Font size
WorksheetsGrade 6 - Unit 5
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False
True
False
Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False
True
False
Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.
False
True
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều
False
True
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Church ( nhà thờ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chọn các danh từ đếm được
Chọn các danh từ đếm được
pasta
an apple
bags
a phone
water
Chọn các danh từ đếm được
pasta
an apple
bags
a phone
water
sa mạc
(a)
miền núi (n)
(a)
sông
(a)
kì quan (n)
(a)
tự nhiên (adj)
(a)
thác nước
(a)
hang động
(a)
đảo
(a)
Choose the word is pronounced /i:/
cheap
historic
exciting
expensive
"Đa dạng"
Diverse
essential
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
How __________ boys are in your class?
much
many
How …………… money do you need to buy this CD player?
much
many
some
any
Dùng "must" khi diễn tả ...
việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)
việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)
không cần thiết phải làm
không được làm
Dùng "mustn't" khi diễn tả ...
việc phải làm (xuất phát từ bản thân người nói)
việc phải làm (xuất phát từ luật lệ, ngoại cảnh)
không cần thiết phải làm
không được làm
You _____ tidy up your room.
must
mustn't
You _____ smoke.
must
mustn't
It's late. You _____ make so much noise.
must
mustn't
