wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

2.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

3.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

4.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

5.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

6.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô. 

b)

Hôn-su.   

c)

Xi-cô-cư. 

d)

Kiu-xiu.

7.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

b)

Quy mô không lớn.

c)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

Dân số già.

8.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

9.

Câu 3. Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

A. núi cao

b)

  B. đồi núi thấp

c)

         C. cao nguyên và bồn địa.

d)

D. đồng bằng phù sa màu mỡ

10.

Câu 6. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

a)

A. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

. . C. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

d)

D. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

11.

Câu 8. Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

A. Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

b)

B. Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

c)

C. Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

d)

D. Tăng sức ép cho nền kinh tế.

12.

Câu 9. Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già

                                                 

                                                     

a)

A. ngày càng giảm.   

b)

C. ít biến động.  

c)

B. ngày càng tăng.

d)

    D. bằng tỉ lệ trẻ em.

13.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Bị suy sụp nghiêm trọng

b)

Trở thành cường quốc hàng đầu

c)

Tăng trưởng và phát triển nhanh

d)

được đầu tư phát triển mạnh

14.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

. Đường ống.

b)

. Đường sắt.

c)

. Đường oto

d)

. Đường biển

15.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa hoạt động là do?

a)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.

c)

. Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

d)

Hoạt động xây dựng phát triển khiến nền đất dễ bị chấn động.

16.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

d)

D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

17.

Lá cờ nước Nhât là cái nào?

a)
b)
c)
d)
18.

Nhận định nào dưới đây không đúng về dân số Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước có quy mô dân số nhỏ.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở ven biển.

c)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp.

d)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

19.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

20.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

dãy núi Ural

d)

Hồ baikal

21.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

22.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

trải dài trên 11 múi giờ

b)

nằm trên cả 2 châu lục Á và Âu

c)

giáp nhiều biển và đại dương

d)

có nhiều kiểu khí hậu

23.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

24.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là đồng bằng

b)

Nằm trong vành đai ôn đới

c)

Nằm trong khí hậu cận cực

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên

25.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng

26.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

27.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

28.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

29.

Đâu là hình ảnh quốc kì của Liên bang Nga?

a)
b)
c)
d)
30.

Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;

a)

Ê- nit-xây

b)

Von-ga

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

31.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

33.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

34.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

35.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

36.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

37.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

38.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

39.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

40.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh