng năm nào sau đây được trồng nhiều nhất?

a)

lạc

b)

bông

c)

thuốc lá

d)

dâu tằm

46.

ngành chăn nuôi gia súc gia cầm ở ĐNB được chú trọng theo hướng chăn nuôi nào?

a)

công nghiệp

b)

chuồng trại

c)

bán thâm canh

d)

nửa chuồng trại

47.

vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc đây công nghiệp ở ĐNB ?

a)

giống cây

b)

thị trường

c)

vốn đầu tư

d)

thủy lợi

48.

nhà máy nhiệt điện nào có công suất lớn nhất ĐNB?

a)

Bà Rịa

b)

Phú Mỹ

c)

Thủ Đức

d)

Trà Nóc