wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20 000 km2

b)

30 000 km2

c)

40 000 km2

d)

50 000 km2

2.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cháy rừng

b)

Xâm nhập mặn

c)

Thiếu nước ngọt

d)

Triều cường

3.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

b)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

c)

Xây dựng hệ thống đê điều.

d)

Chủ động chung sống với lũ.

4.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của con sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Đồng Nai.

c)

Mê Công.

d)

Sài Gòn

5.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

Rộng lớn nhất cả nước.

6.

Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

a)

Tỉ lệ dân số thành thị

b)

Tỉ lệ hộ nghèo

c)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

d)

Tuổi thọ trung bình

7.

Các tỉnh/ thành phố của vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

phía Nam là

a)

An Giang, Kiên Giang

b)

Long An, Tiền Giang

c)

Vĩnh Long, Trà Vinh

d)

Cần Thơ, Hậu Giang.

8.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ mấy của cả nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Kiểu khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

10.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

trồng rừng chống lũ

b)

chế biến lương thực thực phẩm

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

cơ khí nông nghiệp

11.

Ngành thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh hơn vùng ĐBSH vì

a)

nguồn thủy sản phong phú, diện tích nước mặt nuôi trồng lớn.

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.

c)

có nguồn lợi thủy sản từ mùa lũ mang lại rất lớn

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn

12.

Nguyên nhân gây ngập úng chủ yếu vùng Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn

b)

nhiều sông

c)

không có đê

d)

triều cường

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí, giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta

b)

Gồm 13 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

c)

Giáp với Campuchia và Lào ở phía bắc

d)

Ba mặt giáp với Biển Đông

14.

Nhóm đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đồng Tháp Mười và Hà Tiên

b)

Dọc sông Tiền và sông Hậu

c)

Hạ lưu sông Tiền và sông Hậu

d)

Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan

15.

Lợi thế lớn nhất về tự nhiên để sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long so với Đồng bằng sông Hồng là?

a)

Địa hình thấp, bằng phẳng

b)

Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm

c)

Diện tích đất nông nghiệp lớn

d)

Nguồn nước trên mặt phong phú

16.

Biện pháp quan trọng để cải tạo đất phèn, mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là?

a)

Giải quyết vấn đề nước ngọt trong mùa khô

b)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ, giảm diện tích lúa mùa

c)

Sử dụng các loại giống mới

d)

Trồng rừng ngập mặn

17.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay?

a)

Tày, Nùng, Thái.

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

Giáy, Dao, Mông.

18.

Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long?

(a)  

19.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thủy sản ở ĐBSCL?

a)

Chiếm hơn 50% sản lượng thủy sản cả nước.

b)

Phát triển mạnh nghề nuôi tôm, cá xuất khẩu.

c)

Sản lượng cá, tôm lớn nhất nước ta.

d)

Phát triển mạnh nghề nuôi tôm trên cát.

20.

Ý nghĩa lớn nhất của rừng ngập mặn ở ĐBSCL là

a)

cung cấp gỗ và chất đốt.

b)

bảo tồn nguồn gen sinh vật.

c)

chắn sóng, chắn gió, giữ đất.

d)

du lịch sinh thái.

21.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL bao gồm

a)

gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

b)

gạo, hàng may mặc

c)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng.

22.

Cơ sở sản xuất xi măng lớn nhất ở ĐBSCL phân bố ở địa phương nào sau đây?

a)

Cần Thơ.

b)

Sóc Trăng.

c)

Long Xuyên.

d)

Hà Tiên.

23.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

24.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước nhờ

a)

chiếm hơn 50% diện tích canh tác.

b)

chiếm hơn 50% sản lượng.

c)

chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng.

d)

điều kiện tốt để canh tác.

25.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường bộ

d)

đường biển

26.

So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

b)

năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

d)

vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

27.

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG CÓ BAO NHIÊU TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG?

(a)  

28.

TÊN HÒN ĐẢO CÓ DIỆN TÍCH LỚN NHẤT NƯỚC TA Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG?

a)

Côn Đảo

b)

Phú Quốc

c)

Bạch Long Vĩ

d)

Lý Sơn

29.

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG CÓ DÂN SỐ ĐÔNG, ĐỨNG THỨ MẤY CỦA CẢ NƯỚC?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

30.

NHÓM ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH LỚN NHẤT ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG LÀ

a)

ĐẤT PHÙ SA NGỌT

b)

ĐẤT BADAN

c)

ĐẤT FERALIT

d)

ĐẤT MẶN, ĐẤT PHÈN

31.

NHÓM ĐẤT PHÙ SA NGỌT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG PHÂN BỐ Ở

a)

Dọc sông Tiền và sông Hậu

b)

Đồng Tháp Mười và Hà Tiên

c)

Ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

Trên bán đảo Cà Mau

32.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

b)

vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất cả nước

c)

vùng chăn nuôi lợn lớn nhất cả nước

d)

vùng trồng cây thực phẩm lớn nhất cả nước

33.

Tỉ trọng sản lượng thủy sản của vùng ĐBSCL so với cả nước là

a)

30%.

b)

40%.

c)

50%.

d)

trên 50%.

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Thiếu nước, hạn mặn vào mùa khô

b)

Diện tích đất phèn, mặn lớn

c)

Sạt lở ven biển

d)

Diện tích rừng ngập mặn lớn

35.

Giải pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Khai thác rừng ngập mặn nuôi thủy sản

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

c)

Lai tạo giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

d)

Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ lũ

36.

Ba nhóm đất chính của Đồng bằng sông Cửu Long gồm

a)

Đất phù sa ngọt, đất phù sa cổ, đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

c)

Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất phù sa cổ

d)

Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất đá vôi.

37.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư-xã hội của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Ngoài người Kinh còn có người Chăm, Khơ me

c)

Có kinh nghiệm trong sản xuất nông sản hàng hóa

d)

Mặt bằng dân trí cao

38.

Các tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất vùng ĐBSCL là

a)

Kiên Giang, Cà Mau, An Giang

b)

Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang.

c)

Bạc Liêu, Đồng Tháp, Sóc Trăng.

d)

Tiền Giang, Hậu Giang, Kiên Giang.

39.

Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đất, rừng.

b)

Sông, biển

c)

Tài nguyên khoáng sản.

d)

Khí hậu, nước.