wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2_ĐỊA 11( 22-23)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có:

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.

d)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

2.

Đặc đim nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.      

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.        

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.   

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.    

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng;      

b)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.    

d)

Là nơi tập trung cây lưong thực, thực phẩm.

5.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

sản xuất khí đốt.

b)

sản xuất giấy và xenlulô.    

c)

khai thác dầu mỏ.    

d)

sản xuất điện.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.     

b)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.    

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

7.

Nhật Bản không phải là một đất nước:

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.    

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.           

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

8.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên.

b)

có đồng bằng và vùng trũng.

c)

có dãy U-ran glàu khoáng sản.

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

9.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

Ê-nit-xây.

b)

ô-bi

c)

Lê-na.

d)

Von-ga.

10.

Nội dung nào sau đây đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?

a)

Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Tiếp tục xây dựng nền quan liêu bao cấp.

c)

Coi trọng ngoại giao với các nước châu Mĩ.

d)

Coi trọng ngoại giao với các nước châu Âu.

11.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

a)

điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử - tin học, hàng không.

d)

điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

12.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

13.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung nhiều ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

cơ cấu dân số già.

14.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

15.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản năm 2004?

a)

Chiếm 68% giá trị Tổng sản phẩm trong nước.

b)

Thương mại và tài chính có vài trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

17.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, Ha-chi-nô-hê.  

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, Na-ga-xa-Ki.

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, ô-xa-ca.    

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, Cô-chi.

18.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

19.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng'sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

20.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

21.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường. 

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

22.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm.

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò.

d)

lương thực, bông, thịt cừu.

23.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhung dân số lớn nhất thế giới.

24.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có:

a)

các đồng bằng châu thả rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

25.

Tự nhiên miền Tây không

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

26.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ có địa hình thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngảy càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

27.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

lục địa Á – Âu với lục địa Phi.

c)

Thái Bình Đương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

28.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

29.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người glà trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

30.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá.

b)

quá trình đô thị hoá.

c)

xu hướng toàn cầu hoá.

d)

xu hướng khu nước hoá.

31.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

máy kéo, sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử.

c)

thiết bị điện tử, đóng tàu, sản xuất và lắp ráp ô tô.

d)

xe máy, chế biến thực phẩm, sản xuất và lắp ráp ô tô.

32.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

33.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất feralit rộng, có đất đỏ bazan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.

b)

đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

34.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu nước hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

35.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số

36.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

điện, thép, xi măng, phân đạm.      

b)

thép, xi măng, phân đạm, da giày.

c)

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.                   

d)

phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.

37.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo là ở đặc điểm có:

a)

mùa đông lạnh.  

b)

mùa hạ mưa. 

c)

các đồng bằng.          

d)

đảo, quần đảo.

38.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.      

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.           

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

39.

Phát biểu nào sau dây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn nhỏ

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

40.

Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước:

a)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

b)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.

c)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.