wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI HƯƠNG LỚP 6,7 (1) - TRẠNG NGUYÊN NHÍ - OE HOA LƯ

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

We watch …..every evening .

a)

music

b)

television

c)

history

d)

breakfast

2.

 

…….. do they have dinner ? At 6: 00

a)

What time

b)

Where

c)

When

d)

What

3.

There are ……..days in a week.

a)

six 

b)

seven

c)

eight

d)

nine

4.

…………. do you have English ? _ On Monday and Friday

a)

What time 

b)

What

c)

When 

d)

Where

5.

After school , I ………. games.

a)

do

b)

read

c)

play

d)

listen

6.

David ……. to bed at ten p.m.

a)

go 

b)

goes 

c)

gets 

d)

watches

7.

What do you do every day?

a)

We go to school 

b)

We go home

c)

We get up at six 

d)

We have classes at seven

8.

What time does Lan have breakfast?

a)

After school

b)

In the afternoon 

c)

On Sunday

d)

At six o’clock .

9.

Do you play soccer every day?

a)

Yes, I do .

b)

Yes, I play.

c)

No, I do. 

d)

I play soccer.

10.

My house is ………the bookstore and the toy store .

a)

near

b)

between 

c)

next to 

d)

with

11.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

nắm nời 

b)

nồi đất

c)

nón mũ

d)

nông thôn 

12.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Em thương sợi nắng đông gầy

Run run …. giữa vườn cây cải ngồng."? 

a)

đổ 

b)

chiếu 

c)

ngã

d)

rơi 

13.

Trong câu sau “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi? 

a)

voi 

b)

nước 

c)

suối 

d)

uống 

14.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động? 

a)

Reo hò 

b)

Dạy học

c)

Róc rách 

d)

Gieo hạt

15.

Trái nghĩa với từ “rỗng” là từ nào? 

a)

đầy 

b)

vơi 

c)

chặt 

d)

thiếu 

16.

Từ “rụng” không ghép được với từ nào sau đây? 

a)

b)

xe

c)

rơi

d)

hoa

17.

Tự tin quá mức, không lường trước khó khăn được gọi là gì? 

a)

chủ quan

b)

tự tin 

c)

tự lập 

d)

chủ đích

18.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ: 

"Nấm mang ô đi hội Tới suối, nhìn mê say : Ơ kìa, anh cọn nước Đang chơi trò .... !" 

a)

nu nống 

b)

kéo co 

c)

nhảy dây

d)

đu quay 

19.

“Số không” trong câu thơ: "Trong dãy số tự nhiên Số không vốn tinh nghịch Cậu ta tròn núc ních." được nhân hóa bằng từ ngữ nào? 

a)

núc ních, tự nhiên 

b)

tinh nghịch, tròn núc ních 

c)

tinh nghịch, số không 

d)

cậu ta, núc ních 

20.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ? 

"Cuồn cuộn máy bay

Ào ào gió lốc

Quay vòng, quay vòng

Bay lên cao tít"

(Bé thành phi công - Vũ Duy Thông) 

a)

cuộn, lốc 

b)

máy bay 

c)

máy bay, gió lốc

d)

cuồn cuộn, ào ào 

21.

Từ nào chứa "tiến" mà không mang nghĩa "phát triển theo hướng đi lên" ? 

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

tiến bộ

d)

tiến hóa

22.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ? 

"Hay chạy lon xon Là gà mới nở Vừa đi vừa nhảy Là em sáo xinh"(Vè chim) 

a)

một 

b)

hai 

c)

ba 

d)

bốn 

23.

Người chuyên sáng tác các tác phẩm văn học được gọi là gì? 

 

a)

nhạc sĩ 

b)

nhà thơ/văn 

c)

nhà báo

d)

nhà giáo 

24.

 

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ? 

"Nòi tre đâu chịu mọc cong

Chưa lên đã thẳng như chông lạ thường"

(Tre - Nguyễn Duy) 

a)

so sánh 

b)

nhân hóa 

c)

nhân hóa và so sánh 

d)

cả 3 đáp án đều sai 

25.

 

 Những sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ? 

"Hạt mưa mải miết trốn tìm Cây đào trước cửa lim dim mắt cười" 

(Đỗ Quang Huỳnh) 

a)

hạt mưa, cây đào 

b)

hạt mưa, mắt cười

c)

mải miết, trốn tìm

d)

cây đào, cửa 

26.

Bộ phận "ngày mai" trong câu: "Ngày mai, tôi được mẹ mua cho một chiếc cặp mới" trả lời cho câu hỏi nào? 

a)

Vì sao? 

b)

Khi nào?

c)

Như thế nào?

d)

Ở đâu? 

27.

Từ nào khác với các từ còn lại? 

A. ứng dụng 

B. vận dụng 

C. áp dụng 

D. công dụng

a)

ứng dụng 

b)

vận dụng 

c)

áp dụng 

d)

công dụng

28.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?" trong câu "Chúng ta trồng rừng để bảo vệ môi trường"?  

a)

trồng rừng

b)

chúng ta 

c)

để bảo vệ môi trường

d)

bảo vệ môi trường

29.

Địa danh nào còn thiếu trong câu: ……….suối chảy rì rầm Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai? 

a)

Sầm Sơn 

b)

Côn Sơn

c)

Trường Sơn

d)

Thăng Long

30.

 Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: 

“Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ, Xtác-đi thì thở hồng hộc, mặt đỏ như chú gà tây, Ga-rô-nê leo dễ như bông”. 

a)

hồng hộc, đỏ 

b)

thở, dễ 

c)

leo, thở 

d)

đỏ, leo 

31.

Từ nào có nghĩa là “yêu chuộng võ nghệ, có ý chí mạnh mẽ và lòng hào hiệp?” 

a)

trường quyền 

b)

võ thuật 

c)

võ đài 

d)

thượng võ

32.

Từ nào là từ láy trong câu: 

Cuồn cuộn máy bay

Ào ào gió lốc

Quay vòng quay vòng

Bay lên cao tít 

a)

cuồn cuộn, quay vòng

b)

cuồn cuộn, ào ào 

c)

quay vòng, ào ào

d)

bay lên, cao tít

33.

 

SEA Games 22 đã chọn con vật nào làm biểu tượng cho ước mong ấm no, hạnh phúc, sức mạnh và tinh thần thượng võ? 

a)

trâu vàng 

b)

trâu đỏ

c)

trâu đen 

d)

trâu trắng 

34.

 

Cụm từ nào trong câu: “cả một vùng sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông” trả lời cho câu hỏi “để làm gì?” 

a)

làm lễ 

b)

tưởng nhớ ông 

c)

mở hội 

d)

nô nức 

35.

Trong các môn thể thao sau, đâu là môn thể thao dưới nước? 

a)

bắn súng

b)

cờ vua 

c)

bóng đá 

d)

bơi ếch 

36.

 Từ nào có nghĩa là “làm một việc mất rất nhiều công sức vì gặp nhiều khó khăn”? 

a)

chật vật 

b)

chật chội 

c)

chật hẹp

d)

chật ních

37.

Sự vật nào được so sánh trong câu: “Mặt cậu bé đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán”? 

a)

cậu bé 

b)

mồ hôi

c)

mặt cậu bé 

d)

trán 

38.

Nguyên tố nào đứng đầu tiên trong bảng tuần hoàn các nguyên tố?

a)

Hydro

b)

HeliCacbon

c)

Oxi

d)

Cacbon

39.

Châu lục nào lớn nhất trên thế giới?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ

40.

Ai là người phát minh ra Bóng đèn điện?

a)

Thomas Edison

b)

Nikola Tesla

c)

Isaac Newton

41.

 Giải Nobel được tạo ra để tưởng nhớ nhà khoa học nào?

a)

Albert Nobel

b)

Alfred Nobel

c)

Antoni Nobel

d)

Alpha Nobel

42.

Tiền tệ của Trung Quốc là gì?

a)

Nhân dân tệ

b)

Yên

c)

Won

d)

Đồng