wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên

Total questions: 40

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lợi thủy sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt do

a)

nuôi trồng phát triển.

b)

khai thác quá mức.

c)

nhiều thiên tai lớn

d)

nước biển dâng cao.

2.

Bão ở nước ta ngày một gia tăng do

a)

phá rừng đầu nguồn.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

hoạt động frông lạnh.

d)

trồng cây ven biển.

3.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay

a)

có sản phẩm đa dạng.

b)

có thị trường nhỏ hẹp.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

phân bố đồng đều.

4.

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

5.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

nước ngọt.

b)

bảo vệ rừng.

c)

công nghệ.

d)

năng lượng

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố nào sau đây trực thuộc Trung

ương?

a)

Tam Kỳ.

b)

Đồng Hới.

c)

Mỹ Tho.

d)

Cần Thơ.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu Bắc Trung Bộ có trạm khí tượng nào sau đây?

a)

Đồng Hới.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Đà Nẵng.

d)

Thanh Hóa.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông

Cả?

a)

Hồ Lắk.

b)

Hồ Núi Cốc.

c)

Hồ Yaly.

d)

Hồ Kẻ Gỗ.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây nằm trên cao nguyên Pleiku?

a)

Đèo Ngoạn Mục.

b)

Đèo Cả.

c)

Đèo Mang Yang.

d)

Đèo Phượng Hoàng

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Tiền Giang?

a)

Hội An.

b)

Sầm Sơn.

c)

Hồng Lĩnh.

d)

Mỹ Tho.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Tiền Giang.

b)

Kon Tum.

c)

Ninh Thuận.

d)

Cà Mau.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết gia cầm được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Ninh.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai

thác lớn nhất?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Khánh Hòa.

c)

Tiền Giang.

d)

Bình Định.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung

tâm công nghiệp Thanh Hóa?

a)

Luyện kim đen.

b)

Chế biến nông sản.

c)

Đóng tàu.

d)

Điện tử.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quần đảo nào sau đây có sân bay?

a)

Côn Sơn

b)

Nam Du

c)

Cô Tô

d)

An Thới

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Bến En.

b)

Tràm Chim.

c)

Cát Bà.

d)

Hoàng Liên.

17.

Hoàng Liên.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hồ Cấm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Giang.

d)

Thái Nguyên.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Thanh Hóa.

c)

Quảng Bình.

d)

Nghệ An.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết Biển Hồ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Lắk.

b)

Ninh Thuận.

c)

Gia Lai.

d)

Lâm Đồng.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Hậu chảy qua tỉnh nào sau đây?

a)

An Giang.

b)

Long An.

c)

Cà Mau.

d)

Kiên Giang.

21.
a)

Việt Nam.

b)

Phi-li-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Cam-pu-chia

22.

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ CAO SU CỦA PHI-LIP-PIN NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi sản lượng cà phê, cao su năm 2018 so với

năm 2010 của Phi-lip-pin?

a)

Cà phê tăng nhanh hơn cao su.

b)

Cà phê giảm, cao su tăng.

c)

Cà phê tăng nhiều hơn cao su.

d)

Cà phê tăng, cao su tăng.

23.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động quanh năm.

c)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

d)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số ở nước ta hiện nay?

a)

Số lượng luôn ổn định qua các năm.

b)

Quy mô dân số lớn và còn tăng nhanh.

c)

Quy mô đồng đều giữa các vùng.

d)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.

25.

Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

còn thấp so với các nước trong khu vực.

b)

đồng đều giữa các vùng trên cả nước.

c)

cao hơn nhiều so với tỉ lệ dân nông thôn.

d)

ngày càng giảm liên tục qua các năm.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu vực kinh tế Nhà nước của nước ta hiện nay?

a)

Đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP.

c)

Tỉ trọng tăng nhanh liên tục qua các năm.

d)

Quản lí các ngành kinh tế then chốt.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng hơn cả.

b)

Phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế.

c)

Diện tích nuôi trồng ngày càng mở rộng.

d)

Sản lượng thủy sản ổn định qua các năm.

28.

Hoạt động ngoại thương nước ta từ sau Đổi mới đến nay có

a)

kim ngạch nhập khẩu luôn luôn giảm.

b)

thị trường ngày càng được mở rộng.

c)

hàng nhập khẩu chủ yếu là lương thực.

d)

quan hệ buôn bán duy nhất với EU.

29.

Ngành du lịch biển đảo của nước ta hiện nay

a)

có sản phẩm đa dạng.

b)

hoàn toàn sử dụng lao động.

c)

chỉ dành riêng phục vụ khách nội địa.

d)

phát triển mạnh mẽ ở Bắc Trung Bộ.

30.

Vùng biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

trồng cây công nghiệp và vận tải.

b)

thủy sản và khai thác khoáng sản.

c)

nuôi gia cầm và xây dựng cảng cá

d)

trồng rau quả và hoạt động du lịch.

31.

Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.

b)

trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít.

c)

công nghiệp chế biến, thị trường còn hạn chế.

d)

chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu.

32.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành chăn nuôi lợn ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nguồn thức ăn đảm bảo, nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vị trí địa lí thuận lợi, truyền thống nuôi lâu đời.

c)

thị trường lớn, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, lao động đông.

33.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nhiều đảo ven bờ, các bãi biển hấp dẫn.

b)

các đầm phá, bãi triều và rừng ngập mặn.

c)

bờ biển dài, các ngư trường trọng điểm.

d)

hoạt động chế biến đa dạng, nhiều đảo lớn.

34.

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

giảm sức ép việc làm, khai thác các tài nguyên.

b)

nâng cao giá trị sản phẩm, đáp ứng thị trường.

c)

tạo cách sản xuất mới, nâng cao vị thế của vùng.

d)

đóng góp vào GDP, nâng cao trình độ lao động.

35.

Diện tích rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay bị thu hẹp chủ yếu do

a)

nhu cầu về diện tích đất nông nghiệp tăng.

b)

khai thác nước ngầm quá mức, ít trồng rừng.

c)

biến đổi khí hậu, môi trường nước ô nhiễm.

d)

phát triển, bố trí các khu dân cư chưa hợp lý

36.

Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 2010 và năm 2019.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ phát triển diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây.

b)

Sự thay đổi diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây.

c)

Quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây.

d)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây.

37.

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của

a)

bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc.

b)

gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ.

c)

gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.

d)

vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

38.

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đa dạng hóa nền nông nghiệp, tạo ra hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

tạo tập quán sản xuất mới cho lao động, khai thác các thế mạnh.

c)

nâng cao khả năng cạnh tranh, tăng cường sự phân hóa lãnh thổ.

d)

phát triển nông nghiệp hàng hóa, khai thác hiệu quả tài nguyên.

39.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật, tăng cường vốn đầu tư.

b)

nâng cao trình độ lao động, tăng cường liên kết nội vùng.

c)

khai thác hiệu quả hơn tài nguyên, phát triển năng lượng.

d)

đẩy mạnh phát triển các khu kinh tế, mở rộng thị trường.

40.
a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.