wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 - Unit 5

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

2.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False

a)

True

b)

False

3.

Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.

a)

False

b)

True

4.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

5.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

6.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Church ( nhà thờ)

(a)  

7.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

8.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
9.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

10.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

11.

sa mạc

(a)  

12.

miền núi (n)

(a)  

13.

sông

(a)  

14.

kì quan (n)

(a)  

15.

tự nhiên (adj)

(a)  

16.

thác nước

(a)  

17.

hang động

(a)  

18.

đảo

(a)  

19.

Choose the word is pronounced /i:/

a)

cheap

b)

historic

c)

exciting

d)

expensive

20.

"Đa dạng"

a)

Diverse

b)

essential

21.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

22.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

23.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

24.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

25.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

26.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

27.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

28.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

29.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

30.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

31.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

32.

How …………… money do you need to buy this CD player?

a)

much

b)

many

c)

some

d)

any

33.
How …………… kilometres do you live from your office?
a)
many
b)
much
c)
any
d)
some
34.
____________ books are there in your bag?
a)
How much
b)
How many
35.
____________ cheese do you buy?             
a)
How much
b)
How many
36.

Dùng "must" khi diễn tả ...

a)

việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)

b)

việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)

c)

không cần thiết phải làm

d)

không được làm

37.

Dùng "mustn't" khi diễn tả ...

a)

việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)

b)

việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)

c)

không cần thiết phải làm

d)

không được làm

38.

You _____ tidy up your room.

a)

must

b)

mustn't

39.

You _____ smoke.

a)

must

b)

mustn't

40.

It's late. You _____ make so much noise.

a)

must

b)

mustn't