wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L11 Ôn giữa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

2.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

3.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê – nít - xây.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

4.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

đồng bằng và vùng trũng

b)

núi và cao nguyên.

c)

đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

đồng bằng và đồi núi thấp.

5.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

cao nguyên Trung Xi - bia.

d)

dãy núi U ran.

6.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

7.

Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga không có đặc điểm

a)

Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy

b)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

c)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.

d)

Chủ yếu là đồi núi và các cao nguyên Xi-bia.

8.

Đặc điểm nào không đúng với dân cư LB Nga

a)

Đông dân

b)

dân số tăng nhanh

c)

nhiều dân tộc

d)

cơ cấu dân số già

9.

Phần lớn dân cư của LB nga phân bố ở

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía bắc

d)

ven Thái Bình Dương

10.

Pi tơ I-lích Trai-cốp-xki là ai ?

a)

là nhà vật lí người Nga

b)

Là nhà soạn nhạc người Nga

c)

Là nhà du hành vũ trụ đầu tiên trên thế giới

d)

Là nhà văn nổi tiếng người Nga

11.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp quốc phòng

c)

Công nghiệp điện

d)

Sản xuất tên lửa

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Liên bang Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

13.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

14.

Lúa mì được trồng nhiều ở:

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.

b)

đồng bằng Tây Xi – bia, cao nguyên Trung Xi – bia.

c)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

đồng bằng Đông Âu, vùng giáp biển Ca – xpi.

15.

Thế mạnh nổi bật của nông nghiệp LBN là

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Địa hình bằng phẳng

d)

Quỹ đất rộng lớn

16.

Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử-tin học.

d)

điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.

17.

Bò được nuôi nhiều ở:

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.

b)

đồng bằng Tây Xi – bia, dãy Uran.

c)

dãy Uran, cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi - bia.

18.

Công nghiệp Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Khu vực dãy U-ran.

d)

Khu vực Viễn Đông.

19.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng của Liên bang Nga thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.

20.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía Tây và phía đông là góp phần quan trọng vào:

a)

phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

khai thác lãnh thổ phía đông.

c)

phát triển văn hóa các dân tộc.

d)

phân bố lại dân cư và đô thị.

21.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

Mát- cơ- va và Vôn –ga – grát.

b)

Xanh – pê – téc - bua và Vôn –ga – grát.

c)

Vôn –ga – grát và Nô – vô – xi – biếc.

d)

Mát- cơ- va và Xanh – pê – téc – bua.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?

a)

Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Có kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.

c)

Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.

d)

Hiện nay đã trở thành nước xuất siêu.

23.

Nhật Bản là quốc gia nằm ở

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Nam Á.

24.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô – cai – đô.

b)

Hôn – su.

c)

Xi – cô – cư.

d)

Kiu – xiu.

25.

Ở Nhật Bản, Cư – rô – si – vô là tên của

a)

một thành phố.

b)

một cảng biển.

c)

một hòn đảo.

d)

một dòng biển.

26.

Loại thiên tai nhiều nhất và gây hậu quả nặng nề nhất với Nhật Bản là

a)

động đất

b)

núi lửa

c)

sóng thần

d)

bão

27.

Nhận định nào dưới đây không phải hậu quả của cơ cấu dân số già với Nhật Bản?

a)

Chi phí cao cho phúc lợi xã hội với người già.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động trong tương lai.

c)

Thị trường nội địa ngày càng bị thu hẹp.

d)

Các dịch vụ an sinh xã hội ngày càng phát triển.

28.

Đặc tính nổi bật của người Nhật không phải là

a)

cần cù, tiết kiệm

b)

tính kỉ luật cao.

c)

tinh thần trách nhiệm cao

d)

thực dụng, năng động

29.

Chiến tranh thế giới thứ 2 đã khiến nền kinh tế Nhật Bản

a)

phát triển với tốc độ thần kì.

b)

bị suy sụp một cách nghiêm trọng.

c)

tăng trưởng thứ hạng liên tục.

d)

trở thành trung tâm kinh tế thế giới.

30.

Nhận định nào dưới đây không đúng với Nhật Bản hiện nay?

a)

Nhật Bản là một trong những trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới.

b)

Nhật Bản đứng vào hàng ngũ các nền công nghiệp phát triển trên thế giới.

c)

Nhật Bản có ưu thế phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản thường dẫn đầu châu Á.

31.

Các thành phố ven biển là nơi tập trung của phần lớn dân cư Nhật Bản vì nơi đây có

a)

địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa, kinh tế phát triển.

b)

đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu, nhiều trung tâm công nghiệp.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, ít thiên tai.

d)

nguồn nước dồi dào, giao thông vận tải thuận lợi.

32.

Nhật Bản không phải là một đất nước:

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

glàu có tài nguyên khoáng sản

33.

Nơi đòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên:

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội

c)

động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm

34.

. Phát biểu nào saụ đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới

c)

Sông ngòi ngắn, dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

35.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít

b)

không có sông lớn

c)

núi nằm sát biển

d)

sông ngòi ít nước

36.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng:

a)

số người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

số dân hầu như không biến động

c)

số người từ 15 - 64 không thay đổi

d)

số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

37.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp vả giảm dần

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

c)

cơ cấu dân số glà, trên 65 tuổi nhiều

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

38.

Phía Bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Cận xích đạo gió mùa

39.

Nhật bản có ưu thế nổi bật đối với ngành

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

lâm nghiệp

d)

thủy sản

40.

hạn chế lớn nhất của nền kinh tế Nhật Bản là

a)

khoa học kĩ thuật kém hiện đại

b)

dân cư, lao động ít

c)

phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu thế giới

d)

ô nhiễm môi trường nặng nề