Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game 2 - Geography

Total questions: 38

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Loại gió thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hoà là

a)

Mậu dịch

b)

Đông cực

c)

Tây ôn đới

d)

Tín phong

3.

Đặc điểm nào không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Có góc chiếu của ánh sáng mặt trời nhỏ

b)

Lượng mưa TB từ 1000-2000mm

c)

Quanh năm nóng

d)

Gió Tín phong thổi thường xuyên

4.

đới khí hậu nào nhận được lượng nhiệt và góc chiếu sáng từ mặt trời nhiều nhất?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

5.

Báo, hổ, hươu, nai chủ yếu sống ở

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

6.

Lượng mưa Tb đới lạnh đạt khoảng

a)

500-1000mm

b)

Dưới 500mm

c)

1000-2000mm

d)

Trên 2000mm

7.

Lượng mưa Tb đới ôn hoà đạt khoảng

a)

500-1000mm

b)

Dưới 500mm

c)

1000-2000mm

d)

Trên 2000mm

8.

Loại gió thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh là

a)

Mậu dịch

b)

Đông cực

c)

Tây ôn đới

d)

Tín phong

9.

Các nước châu Âu chủ yếu nằm ở đới nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

10.

Đới khí hậu phân bổ trong khoảng từ chí tuyến đến hai vòng cực là

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

11.

Đới nóng nằm trong khoảng từ

a)

Chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu

b)

Chí tuyến bắc đến chí tuyến nam

c)

Vòng cực đến cực ở hai bán cầu

d)

Từ xích đạo đến chí tuyến bắc

12.

đới khí hậu nào nhận được lượng nhiệt và góc chiếu sáng từ mặt trời ít nhất?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

13.

Đới lạnh nằm trong khoảng từ

a)

Chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu

b)

Chí tuyến bắc đến chí tuyến nam

c)

Vòng cực đến cực ở hai bán cầu

d)

Từ xích đạo đến chí tuyến bắc

14.

Hải cẩu, gấu tuyết, chim cánh cụt, chủ yếu sống ở

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

15.

Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong

a)

1 giây

b)

1 phút

c)

1 giờ

d)

1 ngày

16.

Hồ nào được hình thành từ vết tích của khúc sông cũ?

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Hồ Tây

c)

Hồ Ba Bể

d)

Hồ Thác Bà

17.

Hồ nước mặn thường có ở những nơi

a)

Có nhiều sinh vật phát triển trong hồ

b)

Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều nhưng có độ bốc hơi lớn

c)

Khí hậu khô hạn, ít mưa, độ bốc hơi lớn

d)

Gần biển do có nước ngầm mặn

18.

Hồ Tây có nguồn gốc hình thành từ

a)

Nhân tạo

b)

Vùng đá vôi bị xâm thực

c)

Miệng núi lửa đã tắt

d)

Di tích khúc sông cũ

19.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về giá trị của sông và hồ?

a)

Làm thuỷ điện

b)

Nuôi trồng thuỷ sản

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Cung cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu

20.

Phụ lưu là

a)

Các con sông đổ nước vào sông chính

b)

Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông

c)

Con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

d)

Diện tích đất đai cung cấp nước cho sông chính

21.

Sông chính, phụ lưu và chỉ lưu hợp với nhau thành

a)

Hệ thống sông

b)

Lưu vực sông

c)

Chế độ dòng chảy

d)

Thuỷ chế

22.

Hồ nào được hình thành từ vết tích của khúc sông cũ?

a)

Hồ Trị An

b)

Hồ Tây

c)

Hồ Ba Bể

d)

Hồ Thác Bà

23.

Dựa vào nguồn gốc hình thành, có mấy loại hồ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Dựa vào tính chất của nước, có mấy loại hồ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Lưu vực sông là diện tích đất đai

a)

Cung cấp nước thường xuyên cho một con sông

b)

Bắt nguồn một con sông

c)

Có sông chảy qua

d)

Nơi con sông thoát nước ra

26.

Quan sát bảng, cho biết

so với sông Hồng, sông Mê Công gấp

a)

4,2 lần tổng lượng nước và 5,5 lần lưu vực

b)

4,1 lần tổng lượng nước và 5,3 lần lưu vực

c)

3,9 lần tổng lượng nước và 6,3 lần lưu vực

d)

3,8 lần tổng lượng nước và 6,1 lần lưu vực

27.

Quan sát bảng, cho biết

so với sông Mê Công, sông Hồng lớn hơn về

a)

Diện tích lưu vực

b)

Tổng lượng nước

c)

Tỉ lệ % tổng lượng nước mùa cạn

d)

Tỉ lệ % tổng lượng nước mùa lũ

28.

Dòng biển được hình thành chủ yếu do

a)

Sự thay đổi áp suất khí quyển

b)

Núi lửa phun, động đất ngầm

c)

Các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

d)

Các thiên thể chuyển động xung quanh mặt trời

29.

Độ muối của biển Việt Nam

a)

15%

b)

33%

c)

25%

d)

40%

30.

Nguyên nhân sinh ra độ muối của nước biển và đại dương

a)

Hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương

b)

Sinh vật sống trong biển và đại dương

c)

Động đất, núi lửa ngầm dưới biển và đại dương

d)

Nước sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra

31.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng

a)

Gió

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Thuỷ triều

32.

Độ muối của biển nào sau đây cao nhất?

a)

biển hồng hải

b)

Biển ban tích

c)

Biển đỏ

d)

Biển chết

33.

Hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi ra xa gọi là

a)

Sóng thần

b)

Thuỷ triều

c)

Sóng biển

d)

Dòng biển

34.

độ muối hay độ mặn trung bình của nước biển là

a)

40%

b)

15%

c)

25%

d)

35%

35.

Sóng thần được hình thành chủ yếu do

a)

Sức hút của mặt trăng và mặt trời

b)

Động đất ngầm dưới đáy biển

c)

Các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt trái đất

d)

Sự thay đổi áp suất khí quyển

36.

Biển và đại dương có bao nhiêu hình thức vận động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Hồ nào là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Hồ Tây

c)

Hồ Ba Bể

d)

Hồ Thác Bà

38.

Hiện tượng thuỷ triều được hình thành chủ yếu do

a)

Sức hút của mặt trăng và mặt trời

b)

Động đất ngầm dưới đáy biển

c)

Các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt trái đất

d)

Sự thay đổi áp suất khí quyển