wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

BARU

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

ÔN TÂP KÌ 1 ĐỊA 6

Total soal: 41

Worksheet time: 14mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là
a)
1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
b)
1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.
c)
1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
d)
1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.
2.
Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng
a)
rất nhỏ.
b)
nhỏ.
c)
trung bình.
d)
lớn.
3.
Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ
a)
mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
b)
độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.
c)
khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.
d)
độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.
4.
Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?
a)
1: 7.500.
b)
1: 200.000.
c)
1: 15.000.
d)
1: 1.000.000.
5.
Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng
a)
nhỏ.
b)
 cao.
c)
lớn.
d)
thấp
6.
Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là
a)
120 km.
b)
12 km.
c)
120 m.
d)
1200 cm.
7.
Tỉ lệ bản đồ gồm có
a)
tỉ lệ thước và bảng chú giải.
b)
tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
c)
tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
d)
bảng chú giải và kí hiệu.
8.
Trái Đất có dạng hình gì?
a)
Hình tròn.
b)
Hình vuông.
c)
Hình cầu.
d)
Hình bầu dục.
9.
Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là
a)
6356 km.
b)
 6387 km.
c)
6378 km.
d)
6365 km.
10.
Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh khác nhau?
a)
8
b)
9
c)
10
d)
11
11.
Trái Đất có dạng hình cầu nên xuất hiện hiện tượng nào dưới đây?
a)
 Luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng.
b)
Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được Mặt Trời chiếu sáng suốt 24h.
c)
Trên Trái Đất khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau.
d)
Trái Đất thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai.
12.
Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
a)
Vị trí thứ 3.
b)
Vị trí thứ 4.
c)
Vị trí thứ 5.
d)
Vị trí thứ 6.
13.
Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
a)
21 giờ.
b)
22 giờ.
c)
23 giờ.
d)
24 giờ.
14.
Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng nào sau đây?
a)
Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác.
b)
Hiện tượng mùa trong năm.
c)
Ngày đêm nối tiếp nhau.
d)
 Sự lệch hướng chuyển động.
15.
Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động
a)
Xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
b)
Tự quay quanh trục của Trái Đất.
c)
Xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
d)
Tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.
16.
Nguyên nhân chủ yếu mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau là do
a)
Ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào.
b)
 Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.
c)
Các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên.
d)
Trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo.
17.
Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do
a)
Sự luân phiên ngày đêm kế tiếp nhau.
b)
Trái Đất quay từ Đông sang Tây.
c)
Trục Trái Đất nghiêng không đổi hướng.
d)
Trái Đất quay từ Tây sang Đông.
18.
Khi Luân Đôn là 10 giờ, thì ở Hà Nội là
a)
15 giờ.
b)
17 giờ.
c)
19 giờ.
d)
21 giờ.
19.
Vào ngày nào trong năm ở hai nửa bán cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau?
a)
Ngày 22/6 và ngày 22/12.
b)
Ngày 21/3 và ngày 23/9.
c)
Ngày 21/6 và ngày 23/12.
d)
Ngày 22/3 và ngày 22/9.
20.
Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày diễn ra thế nào?
a)
 Khó xác định.
b)
Dài nhất.
c)
Bằng ban đêm.
d)
Ngắn nhất.
21.
Khu vực nào sau đây quanh năm có ngày đêm bằng nhau?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Ôn đới.
d)
Vòng cực.
22.
Những khu vực nào ở trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng?
a)
Hai vòng cực đến hai cực.
b)
Hai cực trên Trái Đất.
c)
Khu vực quanh hai chí tuyến.
d)
Khu vực nằm trên xích đạo.
23.
Ngày chuyển tiếp giữa mùa nóng và mùa lạnh là ngày nào sau đây?
a)
Ngày 23/9 thu phân.
b)
Ngày 22/12 đông chí.
c)
Ngày 22/6 hạ chí.
d)
Ngày 21/3 xuân phân.
24.
Càng xa Xích đạo thời gian ngày và đêm càng
a)
Gần nhau.
b)
Chênh lệch.
c)
Bằng 24 giờ.
d)
Dài thêm 6 tháng.
25.
Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây?
a)
Bắc Mĩ.
b)
Á - Âu.
c)
Nam Mĩ.
d)
Nam Cực.
27.
Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là
a)
Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Địa Trung Hải.
28.
Vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?
a)
70 - 80km.
b)
Dưới 70km.
c)
80 - 90km.
d)
Trên 90km.
29.
Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
a)
Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.
b)
Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.
c)
Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.
d)
Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.
30.
Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
a)
Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.
b)
Nơi tiếp xúc của mảng Âu - Á, Bắc Mĩ với các mảng xung quanh.
c)
Nơi tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh.
d)
Nơi tiếp xúc của mảng Nam Mĩ, Âu - Á với các mảng xung quanh.
31.
Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,… là biểu hiện của
a)
Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang.
b)
Tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
c)
Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng.
d)
Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
32.
Ở nước ta, tỉnh nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?
a)
Yên Bái.
b)
Sơn La.
c)
Điện Biên.
d)
Hà Giang.
33.
Nội lực có xu hướng nào sau đây?
a)
Làm địa hình mặt đất gồ ghề.
b)
Phá huỷ địa hình bề mặt đất.
c)
Tạo ra các dạng địa hình mới. 
d)
Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.
34.
Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?
a)
Động đất, núi lửa.
b)
Sóng thần, xoáy nước.
c)
Lũ lụt, sạt lở đất.
d)
Phong hóa, xâm thực.
35.
Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây?
a)
Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau.
b)
Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. 
c)
Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau.
d)
Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau.
36.
Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình nào sau đây?
a)
Cột đá, vịnh biển và đầm phá.
b)
Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn.  
c)
Các cửa sông và bãi bồi ven biển.
d)
Các vịnh biển có dạng hàm ếch.
37.
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực là
a)
Hỗ trợ nhau.
b)
Lần lượt.
c)
Giống nhau.
d)
Đối nghịch.
38.
Vận động tạo núi là vận động
a)
Nâng lên - hạ xuống.
b)
Phong hóa - sinh học.
c)
Uốn nếp - đứt gãy.
d)
Bóc mòn - vận chuyển.
39.
Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?
a)
Bão, dông lốc.
b)
Lũ lụt, hạn hán.
c)
Núi lửa, động đất.
d)
Lũ quét, sạt lở đất.
40.
Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?
a)
Xói mòn.
b)
Phong hoá.
c)
Xâm thực.
d)
Nâng lên.
41.
Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
6