wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối học kì 1 môn khxh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Kí hiệu bản đồ dùng để:

A.Xác định phương hướng trên bản đồ.

B.Xác định tọa độ địa lí trên bản đồ.

C.Thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.

D.Biết tỉ lệ của bản đồ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Người ta chia bề mặt Trái Đất ra bao nhiêu khu vực giờ?

A.    22 khu vực

B.    24 khu vực giờ

C.     23 khu vực giờ

D.    26 khu vực giờ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3:Ở các vĩ độ trung bình (đới ôn hòa) một năm chia thành mấy mùa?

A.    3 mùa

B.    4 mùa

C.     5 mùa

D.    2 mùa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Việt Nam nằm ở múi giờ số mấy?

A.    Múi giờ số 5

B.    Múi giờ số 6

C.     Múi giờ số 7

D.    Múi giờ số 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: So với mặt phẳng quỹ đạo , trục Trái Đất nghiêng một góc:

A.23o27’

B.32o27’.

C.56o27’.

D.66o33’.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình:

A. Hình tròn.

B. Hình vuông.

C. Hình thoi.          

D.  Hình Elip (gần tròn).

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Từ trong ra ngoài Trái Đất lần lượt có các lớp:

A.Vỏ Trái Đất,nhân Trái Đất và man-ti.     

B.Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân Trái Đất.

C.Nhân Trái Đất, man-ti và vỏ Trái Đất.

D.Man-ti, vỏ Trái Đất , nhân Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8:Khi núi lửa có dấu hiệu phun trào, người dân sống gần khu vực cần:

A. Gia cố nhà cửa thật vững chắc.              

B. Nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực.

C. Chuẩn bị các dụng cụ để dập lửa. 

D. Đóng cửa ở trong nhà, tuyệt đối không ra ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Thời gian Trái Đất tự quay  một vòng quanh trục được quy ước là bao nhiêu giờ?

A.21giờ.

B. 22giờ.

C. 23 giờ.

D. 24 giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Đêm gala nghệ thuật "Sắc màu văn hoá bốn phương" được truyền hình trực tiếp vào 20 giờ ngày 31 tháng 5 năm 2019 tại Việt Nam. Hỏi khi đó Mát-xcơ-va (Nga) là mấy giờ? Biết Mát-xcơ-va ở múi giờ số 3.

A.15 giờ ngày 31/5/2019.                 

B. 16 giờ ngày 31/5/2019.

C. 17 giờ ngày 31/5/2019.

D. 18 giờ ngày 31/5/2019.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Thời gian Trái Đất chuyển động  một vòng quanh Mặt Trời là:

A.  365 ngày 6 giờ.

B.  365 ngày 5 giờ.        

C.  365 ngày 4 giờ

D.  365 ngày 3 giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Trong các quá trình  sau quá trình nào thuộc quá trình ngoại sinh?

A.Động đất.         

B.Núi lửa.

C.Đứt gãy.

D.Nấm đá do gió thổi mòn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Các khoảng sản: than đá, dầu mỏ, khí đốt thuộc loại khoáng sản:

A. Phi kim loại.                       

B. Kim loại đen.                        

C. Năng lượng (nhiên liệu)            

D. Kim loại màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Dạng địa hình nào có đặc điểm là đỉnh tròn, sườn thoải,độ cao không quá 200 m?

A.Cao nguyên.     

B.Đồi.

C.Đồng bằng.

D.Núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời vào ngày nào?

A. 22/6 (Hạ chí).  

B. 23/9 (Thu phân).

C. 21/3 (Xuân phân).

D. 22/12 (Đông chí).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Lãnh thổ Việt Nam nằm trong địa mảng nào ?

A. Mảng Ấn Độ -  Ô-xtrây-li-a           

B. Mảng Âu - Á   

C. Mảng Thái Bình Dương     

D. Mảng Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Để thể hiện các nhà máy thủy điện, người ta dùng kí hiệu

A.    Diện tich

B.    Đường

C.     Điểm

D.    Tượng hình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18:  Vật chất nóng chảy trong lớp man ti được gọi là gì?

A.   Macma

B.   Dung nham

C.   Ba dan

D.   Núi lửa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Mặt Trời mọc ở hướng nào?

A. Hướng Bắc .

B. Hướng Nam .

C.Hướng Đông .

D. Hướng Tây.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20:  Khi Mặt Trời lên cao nhất trên bầu trời người ta quy ước đó là lúc mấy giờ?

A.10 giờ     

B. 11 giờ    

C. 12 giờ

D.13 giờ.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Quá trình nội sinh không thể hiện ở quá trình nào sau đây?

A. quá trình tạo núi

B. Quá trình động đất, núi lửa phu trào

C. Hình thành các dạng địa hình làm cho bề mặt Trái Đất gồ ghề

D. Có xu hướng san bằng bề mặt địa hình Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của nhân tố ngoại lực nào?

A. Băng hà.

B. Gió.       

 C. Nước chảy.     

D. Sóng biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình ngoại lực?

A. Nâng cao địa  hình                                     

B. Xâm thực.

C. Xói mòn                                                       

D. Phong hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Ngọn núi được mệnh danh là “nóc nhà Đông Dương” nằm trên lãnh thổ nước ta, đó là:

A. Núi Bạch Mã  

          B. Núi Phan-xi-păng

C. Núi Ngọc Linh

          D. Núi Trường Sơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Núi là:

A. là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên bề mặt đất, có độ cao trên 500m so với mực nước biển

B. là dạng địa hình thấp tương đối bằng phẳng, có độ cao dươí 200m so với mực nước biển

C. là dạng địa hình tương đối bằng phẳng, có độ cao từ 500m trở lên

D. là dạng địa hình nhô cao, có độ cao không quá 200m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Lịch Sử được hiểu là tất cả những gì

A. đã xảy ra trong quá khứ.

B. sẽ xảy ra trong tương lai.

C. đang diễn ra ở hiện tại.

D. đã và đang diễn ra trong đời sống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. Tìm hiểu và dựng lại những hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học nào?

A. Sử học.

B. Khảo cổ học.

C. Việt Nam học.

D. Cơ sở văn hóa

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28. Tư liệu hiện vật là

A. đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.

B. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.

C. bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.

D. di tích, đồ vật… của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29.Tư liệu chữ viết là

A. những câu chuyện cổ tích do người xưa tưởng tượng ra.

B. những hoa văn trên thân và mặt trống đồng.

C. những hình vẽ trên vách hang đá của người nguyên thủy.

D. những bản ghi; sách được in,…từ quá khứ còn được lưu giữ đến ngày nay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30. Truyền thuyết “Sơn Tinh – Thủy Tinh” cho biết điều gì về lịch sử của dân tộc ta?

A. Nguồn gốc dân tộc Việt Nam.

B. Truyền thống chống giặc ngoại xâm.

C. Truyền thống làm thủy lợi, chống thiên tai.

D. Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Loài vượn cổ xuất hiện cách ngày nay khoảng

A. 5 – 6 triệu năm

B. 4 triệu năm.

C. 15 vạn năm.

 

D. 4 vạn năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32. Người tinh khôn xuất hiện cách ngày nay khoảng

A. 5 – 6 triệu năm

B. 4 triệu năm.

C. 15 vạn năm.

 

D. 4 vạn năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33. Quá trình tiến hóa từ vượn thành người diễn ra theo tiến trình nào sau đây?

A. Vượn người => người hiện đại => người tối cổ.

B. Người tối cổ => người tinh khôn => vượn nhân hình.

C. Vượn người => người tối cổ => người tinh khôn.

D. Người hiện đại => người tối cổ => vượn người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34. Hình thức tổ chức xã hội của Người tối cổ là

A. bầy người nguyên thủy.

B. công xã thị tộc.

C. nhà nước.

D. làng, bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35. Người tối cổ đã biết

A. mài đá để tạo thành công cụ sắc bén hơn.

B. chế tạo cung tên, làm đồ gốm, dệt vải…

C. dựng lều bằng cành cây hoặc xương thú.

D. ghè đẽo đá làm công cụ, tạo ra lửa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36. Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông nào dưới đây?

A. Sông Nin.

B. Sông Ấn.

C. Sông Hằng.

D. Sông Ti-grơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37. Vị vua nào đã thống nhất các công xã, lập nên nhà nước Ai Cập cổ đại?

A. Mê-nét.

B. Ha-mu-ra-bi.

C. Pê-ri-clét.

D. Ốc-ta-vi-út.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là

A. En-xi.

B. Thiên tử.

C. Pha-ra-ông.

D. Hoàng đế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là

A. Hoàng Hà và Trường Giang.

B. sông Ơ- phrát và T-grơ.

C. sông Ấn và Hằng.

D. sông Hồng và Đà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40. Khu vực Đông Nam Á nằm án ngữ trên con đường hàng hải nối liền giữa

A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D