wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 6- cuối kì II

Total questions: 45

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

2.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

3.

Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ

a)

Ôn đới.

b)

Xích đạo.

c)

Hàn đới.

d)

Nhiệt đới.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm.

c)

Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

5.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

6.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Mậu Dịch.

d)

Đông cực.

7.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Hàn đới.

8.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

sinh vật.

b)

sông ngòi.

c)

khí hậu.

d)

địa hình.

9.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

10.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

số lượng sinh vật tăng.

c)

mực nước ở sông tăng.

d)

dân số ngày càng tăng.

11.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong.

b)

Đông cực.

c)

Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

12.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong.

b)

Đông cực.

c)

Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

13.

Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

các thiên thạch rơi xuống.

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

các thiên tai trong tự nhiên.

d)

các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người.

14.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt.

b)

Hàn đới.

c)

Nhiệt đới.

d)

Ôn đới.

15.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng.

b)

dân số thế giới tăng nhanh.

c)

thiên tai bất thường, đột ngột.

d)

thực vật đột biến gen tăng.

16.

Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

Gia cố nhà cửa.

b)

Bảo quản đồ đạc.

c)

Sơ tán người.

d)

Phòng dịch bệnh.

17.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

tiết kiệm điện, nước.

b)

trồng nhiều cây xanh.

c)

giảm thiểu chất thải.

d)

khai thác tài nguyên.

18.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

19.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.

b)

sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.

c)

khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

d)

lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.

20.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

21.

Cửa sông là nơi dòng sông chính

a)

xuất phát chảy ra biển.

b)

tiếp nhận các sông nhánh.

c)

đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

phân nước cho sông phụ.

22.

Sông là gì?

a)

Một vùng nước ngập úng thường xuyên

b)

dòng chảy thường xuyên trên bề mặt lục địa và đảo

c)

Một hồ nước rộng lớn giữa các lục địa

d)

Một dòng nước chảy trong lòng đại dương

23.

Đại dương lớn nhất trên Trái Đất là:

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

24.

Thứ tự các đại dương theo diện tích từ lớn đến nhỏ là:

a)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương - Ấn Độ Dương - Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương - Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương - Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương - Đại Tây Dương - Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương - Đại Tây Dương - Bắc Băng Dương

25.

Đại dương nhỏ nhất trên Trái Đất là:

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

26.

Tên của năm đại dương chính trên thế giới là:

a)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương

b)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Biển Đỏ, Bắc Băng Dương, Nam Cực

c)

Đại Tây Dương, Địa Trung Hải, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Caribe, Bắc Băng Dương

27.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương trên Trái Đất là:

a)

25‰

b)

30‰

c)

35‰

d)

40‰

28.

Độ muối của nước biển chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa và dòng sông đổ ra biển

b)

Ánh sáng Mặt Trời

c)

Gió mùa

d)

Động đất dưới đáy biển

29.

Biển kín thường có độ muối cao hơn biển thông với đại dương vì:

a)

Nước biển trong hơn

b)

Mưa nhiều quanh năm

c)

Ít có sông đổ vào và bốc hơi mạnh

d)

Gió mạnh thổi liên tục

30.

Nhiệt độ nước biển thay đổi phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Diện tích biển

b)

Lượng mưa quanh năm

c)

Vị trí vĩ độ

d)

Số lượng sinh vật biển

31.

Nhiệt độ nước biển ở vùng gần xích đạo thường:

a)

Rất thấp

b)

Ổn định quanh năm ở mức thấp

c)

Biến động theo mùa

d)

Cao và ít biến đổi

32.

Vùng biển nào sau đây có nhiệt độ nước biển thấp nhất?

a)

Vùng biển gần cực

b)

Vùng biển gần chí tuyến

c)

Vùng biển xích đạo

d)

Vùng biển ven lục địa

33.

Nguyên nhân chính khiến nhiệt độ nước biển thay đổi theo chiều sâu là:

a)

Sự di chuyển của các dòng biển

b)

Mức độ chiếu sáng của Mặt Trời

c)

Hoạt động núi lửa ngầm

d)

Áp suất thay đổi

34.

Ở khu vực vĩ độ cao, độ muối thường thấp là do:

a)

Nhiệt độ cao quanh năm

b)

Nhiều băng tan và mưa nhiều

c)

Ít có dòng biển nóng

d)

Không có sinh vật biển

35.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoáng.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

d)

Thường ở tầng trên cùng của đất.

37.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

38.

Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

a)

Tích tụ.

b)

Thảm mùn.

c)

Đá mẹ.

d)

Hữu cơ.

39.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

c)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

40.

Nhân tố nào là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất?

a)

Tích tụ.

b)

Thảm mùn.

c)

Đá mẹ.

d)

Hữu cơ.

41.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực.

b)

vùng ôn đới.

c)

vùng cực

d)

Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới ở hai bán cầu

42.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng, khô, lượng mưa nhỏ.

b)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.

c)

nóng, ẩm, lượng mưa lớn.

d)

ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.

43.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam.

b)

Công-gô.

c)

A-ma-dôn.

d)

Đông Nga.

44.

Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?

a)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.

d)

Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.

45.

Loài động vật nào sau đây là đặc trưng cho rừng rậm nhiệt đới?

a)

Gấu Bắc Cực

b)

Lạc đà

c)

Vượn, khỉ, rắn, vẹt

d)

Tuần lộc