wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CUỐI NĂM LỚP 6

Total questions: 46

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khoáng sản nội sinh được hình thành do hoạt động của mắc ma trong lòng đất, gồm các loại như:

a)

Than đá, cao lanh…

b)

Đá vôi, hoa cương…

c)

Đồng, chì, sắt…

d)

Apatit, dầu khí…

2.

Thành phần nào của không khí duy trì sự sống các sinh vật và sự cháy?

a)

Hơi nước

b)

Khí cacbonic

c)

Khí nitơ

d)

Khí Ôxi

3.

Gió là sự chuyển động của không khí:

a)

Từ nơi có khí áp cao đến nơi có khí áp thấp.

b)

Từ vùng vĩ độ thấp đến vùng vĩ độ cao.

c)

Từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.

d)

Từ biển vào đất liền.

4.

Trên Trái đất có các loại gió nào thổi thường xuyên?

a)

Gió mùa mùa hạ.

b)

Gió tín phong, gió tây ôn đới, gió đông cực.

c)

Gió đất và gió biển.

d)

Gió mùa mùa đông.

5.

Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí là:

a)

áp suất

b)

độ ẩm

c)

thể tích

d)

nhiệt độ

6.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là:

a)

30%

b)

35%

c)

40%

d)

45%

7.

Khi đo nhiệt độ không khí phải để nhiệt kế trong bóng râm và cách mặt đất:

a)

2 mét

b)

3 mét

c)

4 mét

d)

5 mét

8.

Nguyên nhân của sóng thần là do:

a)

sức hút của mặt trăng.

b)

gió

c)

động đất ngầm dưới đáy biển

d)

do sức hút của mặt trăng và mặt trời.

9.

Khoáng sản là

a)

những tích tụ tự nhiên khoáng vật và đá có ích được con người khai thác, sử dụng.

b)

những tích tụ vật chất trong lòng đất, được con người khai thác và sử dụng.

c)

những nơi tập trung các loại nguyên tố hóa học trong lớp vỏ Trái Đất.

d)

những nguồn nhiên liệu và nguyên liệu của ngành công nghiệp.

10.

Phân theo công dụng, dầu mỏ thuộc loại khoáng sản nào?

a)

Kim loại đen

b)

Phi kim loại.

c)

Nhiên liệu.

d)

Kim loại màu.

11.

Thành phần nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí Ôxi.

b)

Khí Nitơ.

c)

Khí Cacbon.

d)

Khí Hiđrô.

12.

Ranh giới của các vành đai nhiệt trên Trái Đất là

a)

các chí tuyến và vòng cực.

b)

các đường chí tuyến.

c)

các vòng cực.

d)

đường xích đạo.

13.

Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?

a)

2 đới.

b)

3 đới.

c)

4 đới.

d)

5 đới.

14.

Khí áp là

a)

sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái Đất.

b)

sự chuyển động của không khí.

c)

sức ép của không khí lên lớp vỏ Trái Đất.

d)

sự chuyển động của không khí từ khu khí áp cao về khu khí áp thấp.

15.

Nguyên nhân nào sinh ra gió ?

a)

Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vùng.

b)

Do sự khác nhau về độ cao.

c)

Do sự chênh lệch khí áp cao và khí áp thấp giữa hai vùng.

d)

Do sự khác nhau về vĩ độ.

16.

Các loại gió chính trên Trái Đất là

a)

gió Tín phong và gió Đông cực.

b)

gió Tín phong và gió Tây ôn đới.

c)

gió Tây ôn đới và gió Đông cực.

d)

gió Tín phong, gió Tây ôn đới và gió Đông cực.

17.

Căn cứ để phân chia khối khí nóng và khối khí lạnh là gì?

a)

Độ cao.

b)

Vĩ độ.

c)

Nhiệt độ.

d)

Kinh độ.

18.

Loại gió nào thổi thường xuyên trong đới nóng (đới nhiệt đới)?

a)

Gió Đông cực.

b)

Gió Tín phong.

c)

Gió Đông Bắc.

d)

Gió Đông Nam.

19.

Các hình thức vận động của nước biển và đại dương là

a)

sóng, thủy triều và dòng biển.

b)

sóng và các dòng biển.

c)

sóng và thủy triều.

d)

thủy triều và các dòng biển.

20.

Sóng là gì?

a)

Là sự chuyển động của nước biển.

b)

Là sự dao động tại chỗ của các hạt nước biển và đại dương.

c)

Là sự chuyển động của nước do gió tạo ra.

d)

Là sự dao động của nước biển do động đất sinh ra.

21.

Sông chính, phụ lưu và chi lưu hợp lại với nhau tạo thành:

a)

mạng lưới sông.

b)

lưu vực sông.

c)

hệ thống sông.

d)

dòng sông.

22.

Nguyên nhân nào sinh ra thủy triều?

a)

Do sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

Do Trái Đất có sức hút.

c)

Do sự vận động của nước biển và đại dương.

d)

Do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

23.

Sông là gì?

a)

Là dòng chảy của nước từ nơi địa hình cao về nơi địa hình thấp.

b)

Là dòng nước chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.

c)

Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền.

d)

Là dòng chảy của nước trên bề mặt lục địa.

24.

Căn cứ để phân chia ra khối khí lục địa và khối khí đại dương là

a)

vĩ độ.

b)

kinh độ.

c)

bề mặt tiếp xúc.

d)

nơi xuất phát.

25.

Hai hệ thống sông lớn nhất của Việt Nam là

a)

sông Hồng và sông Cửu Long.

b)

sông Hồng và sông Đồng Nai.

c)

sông Thái Bình và sông Cửu Long.

d)

sông Thái Bình và sông Đồng Nai.

26.

Hai thành phần chính của đất là gì?

a)

Chất khoáng và chất hữu cơ.

b)

Chất mùn và không khí.

c)

Nước và không khí.

d)

Chất hữu cơ và nước.

27.

Sinh vật có mặt ở đâu trên Trái Đất?

a)

Các lớp đất đá, khí quyển.

b)

Các lớp đất đá và thủy quyển.

c)

Các lớp đất đá, khí quyển, thủy quyển D. Khí quyển và thủy quyển

d)

Khí quyển và thủy quyển

28.

Cửa sông là nơi dòng sông chính:

a)

Đổ ra biển (hồ).

b)

Tiếp nhận các sông nhánh.

c)

Phân nước ra cho sông phụ.

d)

Nơi sông xuất phát

29.

Loại đất đỏ ở Tây Nguyên nước ta, thích hợp với loại cây công nghiệp (cao su, chè, cà phê…) có nguồn gốc từ đá mẹ:

a)

Granit

b)

Badan.

c)

Đá vôi.

d)

Đá ong.

30.

Các mỏ khoáng sản như Đồng, Chì, vàng,... là các mỏ khoáng sản:

A.

B.

C.

D.

a)

Năng lượng

b)

Kim loại đen

c)

Kim loại màu

d)

Phi kim loại


31.

Nhiệt độ trung bình ngày thường được đo vào các thời điểm:

a)

9 giờ, 16 giờ, 24 giờ

b)

6 giờ, 14 giờ, 22 giờ

c)

5 giờ, 13 giờ, 21 giờ

d)

7 giờ, 15 giờ, 23 giờ

32.

Trong không khí thì khí Oxi chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 sau khí:

a)

Khí cacbonic

b)

Khí nito

c)

Hơi nước

d)

Hidro

33.

Gió Tín Phong còn được gọi là gió:

a)

Gió Đông cực

b)

Gió biển

c)

Gió Mậu Dịch

d)

Gió Tây ôn đới

34.

Trên Trái Đất có các đới khí hậu là:

a)

một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

b)

hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

c)

một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

d)

hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

35.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo:

a)

Độ cao

b)

Vĩ độ

c)

Mức độ gần hay xa biển

d)

Màu nước biển

36.

Những nơi có lượng mưa lớn trên Trái Đất là:

a)

Dọc hai chí tuyến

b)

Vùng xích đạo và nơi đón gió

c)

Dọc 2 bên đường vòng cực

d)

Sâu trong nội địa

37.

Sóng biển là:

a)

Là hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương

b)

Là dòng chuyển động trên biển và đại dương

c)

Là hình thức dao động dưới đáy biển sinh ra

d)

Là hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền

38.

Có mấy loại thủy triều:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Thành phần không khí bao gồm:

a)

Nitơ 1%, Ôxi 21%, Hơi nước và các khí khác 78%.

b)

Ni tơ 78%, Ôxi 1%, Hơi nước và các khí khác 21%.

c)

Nitơ 78%, Ô xi 21%, Hơi nước và các khí khác 1%.

d)

Nitơ 78%, Ô xi 1%, Hơi nước và các khí khác 21%

40.

Trong tầng đối lưu, càng lên cao thì nhiệt độ:

a)

Càng giảm

b)

Tăng tối đa

c)

Càng tăng

d)

Không đổi

41.

Lượng hơi nước trong không khí tuy nhỏ nhưng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, gió, bão. Hiện tượng này xảy ra ở:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Các Tầng cao của khí quyển

d)

Tầng Ô dôn

42.

Một ngọn núi có độ cao (tương đối) 3000m, nhiệt độ ở vùng chân núi là 25°C. Biết rằng lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6°C, vậy nhiệt độ ở đỉnh nùi này là:

a)

23°C

b)

7°C

c)

17°C

d)

10°C

43.

Khối khí nóng hình thành:

a)

Ở vĩ độ thấp

b)

Ở vĩ độ cao

c)

Ở lục địa

d)

Ở biển và đại dương

44.

Đới khí hậu ôn hoà (ôn đới) là vùng có giới hạn:

a)

Từ xích đạo đến hai chí tuyến bắc, nam.

b)

Từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.

c)

Từ vòng cực bắc,nam đến cực bắc, nam.

d)

Từ 2 chí tuyến đến hai vòng cực.


45.

Gió thổi thường xuyên quanh năm ở vùng Xích đạo là gió:

a)

Gió tín phong

b)

Gió tây ôn đới

c)

Gió đông cực

d)

Gió mùa

46.

Ảnh hưởng của con người đến sự mở rộng phân bố thực vật, động vật không phải là:

a)

Lai tạo ra nhiều giống cây trồng

b)

Mang cây trồng từ nơi này đến nơi khác

c)

Khai thác rừng bừa bãi

d)

Trồng và bảo vệ rừng