wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dân tộc có số dân đông nhất là:

a)

A. Tày

b)

B. Nùng

c)

C. Kinh

d)

D. Mường

2.

Câu 2. Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

A. Điều kiện tự nhiên

b)

B.Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

C. Nguồn gốc phát sinh

d)

D.Chính sách của nhà nước

3.

Câu 3. Người Việt ( Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu :

a)

A. Miền núi

b)

B. Hải đảo

c)

C. Nước ngoài

d)

D. Đồng bằng duyên hải

4.

Câu 4. Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả.

a)

A sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

b)

B.Chất lượng cuộc sống người dân giảm

c)

B.Chất lượng cuộc sống người dân giảm

d)

D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt

5.

Câu 5 Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp

a)

A.Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

B.Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

C.Sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất

d)

D.Tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến

6.

Câu 6. Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị.

a)

A. Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ

b)

B. Sự lan tỏa của lối sống thành thị về các vùng nông thôn

c)

C. Việc mở rộng quy mô của các thành phố

d)

D.Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

7.

Câu 7: Vùng trồng lúa nhiều nhất nước ta:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B.Đồng bằng sông cửu long

c)

C. Duyên hải miền Trung

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

8.

Câu 8. Dân cư nước ta phân bố không đều,sống thưa thớt ở

a)

A. Ven biển

b)

B.Đồng bằng

c)

C.Miền núi

d)

D. Đô thị

9.

Câu 9. Nguồn lao động nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm có thêm:

a)

A. 500.000 lao động

b)

B. 900.000 lao động

c)

C. 700.000 lao động

d)

D. Hơn 1 triệu lao động

10.

Câu 10. Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

A .Dồi dào,tăng nhanh

b)

B .Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Tăng vừa

11.

Câu 11. Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy,xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động ?

a)

A.Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

B.Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

C.Nguồn lao động nhập cư nhiều

d)

D.Nguồn lao động không đáp ứng được nhu cầu

12.

Câu 12. Nguồn lao động nước ta còn hạn chế về

a)

A.Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

B .Nguồn lao đông bổ sung hàng năm lớn

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học- kĩ thuật

13.

Câu 13. Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

14.

Câu 14. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau:

a)

A. Tỉ lệ trẻ em giảm xuống

b)

B. Tỉ lệ trong độ tuổi lao động tăng lên

c)

C. Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

d)

D.Tỉ lệ dưới tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trong và qua tuổi lao động tăng

15.

Câu 15: Năm 2002 thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là:

a)

A.Kinh tế Nhà nước

b)

B. Kinh tế cá thể

c)

C. Kinh tế tư nhân

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

16.

Câu 16: Vùng kinh tế nào nước ta không giáp biển?

a)

A.Tây Nguyên

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

17.

Câu 17: Đất phù sa ở nước ta có diện tích khoảng:

a)

A. 2 triệu ha

b)

B. 3 triệu ha

c)

C. 4 triệu ha

d)

D. 5 triệu ha

18.

Câu 18: Đất feralit ở nước ta tập trung chủ yếu ở:

a)

A. Trung du và miền núi

b)

B. Duyên hải

c)

C. Đồng bằng

d)

A. Trung du và đồng bằng

19.

Câu 19: Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta?

a)

A. Cây công nghiệp

b)

B. Cây ăn quả

c)

C. Cây rau đậu

d)

D cây lương thực

20.

Câu 20: Các cây lương thực của nước ta là:

a)

A. lúa, ngô, hoa quả

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. lúa, ngô, khoai, điều

d)

D. lúa, ngô, khoai, sắn

21.

Câu 21: Vùng trồng lạc nhiều nhất nước ta là:

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đông Nam Bộ

22.

Câu 22: Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng:

a)

A.Đông Nam Bộ

b)

B.Bắc Trung Bộ

c)

C.Tây Nguyên

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

23.

Câu 23: Cao su được trồng nhiều nhất ở vùng:

a)

A. Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ

24.

Câu 24: Cánh rừng chắn cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung nước ta là loại rừng:

a)

A.ngập mặn

b)

B.đặc dụng

c)

C.sản xuất

d)

D.phòng hộ

25.

Câu 25: Nơi thuận lợi để nuôi cá, tôm nước ngọt ở nước ta là:

a)

A.Rừng ngập mặn

b)

B.Đầm phá

c)

C.Ao hồ

d)

D. Bãi triều

26.

Câu 26. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế được thể hiện ở những mặt chủ yếu nào

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu ngành

b)

  B.Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ 

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thỏ, cơ cấu thành phần kinh tế

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ , cơ cấu ngành

27.

Câu 27.Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:

a)

A.Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

b)

B.Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

c)

C.Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.

d)

D.Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác

28.

Câu 28.Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A.Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

B.Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

C.Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ

d)

D.Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

29.

Câu 29.Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì

a)

A.Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp

b)

B.Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp.

c)

C.Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất.

d)

D.Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi.

30.

Câu 30.Vùng trồng nhiều cây cao su, hồ tiêu, điều tập trung chủ yếu ở:

a)

A.Tây Nguyên

b)

B.Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C.Đông Nam Bộ

d)

D.Đồng bằng sông Hồng

31.

Câu 31.Rừng phòng hộ có chức năng.

a)

A.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường.

b)

B.Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường

c)

C.Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất.

d)

D.Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai.

32.

Câu 32. Ngành công nghiệp trọng điểm chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta là ngành:

a)

A.Khai thác nhiên liệu

b)

B.Chế biến lương thực, thực phẩm

c)

C.Vật liệu xây dựng

d)

D.Hóa chất

33.

Câu 33. Loại hình vận tải nào chuyên trở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất?

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường bộ

c)

C. Đường sông

d)

D. Đường biển

34.

Câu 34: Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là:

a)

A. Hà Nội, Biên Hòa

b)

B. Biên Hòa, Bình Dương

c)

C. Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

d)

D. TP Hồ Chí Minh, Hà Nội

35.

Câu 35. Cơ cấu ngành dịch vụ ở nước ta bao gồm.

a)

A.Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng

b)

B.Dịch vụ sản xuất, dịch vụ công cộng

c)

C.Dịch vụ tiêu dung, dịch vụ sản xuất, dịch vụ công cộng

d)

D.Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng

36.

Câu 36. Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng:

a)

A.Đông Nam Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C.Tây Nguyên

d)

D.Trung du và miền núi Bắc Bộ

37.

Câu 37: Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

A.Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

b)

B. Tài chính, tín dụng

c)

C. Khoa học công nghệ, giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao

d)

D. Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông

38.

Câu 38: Khu vực dịch vụ nước ta chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm lao động?

a)

A.14%

b)

B.25%

c)

C.36%

d)

D.47%

39.

Câu 39: Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta năm 2002 là:

a)

A.Đường biển

b)

B. Đường sông

c)

C. Đường bộ

d)

D. Đường sắt

40.

tính mật độ dân sô ở Việt Nam

(lấy xấp xỉ bỏ thập phân đi )

(a)  

41.

tính tỉ trọng GPD của Trung Quốc năm 1995

( cho phép sợt gg nếu kịp :]] )

(a)  

42.

tính tỉ trọng ngành thủy sản năm 2005 (%)

(a)  

43.

Tính lệ gia tăng tự nhiên năm 2001

(a)  

44.

tính cán cân xuất nhập khẩu năm 1994

(a)  

45.

Câu 40: Quốc lộ 5 nối liền thủ đô Hà Nội với:

a)

A. Hạ Long

b)

B.Nam Định

c)

C.Thái Nguyên

d)

D.Hải Phòng