wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nga HG 12 - Dan so

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây thể hiện nước ta dân đông:

a)

Đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á và thứ 15 thế giới năm 2019.

b)

Nước ta có dân số đông và có nguồn lao động đồi dào

c)

Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước

d)

Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước.

2.

Nhận xét nào sau đây không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay:

a)

Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc

b)

Dân số còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu dân số trẻ

d)

Phân bố dân cư chưa hợp lí

3.

Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là:

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn

d)

Số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, dân tộc nước ta:

a)

Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau

b)

Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất

c)

Sự phát triển KTXH giữa các vùng còn chênh lệch

d)

Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta:

a)

Dân số nước ta tăng nhanh

b)

Việt Nam là một nước đông dân

c)

Phần lớn dân số ở thành thị

d)

Cơ cấu dân số đang chuyển sang già

6.

Do dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc:

a)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

Giải quyết được nhiều việc làm

d)

Khai thác, sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn

7.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là:

a)

Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế

b)

Chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện

c)

Không đảm bảo sự phát triển bền vững

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao

8.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống ở khía cạnh thu nhập là:

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Giảm tốc độ phát triển kinh tế

c)

Giảm GDP bình quân đầu người

d)

Cạn kiệt tài nguyên

9.

Trung bình mỗi năm, dân số nước ta tăng khoảng:

a)

70 vạn người

b)

80 vạn người

c)

90 vạn người

d)

1 triệu người

10.

Nguyên nhân bao trùm nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt:

a)

Công tác kế hoạch hóa gia đình

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

c)

Các hoạt động giáo dục dân số

d)

Các hoạt động về kiểm soát sự gia tăng tự nhiên

11.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

12.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân nông thôn và dân thành thị nước ta:

a)

Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị

b)

Dân thành thị đông hơn dân nông thôn

c)

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

d)

Cả dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

14.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc:

a)

Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

b)

Khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí

c)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực

d)

Đào tạo nhân lực,khai thác tài nguyên

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là:

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa

b)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng

c)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp phát triển

d)

Đời sống nhân dân thành thị nâng cao

16.

Phát biểu nào sau đây không đúngkhi nói về phân bố dân cư nước ta:

a)

Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước

b)

Dân cư phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

c)

Mật độ dân cư ở đồi núi và cao nguyên cao nhất

d)

Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn

17.

Nội dung nào sau đây củachiến lược phát triển dân sốhợp lí và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động của nước ta liên quan trực tiếp đến dân số thành thị::

a)

Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng DS.

b)

Thúc đẩy phân bố dân cư, LĐ giữa các vùng

c)

XD chính sách đáp ứng chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

d)

Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn

18.

Nội dung nào sau đây củachiến lược phát triển dân sốhợp lí và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động của nước ta liên quan trực tiếp đến khắc phục sự phân bố dân cư chưa hợp lí:

a)

Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng DS.

b)

Thúc đẩy phân bố dân cư, LĐ giữa các vùng

c)

XD chính sáchđáp ứng chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

d)

Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn

19.

Hiện nay mỗi năm nước ta có thêm hơn bao nhiêu lao động:

a)

0,5 triệu lao động

b)

1 triệu lao động

c)

1,5 triệu lao động

d)

2 triệu lao động

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng với người lao động nước ta:

a)

Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất NN, tiểu thủ CN

b)

Sáng tạo, thông minh, có kinh nghiệm trong hoạt động thương mại

c)

Thông minh, cần cù, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ

d)

Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm trong sản xuất NN, CN

21.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta hiện nay:

a)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.

c)

Đội ngũ cán bộ quản lý còn thiếu nhiều

d)

Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đông đảo

22.

Đặc tình nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta:

a)

Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kỹ thuật nhanh

b)

Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất gắn với truyền thống dân tộc

c)

Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

d)

Có kinh nghiệm sản xuất nông –lâm –ngư phong phú

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động nước ta:

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

b)

Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

24.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn của nước ta trong thời gian gần đây:

a)

Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo tăng

b)

Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm, qua đào tạo tăng

c)

Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo giảm, chưa qua đào tạo tăng

d)

Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm, qua đào tạo giảm

25.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn của nước ta trong thời gian gần đây:

a)

Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo tăng

b)

Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm

c)

Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo giảm

d)

Tỉ trọng lao động đã qua và chưa qua đào tạo tăng

26.

Cơ cấu lao động theo các ngành KT của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông lâm ngư nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực CN-XD

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài nhà nước

d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

27.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành KT của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của

a)

Việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình

b)

Sản xuất nông lâm ngư nghiệp cần nhiều lao động

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo CNH - HĐH

d)

Sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay:

a)

Thành phần kinh tế nhà nước tăng

b)

Thành phần kinh tế ngoài nhà nước giảm

c)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Thành phần kinh tế nhà nước và ngoài nhà nước đều tăng

29.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn nước ta trong nhiều năm trở lại đây:

a)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị giảm

b)

Tỉ trọng lao động ở thành thị giảm, ở nông thôn giảm

c)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng

d)

Tỉ trọng ở thành thị tăng, ởnông thôn tăng

30.

Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với quá trình CNH-HĐH ở nước ta được thể hiện ở:

a)

Giảm tỉ trọng dân số nông thôn, tỉ trọng dân số thành thị không đổi

b)

g tỉ trọng dân số thành thị, tỉ trọng dân số nông thôn không đổi

c)

Tăng tỉ trọng dân số thành thị, tỉ trọng dân số nông thôn giảm

d)

Tỉ trọng dân số thành thị giảm, tỉ tọng dân số nông thôn tăng

31.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng:

a)

Tỉ trọng lao động ở thành thị giảm

b)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn không tăng

c)

Tỉ trọng lao động ở thành thị tăng

d)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng

32.

Đặc điểm của sự phân bố lực lượng lao động, đặc biệt là lao động có kỹ thuật trong giai đoạn hiện nay ở nước ta là:

a)

Phân bố tập trung ở vùng nông thôn và miền núi nhằm thực hiện CNH.

b)

Phân bố đồng đều cả ở nông thôn và thành thị để PTKT cả nước

c)

Phân bố tập trung ở khu vực đồng bằng, nhất là ở các đô thị lớn có số dân đông

d)

Phân bố tập trung ở các vùng biên giới để PT dịch vụ thương mại

33.

Khó khăn lớn nhất do sự tập trung lao động đông ở các đô thị lớn ở nước ta gây ra là:

a)

Giải quyết việc làm

b)

Bảo vệ MT

c)

Khai thác TNTN

d)

Đảm bảo phúc lợi XH

34.

Lực lượng lao động có kỹ thuật của nước ta tập trung chủ yếu ở:

a)

Vùng duyên hải

b)

Các làng nghề truyền thống

c)

các đô thị lớn

d)

Nông thôn

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lao động nước ta hiện nay:

a)

Quỹ thời gian lao động ở nhiều xí nghiệp quốc doanh chưa được sử dụng triệt để

b)

Phần lớn lao động có thu nhập thấp

c)

Quá trình phân công lao động xã hội chậm chuyển biến.

d)

Năng suất lao động xã hội ngày càng tăng và đã ngang với thế giới

36.

Việc làm đang là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nước ta vì:

a)

Các tệ nạn xã hội có xu hướng gia tăng

b)

Tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao

c)

Phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp

d)

Nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vần đề việc làm hiện nay ở nước ta:

a)

Việc làm là một vấn đề kinh tế xã hội lớn ở nước ta hiện nay

b)

Sự đa dạng hóa các thành phần kinh tế đã tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để

d)

Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao

38.

Hướng giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta nào sau đây không thuộc vào lĩnh vực kinh tế:

a)

Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

d)

Mở rộng SX hàng XK.

39.

Hướng giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta nào sau đây chủ yếu tập trung vào người lao động:

a)

Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Mở rộng SX hàng XK.

40.

Hướng giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta nào sau đây chủ yếu tập trung vào vấn đề con người:

a)

Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Mở rộng SX hàng XK.

d)

Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động