wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI HOCK KÌ 1 - ĐỊA LÍ 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng: Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

a)

Bão

b)

Núi lửa, động đất

c)

Lũ lụt, hạn hán

d)

Lũ quét, sạt lở đất

2.

Chọn đáp án đúng: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chọn đáp án đúng: Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

4.

Chọn đáp án đúng: Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ

b)

Nam Mĩ

c)

Á – Âu

d)

Nam Cực

5.

Chọn đáp án đúng: Lớp manti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Quánh dẻo

d)

Khí

6.

Chọn đáp án đúng: Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa

b)

Lũ lụt, sạt lở đất

c)

Sóng thần, xoáy nước

d)

Phong hóa, xâm thực

7.

Chọn đáp án đúng: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là?

a)

Năng lượng trong lòng Trái Đất

b)

Năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

c)

Năng lượng của bức xạ Mặt Trời

d)

Năng lượng từ biển và đại dương

8.

Chọn đáp án đúng: Nội lực có xu hướng nào sau đây?

a)

Làm địa hình mặt đất gồ ghề

b)

Phá hủy địa hình bề mặt đất

c)

Tạo ra các dạng địa hình mới

d)

Tạo ra các dạng địa hình nhỏ

9.

Chọn đáp án đúng: Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của yếu tố nào?

a)

Băng hà

b)

Nước chảy

c)

Gió

d)

Sóng biển

10.

Chọn đáp án đúng: Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Phi kim loại

b)

Kim loại màu

c)

Nhiên liệu

d)

Kim loại đen

11.

Chọn đáp án đúng: Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa là từ thành phần nào của không khí?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbonic

c)

Khí ôxi

d)

Hơi nước

12.

Chọn đáp án đúng: Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

2 tầng

d)

5 tầng

13.

Chọn đáp án đúng: Từ mặt đất trở lên, các tầng khí quyển lần lượt là tầng nào dưới đây?

a)

Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu

b)

Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

c)

Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

d)

Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu

14.

Chọn đáp án đúng: Tầng nào của khí quyển nằm sát mặt đất?

a)

Tầng bình lưu

b)

Tầng đối lưu

c)

Trên tầng bình lưu

d)

Tầng ion nhiệt

15.

Chọn đáp án đúng: Trong các thành phần của không khí, khí nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Khí nitơ

b)

Ôxi

c)

Khí cacbonic

d)

Hơi nước

16.

Chọn đáp án đúng: Lớp nào của Trái Đất có vai trò quan trọng nhất đối với sự sống?

a)

Vỏ Trái Đất

b)

Lớp manti

c)

Lõi

d)

Lớp khác

17.

Đúng hoặc sai: Không khí không màu sắc và không mùi vị.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đúng hoặc sai: Khí nitơ chiếm 21%, khí ôxy chiếm 78% thể tích không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đúng hoặc sai: Khí nitơ chiếm 78%, khí ôxy chiếm 21% thể tích không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đúng hoặc sai: Khí nitơ là chất khí cần thiết cho sự cháy và hô hấp của động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Dựa trên đoạn văn sau, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: “Quá trình nội sinh là những vận động xảy ra bên trong lòng Trái Đất, bắt nguồn từ năng lượng bên trong Trái Đất. Các quá trình này có thể làm cho vỏ Trái Đất bị biến dạng, nâng lên hoặc hạ xuống, tạo nên núi, cao nguyên, núi lửa, động đất và nhiều dạng địa hình mới. Nội sinh có xu hướng làm cho địa hình trở nên gồ ghề, nâng cao, còn ngoại sinh (như xói mòn, phong hóa, bồi tụ) lại có xu hướng san bằng, làm cho địa hình bằng phẳng hơn. Hai quá trình này luôn tác động đồng thời và ngược chiều nhau, góp phần hình thành và biến đổi bề mặt Trái Đất.” Phát biểu: Là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dựa trên đoạn văn về nội sinh – ngoại sinh ở câu trước, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Quá trình nội sinh có xu hướng phá vỡ, san bằng các địa hình.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dựa trên đoạn văn về nội sinh – ngoại sinh ở câu trước, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Quá trình nội sinh tạo ra các dạng địa hình mới.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dựa trên đoạn văn về nội sinh – ngoại sinh ở câu trước, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Quá trình nội sinh làm di chuyển các mảng kiến tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dựa trên đoạn thông tin sau, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: “Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông trong thời gian 24 giờ, tạo nên hiện tượng luân phiên ngày và đêm giữa hai nửa cầu. Do Trái Đất quay nên các địa điểm ở những kinh tuyến khác nhau có giờ khác nhau, hình thành các múi giờ trên Trái Đất. Ngoài ra, sự tự quay còn làm cho hướng chuyển động của gió, dòng biển và vật thể bị lệch, gọi là hiện tượng sự lệch hướng chuyển động. Ở bán cầu Bắc, vật chuyển động bị lệch về bên phải, còn ở bán cầu Nam bị lệch về bên trái so với chuyển động ban đầu.” Phát biểu: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây nên Mặt Trời mọc ở phía Tây và lặn ở phía Đông.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dựa trên đoạn thông tin về sự tự quay của Trái Đất ở câu trước, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Sự luân phiên ngày và đêm là do Trái Đất tự quay quanh trục.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Dựa trên đoạn thông tin về sự tự quay của Trái Đất ở câu trước, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Lực Côriôlit làm cho hướng chuyển động của gió và dòng biển bị lệch giữa hai bán cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dựa trên đoạn thông tin về sự tự quay của Trái Đất ở câu trước, chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Các địa điểm khác nhau trên Trái Đất có giờ khác nhau do Trái Đất quay quanh trục.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn đáp án đúng: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 000 000, khoảng cách giữa hai thành phố là 3 cm. Hỏi khoảng cách thực tế giữa hai thành phố đó là bao nhiêu kilômét?

a)

30 km

b)

60 km

c)

600 km

d)

6 km

30.

Một địa điểm ở Hà Nội, Việt Nam nằm khoảng 105°Đ. Hà Nội thuộc múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 5

b)

Múi giờ số 6

c)

Múi giờ số 7

d)

Múi giờ số 8

31.

Khi ở New York là 8 giờ sáng, thì ở Hà Nội là mấy giờ? (Giả sử không xét giờ mùa hè)

a)

8 giờ tối cùng ngày

b)

6 giờ chiều cùng ngày

c)

9 giờ tối cùng ngày

d)

7 giờ tối cùng ngày

32.

Động đất là hiện tượng nào mô tả đúng theo tài liệu: lớp vỏ Trái Đất rung chuyển với nhiều cường độ khác nhau và diễn ra trong thời gian ngắn?

a)

Sự phun trào dung nham kéo dài nhiều ngày

b)

Lớp vỏ Trái Đất rung chuyển nhanh với các mức độ khác nhau trong thời gian ngắn

c)

Sự thay đổi khí hậu theo mùa

d)

Gió mạnh gây xói mòn bề mặt

33.

Nguyên nhân chính gây động đất theo tài liệu là gì?

a)

Do hoạt động của núi lửa

b)

Do sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo

c)

Do đứt gãy trong vỏ Trái Đất

d)

Do bốc hơi nước biển

34.

Hậu quả nào sau đây được nêu trong tài liệu về động đất?

a)

Làm đổ nhà cửa, các công trình xây dựng

b)

Gây nên lở đất, biến dạng đáy biển

c)

Làm phát sinh sóng thần khi xảy ra ở biển

d)

Tăng trưởng nhanh của rừng

35.

Biện pháp nào được nêu trong tài liệu để ứng phó khi có nguy cơ động đất?

a)

Dự báo động đất

b)

Di dân xa các đới đứt gãy

c)

Tập trung dân cư vào khu vực rung chấn mạnh

d)

Tránh các khu vực có rung chấn

36.

Theo tài liệu, tỉ lệ thành phần của không khí: khí nitơ chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 70%

b)

Khoảng 78%

c)

Khoảng 21%

d)

Khoảng 10%

37.

Theo tài liệu, tỉ lệ thành phần của không khí: khí oxi chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 30%

b)

Khoảng 21%

c)

Khoảng 15%

d)

Khoảng 5%

38.

Theo tài liệu, khí cacbonic, hơi nước và các khí khác chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong không khí?

a)

Khoảng 3%

b)

Khoảng 2%

c)

Khoảng 1%

d)

Khoảng 0,1%

39.

Phát biểu nào mô tả đúng vai trò của khí cacbonic theo tài liệu?

a)

Chiếm tỉ lệ lớn và gây hại cho quang hợp

b)

Chiếm tỉ lệ nhỏ nhưng quan trọng trong quang hợp của cây xanh, tạo ra chất hữu cơ và khí oxi

c)

Không ảnh hưởng đến quang hợp

d)

Chỉ có vai trò tạo mây

40.

Theo yêu cầu trong tài liệu, biện pháp cá nhân nào sau đây phù hợp để góp phần bảo vệ bầu khí quyển?

a)

Giảm đốt rác và hạn chế phát thải

b)

Trồng và bảo vệ cây xanh

c)

Sử dụng phương tiện công cộng hoặc đi chung xe

d)

Đốt nhiều nhiên liệu hóa thạch để tăng nhiệt độ