wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 6 bài 3

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vĩ tuyến gốc có số độ là

a)

23 0 27 '

b)

0 0

c)

900

d)

66033'

2.

Nửa đường tròn nối 2 cực Bắc và Nam trên bề mặt địa cầu là

a)

Kinh độ

b)

Kinh tuyến

c)

Vĩ độ

d)

Vĩ tuyến

3.

Vòng tròn bao quanh quả Địa cầu và vuông góc với kinh tuyến gọi là

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh độ

d)

Vĩ độ

4.

Khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó gọi là

a)

Kinh độ

b)

Vĩ độ

c)

Kinh tuyến

d)

Vĩ tuyến

5.

Khoảng cách tính bằng độ từ vĩ tuyến gốc đến vĩ tuyến đi qua điểm đó gọi là

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh độ

d)

Vĩ độ

6.

Hình vẽ thu nhỏ của 1 phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng trên cơ sở toán học gọi là

a)

Bản đồ

b)

Qủa địa cầu

7.

Để xác định phương hướng trên bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến thì dựa vào mũi tên chỉ hướng

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

8.

Ý nào sau đây không đúng theo quy ước phương hướng trên bản đồ?

a)

đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng bắc.

b)

đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng tây.

c)

đầu phía dưới kinh tuyến chỉ hướng nam.

d)

đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng đông.

9.

Hàng ngày Mặt Trời mọc ở hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

10.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là con số qui ước trên mỗi bản đồ

b)

Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

c)

Cho biết mức độ phóng to độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

d)

Là một yếu tố giúp học sinh khai thác tri thức địa lí trên bản đồ

11.

Tỉ lệ bản đồ có những cách ghi nào?

a)

Tỉ lệ số

b)

Tỉ lệ thước

c)

Cả tỉ lệ số và tỉ lệ thước

12.

Để tính được khoảng cách thực tế giữa 2 điểm dựa vào tỉ lệ bản đồ, ta cần làm gì?

a)

Xác định chính xác được tỉ lệ bản đồ

b)

Đo được khoảng cách giữa 2 điểm cần tính trên bản đồ

c)

Thực hiện phép tính nhân: khoảng cách thực tế= khoảng cách đo trên bản đồ x tỉ lệ bản đồ

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 10 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu m thực tế ?

a)

10 m

b)

100 m

c)

1000 m

d)

10 000 m

14.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 4 000 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực tế ?

a)

4 km

b)

40 km

c)

400 km

d)

4000 km

15.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 50 000 000 có nghĩa là 4 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km thực tế ?

a)

50 km

b)

500 km

c)

200 km

d)

2000 km

16.

1. Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?

a)

Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

b)

Cho biết độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ

c)

Cho biết kích thước giữa các đối tượng trên thực tế là bao nhiêu

d)

Cho biết trên bản đồ có đối tượng gì và bao nhiêu

17.

Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì thể hiện được ít đối tượng đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Tỉ lệ bản đồ này là bao nhiêu?

a)

1: 3 00 000

b)

1 : 3000 000

c)

1 : 30 000 000

d)

1 : 30 000

19.

Bản đồ tỉ lệ

1:1 000 000 là tỉ lệ lớn hay nhỏ?

a)

Lớn

b)

Nhỏ

20.

Quan sát thước tỉ lệ trên con hay cho biết 1 cm trên thước ứng với bao nhiêu cm thực tế qua tỉ lệ thước trên?

a)

3 000 000

b)

300 000

c)

30 000 000

d)

12 000 000

21.

Bản đồ tỉ lệ 1: 5 000 và 1: 20 000 bản đồ nào tỉ lệ lớn hơn?

a)

1 : 5 000

b)

1: 20 000

c)

cả 2

22.

Bản đồ tỉ lệ 1: 5 000 thì 1 cm trên bản đồ = bao nhiêu cm thực tế?

a)

5 000

b)

50 000

c)

500

d)

5

23.

1. Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?

a)

Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

b)

Cho biết độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ

c)

Cho biết kích thước giữa các đối tượng trên thực tế là bao nhiêu

d)

Cho biết trên bản đồ có đối tượng gì và bao nhiêu

24.

Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào

a)

kí hiệu chữ viết

b)

bảng chú giải

c)

đường kinh, vĩ tuyến

d)

tỉ lệ thước, số

25.

Để tìm hiểu về chế độ nước của một con sông, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây?

a)

Bản đồ khí hậu

b)

Bản đồ nông nghiệp

c)

Bản đồ địa hình

d)

Bản đồ nông nghiệp

26.

Trong học tập địa lí, khi sử dụng bản đồ vấn đề cần lưu ý đầu tiên là

a)

đọc kĩ bảng chú giải

b)

nắm được tỉ lệ bản đồ

c)

chọn bản đồ phù hợp với nội dung

d)

xác định phương hướng trên bản đồ

27.

Trong đời sống, bản đồ là một phương tiện để

a)

trang trí nơi làm việc

b)

xác lập mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí

c)

tìm đường đi, xác định vị trí

d)

biết được sự phát triển KT-XH của một quốc gia

28.

Để trình bày và giải thích chế độ lượng mưa của vùng núi Tây Bắc ở Việt Nam, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây?

a)

Khí hậu và địa hình

b)

Nông nghiệp và địa hình

c)

Địa hình và địa chất

d)

Địa chất và đất đai

29.

Loại bản đồ nào dưới đây thường xuyên được sử dụng trong quân sự ?

a)

Bản đồ dân cư

b)

Bản đồ địa hình

c)

Bản đồ khí hậu

d)

Bản đồ nông nghiệp

30.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3 000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được là 4 cm điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là

a)

120 km

b)

12 km

c)

150 km

d)

1200 km

31.

Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh

a)

Học thay sách giáo khoa

b)

Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí

c)

Thư giãn sau khi học xong bài

d)

Xác định vị trái các bộ phận lãnh thổ học trong bài

32.

Chúng ta thường dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc để xác định hướng Bắc, từ đó xác định hướng còn lại trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Bản đồ không vẽ mạng lưới kinh, vĩ tuyến

b)

Bản đồ không có bảng chú giải

c)

Bản đồ không có tỉ lệ bản đồ

d)

Bản đồ không có các đối tượng địa lí trên bản đồ

33.

Bản đồ tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện được càng lớn?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Căn cứ vào lược đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố dân cư châu Á?

a)

Dân cư phân bố chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á và Nam Á, Đông Á

b)

Dân cư thưa thớt ở khu vực Bắc Á, Nam Á và Đông Á

c)

Dân cư phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á

d)

Dân cư phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á, thưa thớt hơn ở khu vực Đông Á và Nam Á

35.

Cho bản đồ:

Bản đồ trên cho thấy cơn bão di chuyển vào nước ta theo hướng nào?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Đông nam

d)

Hướng Tây Bắc

36.

Nếu tỉ lệ bản đồ: 1:200 000, đo hai điểm là 5 cm trên bản đồ này sẽ ứng với khoảng cách thực địa là:

a)

100 km

b)

10 km

c)

200 km

d)

20 km

37.

Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105 km. Trên một bản đồ Việt Nam khoảng cách giữa hai thành phố đó đo được 15 cm. Vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu?

a)

Tỉ lệ của bản đồ đó là 1:700 000

b)

Tỉ lệ của bản đồ đó là 1:700

c)

Tỉ lệ của bản đồ đó là 1:70 000

d)

Tỉ lệ của bản đồ đó là 1:7000

38.

Phương hướng trên bản đồ dựa vào kinh tuyến

a)

Phía trái của đường Vĩ tuyến là hướng Bắc

b)

Đầu phía dưới của đường Kinh tuyến là hướng Bắc

c)

Phía bên phải của đường Vĩ tuyến là hướng Bắc

d)

Đầu phía trên của đường Kinh tuyến là hướng Bắc

39.

Nếu đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng Đông thì đầu bên trái là.

a)

Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Tây

b)

Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Nam

c)

Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Bắc

d)

Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Đông

40.

Mảnh đất trên có mặt quay ra đường N5 hướng nào?

a)

Tây

b)

Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

41.

Kí hiệu đường thể hiện:

a)

Vùng trồng lúa

b)

Cảng biển

c)

Sân bay

d)

Sông ngòi

42.

Nước Việt Nam nằm ở phía Đông của nước nào?

a)

Bru-nây

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

d)

Lào

43.

Kí hiệu đường thường dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí nào?

a)

Sân bay, bến cảng.

b)

Vùng trồng lúa, cây công nghiệp

c)

Diện tích đất trồng, rừng.

d)

Đường giao thông, sông ngòi.

44.

Để thể hiện đường giao thông, hướng di chuyển của gió, người ta sẽ sử dụng loại kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường

c)

Kí hiệu diện tích

d)

Kí hiệu hình học

45.

Địa điểm K trên bản đồ nằm ở hướng nào so với điểm H?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Đông Bắc

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Tây