wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lịch sử địa lí 6 - giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tọa độ điểm A là

a)

300B - 200 Đ

b)

200B - 300 Đ

c)

200B - 300 T

d)

300B - 200 B

2.

Tọa độ điểm B là

a)

200N - 300 T

b)

300B - 200 T

c)

200B - 300 Đ

d)

300N - 200 T

3.

Tọa độ điểm C là

a)

200N - 300 Đ

b)

300N - 300 T

c)

200B - 300 T

d)

300N - 200 T

4.

Tọa độ điểm D là

a)

300N - 200 Đ

b)

200N - 300 Đ

c)

200B - 300 T

d)

300N - 200 T

5.

Để hiểu được ý nghĩa của kí hiệu bản đồ, ta cần dựa vào:

a)

Hệ thống kinh vĩ tuyến

b)

Tọa độ địa lí

c)

Phương hướng

d)

Bảng chú giải

6.

Kí hiệu bản đồ mang tính

a)

Trừu tượng

b)

Chính xác

c)

Quy ước

d)

Thẩm mỹ

7.

kí hiệu máy bay là

a)

Kí hiệu bằng màu sắc

b)

Kí hiệu hình học

c)

Kí hiệu tượng hình

d)

Kí hiệu chữ

8.

kí hiệu hình vuông màu đen là:

a)

Kí hiệu bằng màu sắc

b)

Kí hiệu hình học

c)

Kí hiệu tượng hình

d)

Kí hiệu chữ

9.

Nhìn hình bên dưới, em hãy cho biết: Sân bay Nội Bài nằm ở huyện nào của Hà Nội?

a)

Sóc Sơn

b)

Bắc Giang

c)

Vĩnh Phúc

d)

Hà Nội

10.

Nhìn hình bên dưới, em hãy cho biết: Huyện nằm canh Ba Vì là huyện nào?

a)

Phú Thọ

b)

Hòa Bình

c)

Vĩnh Phúc

d)

Sơn Tây

11.

Kí hiệu dùng để biểu hiện các sự vật hiện tượng địa lí phân theo chiều dài là

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường

c)

Kí hiệu diện tích

d)

Kí hiệu hình học

12.

Kí hiệu dùng để biểu hiện các sự vật hiện tượng địa lí phân theo những vị trí riêng biệt là:

a)

Kí hiệu điểm

b)

Kí hiệu đường

c)

Kí hiệu diện tích

d)

Kí hiệu hình học

13.

Dựa vào hình vẽ bên dưới, em hãy cho biết số 1 là hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

14.

Dựa vào hình vẽ bên dưới, em hãy cho biết số 2 là hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

15.

Dựa vào hình vẽ, cho biết hướng từ A đến B là hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

16.

Dựa vào hình vẽ, cho biết hướng từ B đến C là hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

17.

Dựa vào hình vẽ, cho biết hướng từ A đến C là hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Bắc

d)

Nam

18.

Để đo khoảng cách trên bản đồ, chúng ta dựa vào:

a)

Hệ thống kinh vĩ tuyến

b)

Tọa độ địa lí

c)

Bảng chú giải

d)

Tỉ lệ bản đồ

19.

Bản đồ có tỉ lệ 1:10000 có nghĩa là:

a)

Trên bản đồ đo 1 cm thì ngoài thực tế là 10000 mét

b)

Trên bản đồ đo 10000 cm thì ngoài thực tế là 10000 mét

c)

Trên bản đồ đo 1 cm thì ngoài thực tế là 100 mét

d)

Trên bản đồ đo 1 cm thì ngoài thực tế là 1000 mét

20.

Bản đồ có tỉ lệ 1:30000 có nghĩa là:

a)

Trên bản đồ đo 1 cm thì ngoài thực tế là 30000 mét

b)

Trên bản đồ đo 30000 cm thì ngoài thực tế là 30000 mét

c)

Trên bản đồ đo 1 cm thì ngoài thực tế là 300 mét

d)

Trên bản đồ đo 1 cm thì ngoài thực tế là 3000 mét

21.

Đây là hình vẽ của một

a)

Tỉ lệ số

b)

Tỉ lệ bản đồ

c)

Thước đo

d)

Tỉ lệ thước

22.

Phương án nào không nằm trong loại hình tư liệu truyền miệng?

a)

Bia đá

b)

Truyền thuyết

c)

Các lời mô tả của nhân chứng lịch sử

d)

Ca dao, dân ca

23.

Phương án nào sau đây không thuộc về lịch sử?

a)

Các lời tiên tri, dự báo tương lai

b)

Sự hình thành các nền văn minh

c)

Hoạt động của một vương triều

d)

Các trận đánh

24.

Cung đình Huế được xếp vào loại hình tư liệu nào?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu chữ viết

c)

Tư liệu hiện vật

d)

Không được coi là tư liệu lịch sử

25.

Bia đá thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu chữ viết

c)

Tư liệu hiện vật

d)

Không được coi là tư liệu lịch sử

26.

Tư liệu bao gồm các bản chữ ghi chép tương đối đầy đủ mọi mặt đời sống con người và các sự kiện lịch sử đã xảy ra là tư liệu:

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu chữ viết

c)

Tư liệu hiện vật

d)

Không được coi là tư liệu lịch sử

27.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

100 năm

b)

1000 năm

c)

10 năm

d)

200 năm

28.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

Dựa vào đường chim bay

c)

Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

Dựa vào quan sát các sao trên trời

29.

Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Nông lịch

d)

Phật lịch

30.

Lịch được dùng phổ biến trên thế giới hiện nay là:

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Nông lịch

d)

Phật lịch

31.

Khởi nghĩa Lam Sơn (7/2/1418), vậy sự kiện này diễn ra vào giai đoạn nào?

a)

Thế kỉ 14, thiên niên kỉ 1

b)

Thế kỉ 14, thiên niên kỉ 2

c)

Thế kỉ 15, thiên niên kỉ 1

d)

Thế kỉ 15, thiên niên kỉ 2

32.

Năm 179TCN đến 2021 là bao nhiêu thế kỉ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

33.

Năm 179TCN đến 2021 là bao nhiêu thậpkỉ?

a)

185

b)

184

c)

220

d)

221

34.

Xã hội nguyên thủy hình thành từ

a)

Từ giai đoạn Vượn người tới Người tối cổ

b)

Từ giai đoạn Người tối cổ tới người tinh khôn

c)

Từ khi có con người xuất hiện đến khi có sự phân chia giai cấp

d)

Từ giai đoạn thị tộc đến bộ lạc

35.

Đặc điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau trong thời kì nguyên thủy là:

a)

Mọi người có mối quan hệ huyết thống với nhau

b)

Giữa các nhóm người có sự cạnh tranh khốc liệt

c)

Mọi người sống quây quần trong một khu vực nhất định

d)

Mọi người cùng ăn chung, ở chung và giúp đỡ lẫn nhau

36.

Thị tộc là:

a)

Một bầy người nguyên thủy sống chung với nhau

b)

Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống cùng sinh sống với nhau

c)

Còn được gọi là bộ lạc

d)

Nhóm người cùng sinh sống trên một địa bàn, có tù trưởng đứng đầu.

37.

Lửa được tạo ra ở giai đoạn

a)

Vượn người

b)

Người tối cổ

c)

Người tinh khôn

d)

Người hiện đại

38.

Vai trò quan trọng nhất của lao động đối với quá trình tiến hóa của con người là:

a)

- Giúp con người tìm được nhiều đồ ăn hơn

b)

- Giúp con người từng bước tự cải biến và hoàn thiện chính mình

c)

- Giúp bàn tay con người khéo léo hơn.

d)

- Dáng đi thẳng hơn, đi nhanh hơn, trí não phát triển hơn.

39.

Trong xã hội nguyên thủy, công việc hái lượm các loại quả hạt là do ai đảm trách?

a)

Đàn ông

b)

Phụ nữ

c)

Người già

d)

Tất cả các nhóm người

40.

Người nguyên thủy biết cách trồng trọt từ hoạt động nào?

a)

- Săn bắt thú rừng

b)

- Hái lượm những hạt ngũ cốc

c)

- Mài đá thành rìu

d)

- Tìm ra lửa

41.

Người nguyên thủy đã chuyển sang sống định cư sau khi:

a)

Biết sử dụng và làm ra lửa

b)

Biết trồng trọt và chăn nuôi

c)

Biết tạo ra công cụ lao động

d)

Trở thành Người tinh khôn.

42.

Người nguyên thủy không có hoạt động nào dưới đây?

a)

Biết chôn cất người chết với mộ táng có nhiều công cụ lao động

b)

Biết cất giữ riêng đồ ăn, công cụ lao động.

c)

Biết sử dụng đồ trang sức, hóa trang làm đẹp

d)

Biết vẽ lên vách đá, ngà voi…

43.

Công cụ lao động của Vượn người:

a)

Những cục đá cầm vừa tay

b)

Những rìu đá, mảnh tước

c)

Rìu đá mài lưỡi

d)

Công cụ lao động bằng đồng

44.

Giai đoạn trước của Người tối cổ là

a)

Người nguyên thủy

b)

Vượn người

c)

Người tinh khôn

d)

Loài vượn khỉ

45.

Giai đoạn sau của Người tối cổ là

a)

Người nguyên thủy

b)

Vượn người

c)

Người tinh khôn

d)

Loài vượn khỉ

46.

Vượn người xuất hiện cách nay khoảng:

a)

5- 6 triệu năm

b)

4 triệu năm

c)

300000 năm

d)

150 ngàn năm

47.

Người tối cổ xuất hiện cách nay khoảng:

a)

5- 6 triệu năm

b)

4 triệu năm

c)

300000 năm

d)

150 ngàn năm

48.

Di tích người tối cổ có niên đại lâu nhất ở Việt Nam được tìm thấy ở đâu?

a)

Núi Đọ

b)

An Khê

c)

Xuân Lộc

d)

Thẩm Hai

49.

Di cốt người tối cổ có niên đại lâu nhất ở Việt Nam được tìm thấy ở đâu?

a)

Núi Đọ

b)

An Khê

c)

Xuân Lộc

d)

Thẩm Hai

50.

Dấu tích vượn người được phát hiện ở:

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Nam cực

d)

Châu Mĩ