wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hình ảnh của điểm du lịch nào?

a)

Hạ Long

b)

Tràng An

c)

Phong Nha

d)

Lý Sơn

2.

Vùng biển mà nước ta nắm đầy đủ chủ quyền nhưng chấp nhận cho tàu bè nước ngoài được tự do đi lại là vùng ...

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

3.

Vùng nằm ở cực Nam đất nước là vùng (a)  

4.

Vùng nào thuận lợi trồng cao su?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

5.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng (a)   hải lí

6.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nằm tiếp giáp với Lào, Cam-pu-chia

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng ở nước ta.

c)

Có vùng biển Đông rộng lớn giàu tiềm năng.

d)

Có khoảng cách tương đối gần với các nước trong khu vực.

7.

Những tỉnh/ thành phố nào của ĐNB tiếp giáp với biển?

a)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu.

b)

Đồng Nai, Tây Ninh.

c)

Bình Dương, Bình Phước.

d)

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

8.

Tài nguyên nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở ĐNB?

a)

Bô xít

b)

Sét, cao lanh

c)

Dầu mỏ

d)

Nước khoáng.

9.

Trong phát triển kinh tế, Đông Nam Bộ gặp không ít những khó khăn nào về tự nhiên sau đây?

a)

Trên đất liền ít khoáng sản.

b)

Thềm lục địa nông, rộng.

c)

Diện tích rừng tự nhiên thấp.

d)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường cao.

10.

Loại đất nào chiếm diện tích nhiều nhất ở ĐNB?

a)

Đất badan, đất xám trên phù sa cổ

b)

Đất feralit, đất phù sa.

c)

Đất badan, đất feralit

d)

Đất xám trên phù sa cổ, đất phù sa.

11.

Đặc điểm cơ cấu GDP của ĐNB là?

a)

Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Khu vực công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Cả 3 khu vực kinh tế có tỉ trọng tương đương.

12.

Tỉnh nào sau đây có 2 cửa khẩu Xa Mát và Mộc Bài?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Phước.

13.

Cây công nghiệp nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Điều

d)

Chè

14.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Du lịch

15.

Trong các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ không có mặt hàng nào sau?

a)

Dầu thô

b)

Thực phẩm chế biến

c)

Hàng dệt may

d)

Lúa gạo.

16.

Tại sao thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có một mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

Để thau chua rửa mặn đất đai.

c)

Để tăng hệ số sử dụng đất trồng hàng năm.

d)

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm.

17.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

18.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

a)

dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn

b)

phát triển du lịch quá mức

c)

khai thác và vận chuyển dầu mỏ

d)

nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

19.

Câu 2. Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cận xích đạo.

20.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển KT-XH của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

bão, lũ lụt thường xuyên xảy ra.

b)

đất nghèo nguyên tố vi lượng, đất chặt, độ chua lớn.

c)

thiếu nước ngọt vào mùa khô, hiện tượng xâm nhập mặn.

d)

diện tích rừng bị giảm sút mạnh trong những năm gần đây.

21.

Cho biết tên của loài chim này? Và nó sống nhiều ở vùng nào của nước ta?

(a)  

22.

Mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ

a)

tháng 5 đến tháng 10.

b)

tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

c)

tháng 10 đến tháng 5 năm sau.

d)

tháng 11 đến tháng 6 năm sau.

23.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

b)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

c)

Xây dựng hệ thống đê điều.

d)

Chủ động chung sống với lũ.

24.

TÊN HÒN ĐẢO CÓ DIỆN TÍCH LỚN NHẤT NƯỚC TA Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG?

a)

Côn Đảo

b)

Phú Quốc

c)

Bạch Long Vĩ

d)

Lý Sơn

25.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thủy sản ở ĐBSCL?

a)

Chiếm hơn 50% sản lượng thủy sản cả nước.

b)

Phát triển mạnh nghề nuôi tôm, cá xuất khẩu.

c)

Sản lượng cá, tôm lớn nhất nước ta.

d)

Phát triển mạnh nghề nuôi tôm trên cát.

26.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở ĐBSCL là gì?

a)

Có ngư trường trọng điểm Cà Mau – Kiên Giang.

b)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

Vùng biển không có bão hoạt động.

d)

Dọc bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

27.

Ý nghĩa lớn nhất của rừng ngập mặn ở ĐBSCL là

a)

cung cấp gỗ và chất đốt.

b)

bảo tồn nguồn gen sinh vật.

c)

chắn sóng, chắn gió, giữ đất.

d)

du lịch sinh thái.

28.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL bao gồm

a)

gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

b)

gạo, hàng may mặc

c)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng.

29.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSCL là ngành sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến lương thực – thực phẩm.

d)

Cơ khí nông nghiệp.

30.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước nhờ

a)

chiếm hơn 50% diện tích canh tác.

b)

chiếm hơn 50% sản lượng.

c)

chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng.

d)

điều kiện tốt để canh tác.

31.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường bộ

d)

đường biển

32.

Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

A. làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.

b)

B. ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.

c)

C. tác động đến đời sống của ngư dân.

d)

D. Mất một phần tài nguyên nước ngọt.

33.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

A. Bắc Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Nam Trung Bộ

34.

Một trong những biện pháp HỮU HIỆU để bảo vệ môi trường biển là

a)

A. Chuyển hướng khai thác

b)

B. Bảo vệ san hô

c)

C. Bảo vệ rừng ngập mặn

d)

D. Chống ô nhiễm do dầu khí.

35.

Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là

a)

A. Dầu, khí

b)

B. Dầu, titan

c)

C. Khí, cát thủy tinh

d)

D. Cát thủy tinh, muối

36.

Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là

a)

A. Dầu khí

b)

B. Titan

c)

C. Muối

d)

D. Cát thủy tinh

37.

Vùng biển nước ta được cấu thành từ mấy bộ phận?

a)

A. 2 bộ phận

b)

B. 3 bộ phận

c)

C. 4 bộ phận

d)

D. 5 bộ phận

38.

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

a)

A. 3 160km và khoảng 0,5 triệu km2

b)

B. 3 260km và khoảng 1 triệu km2

c)

C. 3 460km và khoảng 2 triệu km2

d)

D. 2 360km và khoảng 1,0 triệu km2

39.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

A. phát triển khai thác hải sản xa bờ.

b)

B. tập trung khai thác hải sản ven bờ.

c)

C. đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

D. hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

40.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

a)

A. thể thao trên biển.

b)

B. tắm biển.

c)

C. lặn biển.

d)

D. khám phá các đảo.