wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II - ĐỊA LÝ 6

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Độ muối trung bình của nước biển vùng nhiệt đới là

a)

30‰ đến 33‰

b)

35‰ đến 36‰

c)

35‰ đến 49‰

d)

33‰ đến 34‰

2.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

A. thời gian.

b)

B. sinh vật.

c)

C. đá mẹ.

d)

D. khí hậu.

3.

Độ muối trung bình của nước đại dương là

a)

35‰

b)

37‰

c)

40‰

d)

43‰

4.

Vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông được gọi là

a)

A. phụ lưu.

b)

B. hạ lưu sông.

c)

C. chi lưu.

d)

D. lưu vực sông.

5.

Để xác định đất ẩm hay khô cần dựa vào thành phần nào dưới đây?

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Hữu cơ

d)

Khoáng

6.

Nguồn cung cấp nước cho sông được lấy từ:

a)

Nước mưa, nước ngầm và băng tuyết tan

b)

Nước mưa, nước biển

c)

Nước ngầm, nước suối

d)

Nước biển đổ vào sông, băng tuyết

7.

Nếu nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu từ tuyết tan thì mùa lũ của sông trùng với mùa

a)

xuân

b)

thu

c)

hạ

d)

đông

8.

Để bảo vệ cảnh quan rừng nhiệt đới, biện pháp nào sau đây là không phù hợp?

a)

A. Xây dựng kế hoạch khai thác hợp lí.

b)

B. Sử dụng tài nguyên rừng tiết kiệm và hiệu quả.

c)

C. Tích cực trồng rừng, phủ xanh đồi trọc.

d)

D. Săn bắn các động vật hoang dã.

9.

Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn các cây trong rừng rụng lá vào mùa khô

b)

Cây thấp và ít tầng hơn rừng mưa nhiệt đới

c)

Rừng rậm rạp, xanh quanh năm

d)

Có ở Đông Ấn Độ, Đông Nam Á

10.

Đáp án nào không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Xuất hiện núi lửa và động đất

b)

Sự nóng lên toàn cầu

c)

Gia tăng các hiện tượng khí tượng, thủy văn cực đoan

d)

Mực nước biển dâng cao

11.

Mùa lũ trên sông Hồng ở nước ta chủ yếu vào thời điểm nào dưới đây?

a)

Mùa đông

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa xuân

12.

Hiện tượng thủy triều được sinh ra do

a)

A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất.

b)

B. chuyển động của các dòng khí xoáy.

c)

C. tác động của gió.

d)

D. các hoạt động núi lửa, động đất.

13.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào dưới đây?

a)

A. Trăng khuyết đầu tháng và cuối tháng.

b)

B. Trăng khuyết và không trăng.

c)

C. Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

D. Trăng tròn và không trăng.

14.

Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành đất?

a)

Địa hình ảnh hưởng đến độ dày của tầng đất và độ phì của đất

b)

Sinh vật góp phần hình thành và tích tụ chất hữa cơ trong đất

c)

Thời gian quyết định đến màu sắc của đất

d)

Khí hậu tạo điều kiện thuận lợi hoặc khó khăn cho quá trình phân giải các chất khoáng và hữu cơ trong đất

15.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới gió mùa?

a)

Bắc Âu

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Cực

d)

Bắc Phi

16.

Sóng biển được sinh ra do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Tác động của gió.

b)

B. Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.

c)

C. Sự thay đổi của khí áp.

d)

D. Sự thay đổi nhiệt độ ở các vùng biển.

17.

Nhận định nào sau đây đúng về các thành phần của đất?

a)

Gồm 2 thành phần: khoáng, chất hữu cơ

b)

Gồm 2 thành phần: khoáng, nước

c)

Gồm 3 thành phần: khoáng, chất hữu cơ, mùn

d)

Gồm 4 thành phần: khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước

18.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng khô, lượng mưa nhỏ

b)

nóng ẩm, lượng mưa lớn

c)

mưa nhiều, ít nắng

d)

ít mưa, nhiều nắng

19.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

nhiệt độ và ánh sáng

b)

nhiệt độ và lượng mưa

c)

độ ẩm và lượng mưa

d)

gió và lượng mưa

20.

Đặc điểm nào sau đây chính xác nhất về thành phần hữu cơ của lớp đất?

a)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

b)

thành phần quan trọng nhất của đất

c)

chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất

d)

tồn tại ở giữa các khe hở của đất

21.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng

a)

Xảy ra trong một thời gian ngắn nhất định, ở một địa phương.

b)

Xảy ra trong một thời gian dài ở một địa phương.

c)

Xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi.

d)

Tất cả sai

22.

Tác nhân chính gây ra biến đổi khí hậu hiện nay trên Trái đất?

a)

Con người với các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, khai thác tài nguyên

b)

Các quá trình kiến tạo tự nhiên của lớp vỏ Trái đất

c)

Bức xạ Mặt trời

23.

Nguyên nhân nào làm cho Trái Đất nóng lên?

a)

A. Do bức xạ Mặt Trời.

b)

B. Do gia tăng mật độ khí nhà kính.

c)

C. Do bão Mặt Trời.

d)

D. Do gia tăng mật độ không khí.

24.

Nguyên nhân chính làm gia tăng phát thải khí nhà kính hiện nay là

a)

A. do cháy rừng.

b)

B. do núi lửa phun trào.

c)

C. do con người đốt nhiên liệu hóa thạch và phá rừng.

d)

D. do phân hủy xác động thực vật trong tự nhiên.

25.

Biến đổi khí hậu là

a)

Sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và con người.

b)

Sự thay đổi của thời tiết trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và con người.

c)

Sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên.

d)

Sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của con người.

26.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

27.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

trong một thời gian ngắn nhất định ở một phạm vi nhỏ.

b)

lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

28.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

29.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

30.

Chi lưu là

a)

  các dòng sông nhỏ với nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

  những dòng chảy nhỏ cung cấp nước cho sông chính

c)

   diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

A.   lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

31.

Các bộ phận của một dòng sông lớn           

a)

là dòng chảy thường xuyên của nước, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.

b)

là những dòng chảy nhỏ cung cấp nước cho sông chính.

c)

là các dòng sông nhỏ với nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

là sông chính cùng phụ lưu, chi lưu hợp lại.

32.

Tầng đất nào chứa chất mùn và có nhiều chất dinh dưỡng nhất?

a)

Tầng hữu cơ.

b)

Tầng đất mặt.

c)

Tầng tích tụ.

d)

Tầng đá mẹ.

33.

Tầng đá mẹ là

a)

tầng trên cùng, bao gồm các tàn tích hữu cơ bị phân giải.

b)

được hình thành do vi sinh vật phân giải các chất hữu cơ.

c)

được hình thành do các vật chất hòa tan và tích tụ từ các tầng đất phía trên xuống.

d)

là nơi chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất.

34.

Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?

a)

A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.

c)

C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.

d)

D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.

35.

Rừng mưa nhiệt đới có mấy tầng

a)

4 - 5 tầng

b)

3 - 4 tầng

c)

5 - 6 tầng

d)

1 - 2 tầng

36.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng rậm xanh quanh năm.

37.

Đâu là đặc điểm của rừng rậm nhiệt đới?

a)

Có nhiều loại cây với nhiều tầng, xanh quanh năm

b)

Chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

Rừng thưa, rụng lá về mùa khô

d)

Ở những nơi đất thấp ven biển

38.

Rừng Amazon là ...

a)

rừng lớn nhất thế giới

b)

rừng mưa lớn nhất thế giới

c)

rừng nhiều sông nhất thế giới

d)

rừng nhiều nước nhất thế giới

39.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng rậm xanh quanh năm.

40.

Đâu là đặc điểm của rừng rậm nhiệt đới?

a)

Có nhiều loại cây với nhiều tầng, xanh quanh năm

b)

Chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

Rừng thưa, rụng lá về mùa khô

d)

Ở những nơi đất thấp ven biển

41.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

A. động đất.

b)

B. núi lửa.

c)

C. gió.

d)

D. mưa.

42.

NGUYÊN NHÂN HÌNH THÀNH SÓNG LÀ

a)

Gió và động đất, núi lửa ngầm phun dưới đại dương

b)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt trời

c)

Tác động của con người

43.

Thủy triều là gì?

a)

Là hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương.

b)

Là hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa.

c)

Là hiện tượng chuyển động của lớp nước biển trên mặt tạo thành các dòng chảy trong các biển và đại dương.

44.

Nguyên nhân của hiện tượng thủy triều trên Trái Đất?

a)

Do nguồn nước sông chảy vào biển, đại dương nhiều hay ít và độ bốc hơi lớn hay nhỏ.

b)

Do động đất ngầm dưới đáy biển sinh ra những con sóng cao vài chục mét.

c)

Do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời làm cho nước các biển và đại dương có sự vận động lên xuống.

45.

Vì sao có sóng thần?

a)

Vì sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời làm cho nước các biển và đại dương có sự vận động lên xuống.

b)

Vì động đất ngầm dưới đáy biển sinh ra những con sóng cao vài chục mét.

c)

Vì tùy thuộc nguồn nước sông chảy vào biển, đại dương nhiều hay ít và độ bốc hơi lớn hay nhỏ.

46.

Độ muối trung bình của biển và đại dương:

a)

35%

b)

35%₀

c)

25%₀

d)

45%

47.

Lợi ích của sông là gì?

a)

Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là sản xuất nông nghiệp.

b)

Cho phép khai khác các nguồn lợi thuỷ sản. Tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Phát triển giao thông đường thuỷ. Điều hoà nhiệt độ, tạo cảnh quan mội trường...

d)

Về mùa lũ, nước sông dâng cao, gây lụt lội làm thiệt hại lớn đến tài sản và sinh mạng của nhân dân quanh vùng.

e)

Phát triển thủy điện, thủy lợi.

48.

Các chi lưu là gì?

a)

Là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

b)

Là các sông đổ nước vào một con sông chính.

c)

Là các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Là dòng sông chính cùng với các phụ lưu, chi lưu hợp lại với nhau.

49.

Các phụ lưu là gì?

a)

Là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

b)

Là các sông đổ nước vào một con sông chính.

c)

Là các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Là dòng sông chính cùng với các phụ lưu, chi lưu hợp lại với nhau.

50.

Lưu vực sông là gì?

a)

Là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

b)

Là các sông đổ nước vào một con sông chính.

c)

Là các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Là dòng sông chính cùng với các phụ lưu, chi lưu hợp lại với nhau.