wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT ĐỊA1

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

2.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?

a)

Bò.

b)

Dê.

c)

Trâu.

d)

Ngựa.

3.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

chè

b)

điều

c)

cao su

d)

cà phê

4.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản

b)

Trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản

c)

giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản

d)

khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện, trồng cây công nghiệp lâu năm

5.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

khí hậu có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng.

6.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa sông Hồng

c)

Than nâu và đá vôi

d)

Đất xám, đất mặn

7.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do có

a)

. diện tích lúa lớn nhất.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

sản lượng lúa lớn nhất.

d)

 hệ thống thủy lợi tốt.

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Hình thành sớm nhất Việt Nam.

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm.

9.

Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là

a)

Cơ sở hạ tầng thấp kém.

b)

Mật độ dân cư thấp

c)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

10.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

a)

Phong Nha – Kẻ Bàng

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Phố cổ Hội An

d)

Cố đô Huế

11.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc:

a)

Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi.

.

b)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

c)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

d)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.

12.

Ngành thuỷ sản là một trong những thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nhờ:

a)

Nhiều bãi tôm cá.

b)

Bờ biển dài.

c)

Tàu thuyền nhiều.

d)

Ít thiên tai.

13.

Cả hai vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có những điểm giống nhau về nguồn lợi biển là:

a)

Khai thác tổ yến

b)

Làm muối

c)

Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản

d)

Khai thác bãi tắm

14.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:

a)

Địa hình cao nguyên xếp tầng.

b)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

c)

Địa hình núi cao

d)

Địa hình bị cắt xẻ mạnh.

15.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

c)

Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

16.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là:

a)

Giáp 2 quốc gia.

b)

Giáp 2 vùng kinh tế.

c)

Không giáp biển.

d)

Giáp Đông Nam Bộ

17.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Mùn núi cao

b)

Ba dan

c)

Phù sa

d)

Phù sa cổ.

18.

Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Than đá.

b)

Kẽm

c)

Bô xit

19.

Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là:

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Điều

d)

Cà phê

20.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

21.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất badan và đất feralit

b)

Đất phù sa và đất feralit

c)

Đất badan và đất xám

d)

Đát xám và đất phù sa

22.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường. Mùa khô kéo dài gây thiếu nước

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

23.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Boxit

d)

Đồng

24.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

25.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

Thủy lợi

b)

Phân bón

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

Phòng chống sâu bệnh

26.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

đất badan

b)

Đất phèn, mặn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất cát ven biển

27.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

28.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước

29.

Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

30.

Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

b)

Gạo, hàng may mặc, nông sản.

c)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công.

31.

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

.

a)

Nghề rừng

b)

Giao thông.

c)

Du lịch.

d)

Thuỷ hải sản.

32.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đường sông

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ

d)

Đường biển

33.

So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

b)

Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

c)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

d)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

34.

Câu 6: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

a)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác.

b)

Hơn 50% sản lượng.

c)

Hơn 50% diện tích và sản lượng.

d)

Điều kiện tốt để canh tác.

35.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

cơ khí nông nghiệp

c)

chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

36.

Đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho phát triển nông nghiệp là

a)

có hai mùa mưa – khô rõ rệt.

.

b)

mùa khô sâu sắc kéo dài.

c)

nóng, ẩm, lượng mưa dồi dào.

d)

nguồn nước trên mặt phong phú.

37.

Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Đồng bằng rộng lớn, khá bằng phẳng, đất phù sa châu thổ màu mỡ.

b)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào

c)

Biển và hải đảo có nguồn hải sản phong phú.

d)

Khoáng sản đa dạng và giàu có, trữ lượng lớn.

38.

Đâu không phải là đặc điểm của khu vực dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

b)

hoạt động xuất, nhập khẩu dẫn đầu cả nước.

c)

TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ lớn nhất.

d)

dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài.

39.

Đông Nam Bộ có sức hút mạnh đầu tư nước ngoài, nguyên nhân không phải vì

a)

Vị trí địa lí thuận lợi cho giao thương trong nước và quốc tế.

b)

Dân cư đông, có tay nghề cao; cơ sở hạ tầng – kĩ thuật khá đồng bộ.

c)

Chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất cả nước.

40.

Tây Nguyên là vùng xuất khẩu nông sản lớn thứ 2 cả nước, sau vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.