wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 5     

b)

 B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

2.

Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ

a)

A. Bình Dương, Bình Phước.

b)

B. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.

c)

C. Tây Ninh, Đồng Nai.

d)

D. Đồng Nai, Bình Dương.

3.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Đất xám và đất phù sa.

b)

B. Đất badan và đất feralit.

c)

C. Đất phù sa và đất feralit.

d)

D. Đất badan và đất xám.

4.

Đặc điểm địa hình Đông Nam Bộ là

a)

A. dốc, bị cắt xẻ mạnh.                   

b)

   B. cao đồ sộ độ dốc lớn.

c)

C. thoải, khá bằng phẳng.     

d)

D. thấp trũng, chia cắt mạnh.

5.

Đặc điểm nào thuộc kiểu khí hậu Đông Nam Bộ?

a)

A. Ôn đới gió mùa.                         

b)

  B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận nhiệt đới gió mùa.        

d)

D. Cận xích đạo nóng ẩm.

6.

Vấn đề nào cần được quan tâm hiện nay ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Thu nhập thấp.                                    

b)

B. Ô nhiễm môi trường.    

c)

C. Cơ sở hạ tầng.        

d)

D. Đất nhiễm mặn, phèn.

7.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Bình Dương

c)

C. Long An

d)

D. Tây Ninh

8.

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của vùng Đông Nam Bộ:

a)

A. Bình Dương.

b)

B. TP Hồ Chí Minh.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Bình Phước.

9.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Hồ Ba Bể và hồ Lắk

b)

B. Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An.

c)

C. Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim.

d)

D. Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

B. Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

11.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

b)

B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

d)

D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

12.

Tiêu chí phát triển dân cư, xã hội nào ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước?

a)

A. Tỉ lệ người lớn biết chữ.

b)

B. Tỉ lệ dân số thành thị.

c)

C. Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị.

d)

D. Tuổi thọ trung bình.

13.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Than.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Boxit.

d)

D. Đồng.

14.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Biên Hòa

b)

B. Thủ Dầu Một

c)

C. TP. Hồ Chí Minh

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu

15.

Đâu không phải là ý nghĩa vị trí địa lí của Đông Nam Bộ đối với việc phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Giáp biển Đông có điều kiện phát triển tổng hợp kinh tế biển.

b)

A. Thuận lợi trong giao lưu phát triển kinh tế - xã hội với các vùng trong cả nước và các nước trên thế giới.

c)

A. Giáp đồng bằng sông Cửu Long là nguồn cung cấp nguyên liệu và đồng thời là những thị trường tiêu thụ sản phẩm của Đông Nam Bộ.

d)

D. Thường xuyên xảy ra mưa lớn và triều cường.

16.

Nơi nghỉ mát lí tưởng nhất của vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Bình Dương.   

b)

    B. Tây Ninh.

c)

C. Bà Rịa - Vũng Tàu.     

d)

     D. Thành phố Hồ Chí Minh.

17.

Phát biểu đúng về ý nghĩa vị trí địa lí của Đông Nam Bộ đối với việc phát triển kinh tế?

a)

A. Cầu nối Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ với Đồng bằng sông Cửu Long, giữa đất liền với Biển Đông giàu tiềm năng, đặc biệt là tiềm năng dầu khí trên thềm lục địa phía Nam.

b)

B. Mặt bằng xây dựng tốt.

c)

C. Thuận lợi cho việc trồng các loại cây công nghiệp hằng năm và lâu năm.

d)

D. Dân cư khá đông, nguồn lao động dồi dào, lành nghề và năng động trong nền kinh tế thị trường.

18.

Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

a)

A. có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn.    

b)

B. có đất badan tập trung thành vùng lớn.

c)

C. sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm.     

d)

D. nhiệt độ quanh năm cao trên 27oC.

19.

Hồ thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Đồng Nai.                                

b)

  B. Bình Phước.     

c)

C. Bình Dương.     

d)

D. Tây Ninh.

20.

Dạng địa hình phổ biến ở Đông Nam Bộ là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. cao nguyên.

c)

C. đồi núi thấp. 

d)

  D. bán bình nguyên.

21.

Loại đất đặc trưng có ở vùng Đông Nam Bộ là đất

a)

A. cát.  

b)

B. badan.       

c)

C. xám.  

d)

D. phù sa.

22.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Vân Đồn.  

b)

   B. Phú Quý.

c)

C. Côn Đảo.

d)

D. Phú Quốc.

23.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.                       

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng Sông Cửu Long.

24.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Đông Nam Bộ là

                                

a)

A. tài nguyên khoáng sản ít.   

b)

B. đất đai kém màu mỡ nhất.

c)

C. tài nguyên rừng nghèo.

d)

D. mùa khô kéo dài.

25.

Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ

a)

A. khí hậu ít có sự phân hóa theo độ cao.  

b)

    B. sông có giá trị hơn về thủy điện.

c)

C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.    

d)

D. có tiềm năng lớn về rừng.

26.

Các mt hàng xut khu ch lc Đông Nam Bộ

a)

A. máy móc thiết bị, thực phẩm chế biến, hàng may mặc.

b)

B. dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, giày dép.

c)

C. đồ gỗ, máy móc thiết bị, dầu thô, giày dép, hàng may mặc.

d)

D. hàng may mặc, dầu thô, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng.

27.

Vn đề quan trng hàng đu trong vic đẩy mnh thâm canh cây trng Đông Nam Bộ

a)

A. phân bón.

b)

B. bảo vệ rừng đầu nguồn.

c)

C. thủy lợi. 

d)

D. phòng chống sâu bệnh.

28.

S khác nhau v chuyên môn hóa cây công nghip ca Đông Nam Bộ vi Trung du min núi Bc B ch yếu là do

a)

A. cơ sở vật chất kĩ thuật.      

b)

B. mạng lưới giao thông vận tải.

c)

C. truyền thống sản xuất.   

d)

D. điều kiện sinh thái nông nghiệp.

29.

Nhận định nào sau đây không đúng với việc phát triển cây công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ

a)

A. Đang trở thành vùng sản xuất chủ yếu cà phê, hồ tiêu, điều.

b)

B. Sản lượng cao và tăng lên nhờ giống và công nghệ trồng mới.

c)

C. Sản lượng cây công nghiệp tăng lên nhờ mở rộng diện tích.

d)

D. Mía, đậu tương chiếm vị trí hàng đầu trong cây công nghiệp ngắn ngày.

30.

Vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên có thế mạnh giống nhau là

a)

A. khai thác dầu khí.    

b)

B. trồng cây công nghiệp.

c)

C. khai thác thủy sản.       

d)

D. khai thác, chế biến lâm sản.

31.

Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là

a)

A. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.      

b)

B. làm thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.       

d)

D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.

32.

Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do

a)

A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.             

b)

   B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.

c)

C. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại. 

d)

D. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

33.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

A. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

b)

B. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

c)

C. hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

d)

D. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

34.

Để giải quyết vấn đề năng lượng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ, giải pháp không được áp dụng hiện nay là

a)

A. sử dụng điện lưới quốc gia.

b)

B. Mua điện từ Campuchia.

c)

C. xây dựng các nhà máy thủy điện trong vùng.

d)

D. xây dựng các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí và dầu.

35.

Vai trò chủ yếu của hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An đối với sản xuất nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. du lịch sinh thái. 

b)

  B. phát triển giao thông.

c)

C. nuôi trồng thủy sản nước mặn.                     

d)

D. cung cấp nước tưới, thủy điện.

36.

Yếu tố không ảnh hưởng đến sự phát triển cây cao su ở Đông Nam Bộ là   

a)

A. thị trường ổn định.

b)

B. tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

C. có đất xám, đất đỏ ba dan.                      

d)

D. khí hậu nóng ẩm quanh năm.

37.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thủy lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

A. áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất.    

b)

B. nâng cao trình độ cho người lao động.

c)

C. tăng cường sử dụng phân bón hóa học.     

d)

D. thay đổi cơ cấu cây trồng.

38.

Trong tương lai Đông Nam Bộ sẽ phát triển mạnh ngành công nghip nào?

a)

A. Thủy điện.                    

b)

B. Lọc, hóa dầu.                 

c)

C. Khai thác dầu khí.       

d)

D. Dịch vụ hàng hải.

39.

Đặc đim nào sau đây không đúng vi điều kiện t nhiên ca Đông Nam Bộ?

a)

A. Ô nhiễm bị môi trường.        

b)

B. Sông ngòi ngắn và dốc.

c)

C. Diện tích rừng tự nhiên ít.          

d)

D. Trên đất liền ít khoáng sản.

40.

Đông Nam Bộ không phải là vùng

a)

A. có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất.            

b)

   B. đứng sau một số vùng khác về GDP.

c)

C. có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.    

d)

D. có nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kinh tế vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước.    

b)

B. Có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.

c)

C. Là vùng kinh tế năng động nhất cả nước.       

d)

D. Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước.

42.

Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

A. công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.         

b)

B. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

C. công nghiệp khai thác dầu khí.           

d)

D. công nghiệp dệt may.

43.

Nguồn nhiệt năng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. nhiệt điện chạy bằng khí thiên nhiên.    

b)

  B. dùng nhiệt năng chạy bằng sức gió.

c)

C. dùng nhiệt điện chạy bằng than.      

d)

D. nhiệt điện chạy bằng dầu nhập khẩu.

44.

Ngành công nghiệp trọng điểm nào của vùng Đông Nam Bộ sử dụng nhiều lao động?

a)

A. Dệt may.  

b)

  B. Điện.   

c)

C. Hoá chất.  

d)

D. Vật liệu xây dựng

45.

Ngành công nghiệp trọng điểm nào của vùng Đông Nam Bộ sử dụng nguồn tài nguyên sẵn có?

a)

A. Cơ khí - điện tử.              

b)

  B. Khai thác nhiên liệu.

c)

C. Chế biến lương thực, thực phẩm. 

d)

D. Vật liệu xây dựng.

46.

Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng

a)

A. phát triển nguồn điện và mạng lưới điện. 

b)

B. nhập điện từ nước ngoài.

c)

C. sử dụng điện nguyên tử.        

d)

D. sử dụng nguồn địa nhiệt.

47.

Khó khăn nổi bật trong quá trình phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần giải quyết là

a)

A. môi trường ô nhiễm.   

b)

B. thiếu vốn đầu tư.

c)

C. công nghệ lạc hậu.     

d)

  D. thiếu lao động có trình độ.

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế thu hút vốn đầu tư của nước ngoài vào Đông Nam Bộ?

a)

A. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên.               

b)

B. Lao động có chuyên môn kỹ thuật.

c)

C. Cơ sở vật chất kỹ thuật, cơ sở hạ tầng.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới có một mùa khô.

49.

Đông Nam Bộ là vùng có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp ngắn ngày nhờ

a)

A. có diện tích đất ba dan và đất xám phù sa cổ rộng lớn.

b)

B. có khí hậu cận xích đạo gió mùa, ít thiên tai.

c)

C. có nhiều cơ sở chế biến sản phẩm cây công nghiệp.

d)

D. người dân có kinh nghiệm trong trồng và chế biến cây công nghiệp.

50.

Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc Đông Nam Bộ?

a)

A. Yaly.

b)

B. Sông Hinh.

c)

C. Trị An.

d)

D. Thác Bà.