NEW
Font size
Worksheetslast dia l9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Caau 1. Những năm gần đây, trung bình mỗi năm nước ta tăng thêm
A. hơn 1 triệu lao động.
B. gần 1 triệu lao động.
C. hơn 1 nghìn lao động.
D. gần 1 nghìn lao động.
Câu 2: Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Cửu Long
. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Tây Nguyên.
Câu 3: Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550 km2 . Năm 2002, dân số 10,9 triệu người. Vậy mật độ dân số vùng Đông Nam Bộ năm 2002 là
A. 364 người/km2 .
B. 436 người/km2
C. 463 người/km2 .
D. 634 người/km2 .
Câu 4: Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long là
A. cà phê.
B. cao su.
C. hồ tiêu
D. gạo.
Câu 5: Năm 2002, sản lượng thủy sản của nước ta là 2647,4 nghìn tấn, trong đó sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long là 1354,5 nghìn tấn. Vậy tỉ lệ (%) sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long là
A. 50,2%
B. 51,2%.
C. 52,2%.
D. 53,2%.
Câu 6: Dọc theo quốc lộ 1A từ Thừa Thiên Huế đến Đà Nẵng chúng ta phải đi qua
A. đèo Ngang.
B. đèo Cả.
C. đèo Hải Vân.
D. đèo Cù Mông.
Câu 7: Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất nước ta là
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 8: Cây cao su được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên, nơi có
A. địa hình cao và nhiệt độ thấp.
B. địa hình thấp và kín gió.
C. địa hình cao và lượng mưa thấp.
D. địa hình cao và có đất đỏ ba zan.
Câu 9: Năm 2002, GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là 188,1 nghìn tỉ đồng, GDP của 3 vùng kinh tế trọng điểm là 289,5 nghìn tỉ đồng. Vậy vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm tỉ lệ GDP của cả 3 vùng kinh tế trọng điểm là Trang 2
A. 64,97 %
B. 65 %.
C. 56,79 %
D. 76,49 %.
Câu 10: Với diện tích 40572 km2 , dân số 17478,9 nghìn người (năm 2013). Vậy mật độ dân số trung bình của vùng Đồng bằng sông Cửu Long khoảng
A. 410 người/km2
B. 421 người/km2 .
C. 431 người/km2
D. 440 người/km2 .
Câu 11: Vùng xuất khẩu nông sản lớn nhất cả nước ta là A
A. vùng đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. vùng đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Câu 12: Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. tài nguyên thiên nhiên giàu có.
C. có vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài.
D. vùng phát triển rất năng động.
Câu 13: Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất là
A. ngành nông nghiệp.
B. ngành công nghiệp, xây dựng.
C. ngành dịch vụ.
D. ngành giao thông vận tải.
Câu 14: Đồng bằng sông Cửu Long không phải là vùng
A. có năng suất lúa cao nhất.
B. có diện tích đồng bằng lớn nhất.
C. sản xuất lúa gạo nhiều nhất.
D. xuất khẩu nông sản nhiều nhất.
Câu 15: Tài nguyên khoáng sản quan trọng có trữ lượng lớn nhất ở Đông Nam Bộ là
A. bô xít.
B. khí tự nhiên.
C. sét cao lanh.
D. dầu mỏ.
Câu 16: Rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung chủ yếu ở
A. ven sông Tiền
B. ven biển và trên bán đảo Cà Mau.
C. ven sông Hậu.
D. khu vực giáp với vùng Đông Nam Bộ
Câu 17: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi Hoàng Liên Sơn có hướng
A. đông - tây.
B. tây bắc - đông nam
C. vòng cung
D. đông bắc - tây nam.
Câu 18: Vùng xuất khẩu cà phê lớn nhất của nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đông Nam Bộ
D. Tây Nguyên.
Câu 19: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 20: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh
A. Bình Thuận.
B. Phú Yên.
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hòa.
Câu 21: Cảng có công suất lớn nhất nước ta là cảng
A. Sài Gòn
B. Quy Nhơn.
C. Đà Nẵng.
D. Hải Phòng.
Câu 22: Thành phố Cần Thơ được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm
A. phía Bắc.
B. miền Trung.
C. phía Nam
D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 23: Năm đô thị thuộc Trung ương của nước ta là
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng, Đà Nẵng.
B.. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng, Cần Thơ.
C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bình Dương.
Câu 24: Vườn quốc gia Xuân Thủy thuộc loại
A. rừng sản xuất.
B. rừng tự nhiên.
C. rừng đặc dụng.
D. rừng phòng hộ.
Câu 25: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ gồm
A. 12 tỉnh.
B. 13 tỉnh.
C. 14 tỉnh.
D. 15 tỉnh.
Câu 26: Cửa khẩu không nằm trên đường biên giới Việt – Trung là
A. Móng Cái.
B. Hữu Nghị.
C. Lao Bảo.
D. Lào Cai.
Câu 27: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 28: Năm 2012 dân số nước ta là 88,81 triệu người, trong đó số dân thành thị là 28,27 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2012 là
A. 3,18%.
B. 318%.
C. 31,8%.
D. 0,318%
Câu 29: Trong cơ cấu kinh tế của vùng đồng bằng sông Cửu Long, khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. công nghiệp – xây dựng.
B. nông, lâm, ngư nghiệp.
C. dịch vụ.
D. dịch vụ và nông nghiệp.
Câu 30: Rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc
A. chắn sóng, chắn gió
B. cung cấp gỗ và lâm sản.
C. điều hoà nước sông, chống lũ và chống xói mòn.
D. chắn gió và cát bay.
Câu 31: Ngành chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao hơn cả trong các ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là vì
A. đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước.
B. đồng bằng sông Cửu Long là vùng xuất khẩu nông sản hàng đầu cả nước.
C. đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta.
D. người dân đồng bằng sông Cửu Long có kinh nghiệm sản xuất nông sản hàng hoá.
Câu 32: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ là
A. lúa gạo.
B. dừa, mía.
C. gỗ.
D. dầu thô.
Câu 33: Ngư trường Vịnh Thái Lan là tên gọi khác của ngư trường
A. Hải Phòng - Quảng Ninh.
B. quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
D. Cà Mau - Kiên Giang.
Câu 34: Theo bảng diện tích và sản lượng lúa của nước ta năm 2000 và 2014 như sau
A. 42,4 và 57,6.
B. 41,7 và 59,4.
C. 45,8 và 50,8.
D. 40,5 và 60,2
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A. Đà Nẵng.
B. Quảng Nam.
C. Phú Yên.
D. Bình Định
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trong điểm phía Nam?
A. Biên Hòa.
B. Thủ Dầu Một.
C. Vũng Tàu
D. Cần Thơ.
Câu 37. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp nào có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
C.Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Tân An.
D. Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
Câu 38. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xet về giá trị xuất – nhập khâu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?
A. Giá trị xuất khẩu tăng
Giá trị nhập khẩu tăng.
Trang 5 C. Nhập siêu qua các năm.
D. Xuất siêu qua các năm.
Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào?
A. Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai.
BChu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong
C. Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú BYên, Vân Phong.
D. Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên.
Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có ít ngành công nghiệp nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Phan Thiết.
B. Nha Trang.
C. Quảng Ngãi.
D. Đà Nẵng.
Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cửa khâu quốc tế nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bờ Y
B. Nam Giang
C. Lệ Thanh.
D. A Đớt
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quảng Ngãi.
B. Đà Nẵng.
C. Quy Nhơn.
D. Nha Trang
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A. Thái Nguyên.
B. Cẩm Phả.
C. Hạ Long.
D. Bắc Ninh.
Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhận định nào sau đây Trang 6 đúng ?
. Tỉ trọng nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất.
B. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.
C. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.
D. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất.
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng?
A. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất.
B. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.
C. Công nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao.
D. Dịch vu chiếm tỉ trọng cao nhất.
Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A
A. Khai thác khoáng sản.
B. Phát triển thủy điện.
C. Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu.
D. Chăn nuôi gia cầm.
Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, năm 2007 mặt hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng hóa xuất khẩu của nứơc ta là
A. công nghiệp nặng và khoáng sản.
B. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiêp
C. hàng tiêu dùng.
D. nông, lâm sản.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vu tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ trên 8 đến 12 triệu đồng (năm 2007)?
A. Bình Dương.
B. Phú Yên.
C. Tây Ninh.
D. Khánh Hòa.
Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào trong các quốc gia sau đây la thi ̣trường xuất khâu lớn nhất của Việt Nam (năm 2007)?
A. Trung Quốc.
B. Đức.
C. Hoa Kì.
D. Ôxtrâylia
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vu tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ 4 đến 8 triệu đồng (năm 2007)?
A. Bình Dương.
B. Kon Tum.
C. Quảng Nam.
D. Quảng Ninh.
