wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Atlat

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang,

c)

Cần Thơ.

d)

Vĩnh Long

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

a)

Diện tích cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm.

b)

Diện tích cây lâu năm tăng liên tục

c)

Diện tích cây hàng năm tăng liên tục

d)

Năm 2007, diện tích cây lâu năm lớn hơn gần 2,1 lần cây hàng năm.

3.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bến Hải đổ ra cửa nào?

a)

Cửa Nhật Lệ

b)

Cửa Tùng

c)

Cửa Việt

d)

Cửa Đạt

4.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Mê Công có lượng mưa cực đại vào tháng mấy?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

5.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với phân bố nông sản của nước ta?

a)

Lúa trồng nhiều ở Đồng bằng sông Hồng

b)

Trâu, bò nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên.

c)

Cao su trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ.

d)

Lạc trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gỗ, giấy, xenlulô có phát triển ở Huế.

b)

Đà nẵng có ngành sản xuất dệt, may.

c)

Qui Nhơn có ngành sản xuất da, giày.

d)

Dệt, may có phát triển ở Thanh Hóa

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Đông Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Phanxipăng

b)

Pu Trà

c)

Tam Đảo

d)

Phu Luông

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Huế

d)

Quy Nhơn.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Bắc Kạn

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lạng Sơn

d)

Hạ Long.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

a)

Hà Nội

b)

Vĩnh Phúc

c)

Hải Dương

d)

Thái Nguyên

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch của vùng Tây Nguyên là

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Buôn Ma Thuật

d)

Vũng Tàu

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai.

b)

Lai Châu.

c)

Sơn La.

d)

Điện Biên.

18.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm công nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Huế, Đà Nẵng, Bỉm Sơn.

c)

Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Dung Quất.

d)

D. Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Đà Nẵng.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 30, tỉnh có GDP bình quân đầu người thấp nhất vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Tây Ninh.

b)

Bình Phước.

c)

TP. HCM.

d)

D. Tiền Giang.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết đảo nào sau đây có vườn quốc gia ?

a)

Cát Bà.

b)

Phú Quý.

c)

Cồn Cỏ.

d)

Lý Sơn.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, thứ tự 3 vùng kinh tế trọng điểm có tỉ trọng GDP so với cả nước từ thấp lên cao là

a)

Phía Nam, phía Bắc, miền Trung

b)

Miền Trung, phía Bắc, phía Nam.

c)

Miền Trung, phía Nam, phía Bắc

d)

Phía Bắc, miền Trung, phía Nam.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 24, nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị hàng xuất nhập khẩu năm 2007?

a)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu ở nước ta rất đa dạng.

c)

Nước ta chủ yếu xuất khẩu máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu.

d)

Nước ta nhập khẩu máy móc, trang thiết bị và hàng tiêu dùng.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào?

a)

Gia Lai.

b)

Lâm Đồng.

c)

Đăk Lăk.

d)

Kon Tum.

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang.

d)

Phan Thiết.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, người Hmông, Dao, Pà Thẻn sống chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô là

a)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

b)

TP.Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang.

c)

TP.Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng, Quy Nhơn.

d)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có đường biên giáp với cả hai nước Lào và Campuchia?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Gia Lai.

d)

Kon Tum.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm

a)

cơ khí; hóa chất, phân bón; dệt, may; luyện kim màu.

b)

cơ khí; chế biến nông sản; sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng; hóa chất, phân bón; đóng tàu.

d)

cơ khí; điện tử; khai thác, chế biến lâm sản; sản xuất ô tô.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới với nước ngoài là

a)

Bắc Kạn.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Lào Cai.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số ở mức

a)

trên 2000 người/km2.

b)

từ 101 - 200 người/km2.

c)

ừ 201 - 500 người/km2

d)

từ 1001 - 2000 người/km2. từ 201 - 500 người/km2

31.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ.

b)

Phả Lại.

c)

Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có biên giới với Lào và vừa giáp biển là

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Nam.

c)

Thừa Thiên - Huế.

d)

Đà Nẵng.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng tập trung quy mô diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 – 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Cần Thơ, Long Xuyên.

b)

B. Cần Thơ, Cà Mau.

c)

C. Cà Mau, Long Xuyên.

d)

D. Sóc Trăng, Mỹ Tho.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

A. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Hải Phòng, Cần Thơ.

c)

C. Cần Thơ, Hà Nội.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên sông nào sau đây?

a)

A. Sông Đà.

b)

B. Sông Cả.

c)

C. Sông Chu.

d)

D. Sông Gâm.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

a)

A. Vinh.

b)

B. Cần Thơ.

c)

C. Tây Ninh.

d)

D. Hà Nội.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp năng lượng nước ta?

a)

A. Sản lượng điện cả nước không tăng qua các năm.

b)

B. Từ Thanh Hóa đến Huế có nhiều nhà máy điện nhất.

c)

C. Nhà máy nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí.

d)

D. Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên sông Đà.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

A. Cơ khí, dệt may, hóa chất – phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.

b)

B. Cơ khí, dệt may, hóa chất – phân bón, điện tử, chế biến nông sản.

c)

C. Cơ khí, dệt may, hóa chất – phân bón, điện tử, luyện kim màu.

d)

D. Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, đóng tàu.

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có ngành chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Đường sữa, bánh kẹo.

b)

B. Rượu, bia, nước giải khát.

c)

C. Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều.

d)

D. Sản phẩm chăn nuôi.

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành ở nước ta là

a)

A. Công nghiệp khai thác

b)

B. Công nghiệp khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

C. Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

d)

D. Công nghiệp chế biến

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với cả nước là

a)

A. trên 0,5 - 1%.

b)

B. trên 1 - 2,5 %.

c)

C. trên 2,5 - 10%.

d)

D. trên 10%.

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC PHÂN THEO NHÓM NGÀNH?

a)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

b)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm.

d)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Hải Phòng, Hải Dương.

b)

B. Hải Dương, Nam Định.

c)

C. Nam Định, Hạ Long.

d)

D. Hải Phòng, Nam Định.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết đường dây 500KV không đi qua tỉnh nào sau đây?

a)

A. Vinh

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Gia Lai

d)

D. Long An