wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 6 Cuối kì 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%

d)

68,7%

2.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

3.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

4.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là :

a)

35‰

b)

30‰

c)

25‰

d)

20‰

5.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

6.

Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển

b)

nước sông hồ

c)

nước lọc

d)

nước ngầm

7.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng

8.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa

b)

đại dương, lục địa và không khí

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ

9.

Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

nước

b)

sấm

c)

mưa

d)

mây

10.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

11.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng địa nhiệt.

c)

năng lượng thuỷ triều.

d)

năng lượng của gió.

12.

Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có

a)

nước mặt.

b)

băng.

c)

nước biển.

d)

nước ngầm.

13.

Tầng hữu cơ là tầng

a)

trên cùng, bao gồm các tàn tích hữu cơ đang bị phân giải, tầng này còn gọi là tầng thảm mục.

b)

được hình thành do vi sinh vật phân giải các chất hữu cơ tạo nên chất mùn, thường tơi xốp, chứa nhiều chất dinh dưỡng.

c)

được hình thành do các vật chất bị hòa tan và tích tụ lại từ các tầng phía trên xuống.

d)

chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất.

14.

Có mấy sự vận động của nước biển và đại dương?

a)

3 vận động.

b)

1. vận động.

c)

2 vận động.

d)

4 vận động.

15.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:

a)

Sức hút Mặt Trời

b)

Khí áp bằng nhau.

c)

Sức hút Mặt Trăng.

d)

Gió

16.

Tại sao ven bờ có các dòng biển lạnh chạy qua làm phát sinh những hoang mạc rất khô hạn?

a)

Vì các dòng biển lạnh làm nhiệt độ giảm, nước không bốc hơi nhiều, lượng mưa ít.

b)

Vì các dòng biển lạnh làm nhiệt độ tăng, nước không bốc hơi quá nhiều.

c)

Vì các dòng biển lạnh làm không khí đóng băng, dẫn đến không có mưa.

d)

Vì các dòng biển lạnh làm nhiệt độ giảm, nước bốc hơi được nhiều, lượng mưa nhiều.

17.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

18.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.

b)

sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.

c)

khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

d)

lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.

19.

Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

b)

Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

c)

Các hoạt động sản xuất của con người.

d)

Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

20.

Hợp lưu là gì?

a)

Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.

b)

Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.

c)

Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.

d)

Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biển.

21.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hơi nước.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước hồ.

d)

Nước mưa.

22.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

23.

Cửa sông là nơi dòng sông chính

a)

xuất phát chảy ra biển.

b)

tiếp nhận các sông nhánh.

c)

đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

phân nước cho sông phụ.

24.

Hồ không có giá trị nào sau đây?

a)

Thủy sản.

b)

Giao thông.

c)

Du lịch.

d)

Khoáng sản.

25.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà.

b)

Hồ Ba Bể.

c)

Hồ Trị An.

d)

Hồ Tây.

26.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Nin.

d)

Sông A-ma-dôn.

27.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước ao, hồ.

28.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng.

29.

Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

30.

Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

31.

Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thú, rất sâu.

b)

Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú.

c)

Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao.

d)

Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương.

32.

Vì sao ở đới ôn hòa thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông, động vật ít hơn đới nóng?

a)

Khí hậu mang tinh chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh.

b)

Là xứ sở của băng tuyết, nhiệt độ trung bình và lượng mưa rất thấp.

c)

Có nhiệt độ cao, cùng khô hạn, khắc nghiệt.

d)

Khí hậu vô cùng khô hạn, khắc nghiệt.

33.

Biển nào sau đây có độ muối cao nhất?

a)

Biển chết.

b)

Hồng hải.

c)

Hắc hải.

d)

Biển Đông.

34.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Châu Nam Cực.

35.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

36.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Bra-xin.

b)

Dòng biển Gơn-xtrim.

c)

Dòng biển Grơn-len.

d)

Dòng biển Đông Úc.

37.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

38.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển.

b)

Sóng ngầm.

c)

Sóng biển.

d)

Thủy triều.

39.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

40.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

bão, lốc xoáy trên các đại dương.

b)

chuyển động của dòng khí xoáy.

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển.

d)

động đất ngầm dưới đáy biển.

41.

Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do

a)

hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra.

b)

các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra.

c)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra.

d)

các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra.

42.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

a)

tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vĩ độ thấp, trung bình.

b)

sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.

c)

sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.

d)

sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.

43.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

44.

Những dòng biển nóng trên Trái Đất thường chảy từ

a)

Xích đạo lên các vĩ độ cao.

b)

Vùng vĩ độ cao về vùng vĩ độ thấp.

c)

Vùng vĩ độ ôn hòa về cực.

d)

Các vùng vĩ độ cao về xích đạo.

45.

Vùng biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do:

a)

vùng biển ấm, mưa nhiều

b)

có diện tích rộng, tương đối kín

c)

nước biển sạch, nguồn thức ăn đa dạng

d)

là nơi gặp gỡ của các dòng biển nóng và lạnh

46.

Các hồ móng ngựa được hình thành do:

a)

Sụt đất

b)

Núi lửa

c)

Băng hà

d)

Khúc uốn của sông

47.

Dựa theo tính chất của nước thì chia ra được có hồ nào?

a)

Hồ vết tích của các khúc sông và hồ miệng núi lửa

b)

Hồ nhân tạo và hồ nước ngọt

c)

Hồ miệng núi lửa và hồ nước mặn

d)

Hồ nước mặn và hồ nước ngọt

48.

Tác động tích cực của dòng biển nóng đối với khí hậu ven biển là:

a)

Làm tăng độ muối trong không khí.

b)

Tạo điều kiện cho mưa tuyết quanh năm.

c)

Làm ấm khí hậu, tăng lượng mưa và thuận lợi cho nông nghiệp

d)

Gây ra hạn hán thường xuyên

49.

Trong các đại dương sau, đại dương nào có diện tích nhỏ nhất và bị băng phủ lớn nhất?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình

Dương

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Ấn Độ Dương.