wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kê tính

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quan hệ tài sản.

2.

Số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá xác định  trong khoảng thời gian nhất định, được gọi là

a)

cầu

b)

tổng cầu

c)

tổng cung

d)

cung

3.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

tung tin bịa đặt về đối thủ

b)

bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

c)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

d)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

4.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

chất lượng của hàng hóa

d)

vị thế của hàng hóa đó.

5.

Nhận định nào dưới đây sai về vai trò của công dântrong việc kiềm chế lạm phát?

a)

Điều chỉnh việc tiêu dùng hợp lí

b)

Tích trữ hàng hoá, chờ giá lên để bán nhằm thu lợi nhuậnnhiều hơn.

c)

Chấp hành quy định về giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Phê phán hành vi bán phá giá

6.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng giảm.​​

c)

không biến động

d)

luôn cân bằng nhau.

7.

Nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

thị trường lao động

b)

giời thiệu việc làm

c)

thị trường việc làm.

d)

thị trường mua bán

8.

Nhận định nào sai khi nói về xu hướng tuyển dụng laođộng của thị trường lao động hiện nay?

a)

Lao động khu vực sản xuất vật chất tăng nhanh hơn lao động dịch vụ.

b)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong côngnghiệp và dịch vụ tăng

c)

Lao động được đào tạo chiếm ưu thế hơn so với lao độngchưa qua đào tạo

d)

Lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuấtvật chất.

9.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

lao động.

c)

việc làm

d)

sức lao động.

10.

Sự thoả thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường tài chính

b)

thị trường kinh doanh

c)

thị trường việc làm

d)

thị trường thất nghiệp

11.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động, sự chuyển dịch cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành thuộc loại hình thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

12.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

13.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về vai trò của Nhànước trong kiềm chế và kiểm soát thất nghiệp?

a)

Mở rộng thị trường lao động, xuất khẩu lao động ra nướcngoài

b)

Chú trọng thực hiện bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động

c)

Mở rộng sản xuất, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Ngăn cản việc phát triển làng nghề truyền thống vì không cònphù hợp.

14.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát phi mã.

b)

lạm phát vừa phải.

c)

lạm phát tượng trưng.

d)

siêu lạm phát

15.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị

d)

Ngày càng tăng giá trị.

16.

Nhận định nào dưới đây đúng về lạm phát vừa phải?

a)

Giá trị đồng tiền khá ổn định, loại lạm phát này không gâyhậu quả đáng kể tới nền kinh tế

b)

Đồng tiền mất giá nhanh chóng, loại lạm phát này gây ảnhhưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, mức làm phát này gây ảnhhưởng trầm trọng đến nền kinh tế.

d)

Mức giá chung của nền kinh tế tăng vọt, thiếu kiểm soát.

17.

Nhận định nào dưới đây sai về vai trò của Nhà nước trong việc kiềm chế lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư.

b)

Tăng thuế, kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.

c)

Giảm thuế, cải tiến khoa học kĩ thuật

d)

Tăng năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất.

18.

Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinhcần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế.  

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình.

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm.

d)

Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau dồi kĩ năng, nắm đượcxu thế của thị trường việc làm.

19.

Các chủ thể sản xuất luôn phải giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao nhất cho mình thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

cạnh tranh.

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng

d)

lạm phát

20.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng có khả năng mua và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

tổng cầu

d)

tiêu thụ

21.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranhkhông lành mạnh?

a)

Bán phá giá sản phẩm để tiêu diệt đối thủ

b)

Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao

22.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầuhàng hóa, dịch vụ trên thị trường?

a)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ.

d)

Giá cả nhữnghàng hóa, dịch vụ thay thế.

23.

Nhận định nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc kiềm chế lạm phát?

a)

Khi giá lên cao, tích trữ nhiều đồ dùng cho gia đình

b)

Tích trữ hàng hoá, chờ giá lên để bán nhằm thu lợi nhuận nhiều hơn

c)

Chấp hành quy định về giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Khích lệ, ủng hộ các hành vi bán phá giá.

24.

Mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?

a)

Giữa các chủ thể sản xuất với nhau

b)

Giữa người sản xuấtvà người tiêu dùng.

c)

Giữa người tiêu dùng với nhau

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

25.

Nhận định nào sai khi nói về mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm?

a)

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm dẫn đến thất nghiệp.

b)

Khi khả năng cung ứng lao động nhỏ hơn khả năng tạo việc làm dẫn đến thiếu hụt lao động

c)

Thị trường lao động và thị trường việc làm ít liên quan đến nhau.

d)

Thị trường lao động và thị trường việc làm có quan hệ chặtchẽ với nhau

26.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là  

a)

việc làm

b)

lao động

c)

làm việc.

d)

sảnxuất.

27.

Nhận định nào sai khi nói về xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động hiện nay?

a)

Lao động trong nông nghiệp tăng nhanh hơn lao động dịch vụ.

b)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Lao động được đào tạo chiếm ưu thế hơn so với lao động chưa qua đào tạo.

d)

Lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuất vật chất.

28.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm tồn tại dưới nhiều hình thức  

a)

không giới hạn về không gian, thời gian

b)

không giới hạn về không gian, phạm vi

c)

giới hạn nhất định về không gian, thời gian.

d)

có giới hạn về mặt thời gian

29.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nềnkinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đếnmức cầu chung về lao động giảm thuộc loại hình thất nghiệpnào?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

30.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

a)

Làm người lao động không có thu nhập. đời sống gặp khó khăn.    

b)

Làm cho sản lượng của nền kinh tế dưới mức tiềm năng

c)

Gây lãng phí lao động xã hội

d)

Làm tăng sản lượng của nền kinh tế so với mức tiềm năng

31.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về vai trò của Nhànước trong kiềm chế và kiểm soát thất nghiệp?

a)

Mở rộng thị trường lao động, xuất khẩu lao động ra nước ngoài

b)

Chú trọng thực hiện bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động

c)

Mở rộng sản xuất, tạo nhiều việc làm mới

d)

Ngăn cản việc phát triển làng nghề truyền thống vì không còn phù hợp.

32.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở mộtcon số trở lên hằng năm, không gây ảnh hưởng đến nền kinh tếkhi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát phi mã

b)

lạm phát vừa phải

c)

lạm phát tượng trưng

d)

siêu lạm phát.

33.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị

d)

Ngày càng tăng giá trị.

34.

Nhận định nào dưới đây đúng về siêu lạm phát?

a)

Giá trị đồng tiền khá ổn định, loại lạm phát này không gâyhậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

b)

Đồng tiền mất giá nhanh chóng, loại lạm phát này gây ảnhhưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, mức làm phát này gây ảnhhưởng trầm trọng đến nền kinh tế.

d)

Mức giá chung của nền kinh tế tăng vọt, thiếu kiểm soát.

35.

Nhận định nào dưới đây sai về vai trò của Nhà nước trong việc kiềm chế lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư.

b)

Tăng thuế, kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.

c)

Giảm thuế, cải tiến khoa học kĩ thuật.

d)

Tăng năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất

36.

Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế.  

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình.

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm.

d)

Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau dồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm

37.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu

b)

thất nghiệm tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệm chu kỳ.

38.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

tổng cầu.

b)

cung

c)

tổng cung

d)

cầu

39.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.

40.

Câu 40. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

lạm phát.

b)

khủng hoảng

c)

thất nghiệp

d)

thu nhập.

41.

Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến

a)

khủng hoảng.

b)

suy thoái

c)

thất nghiệp

d)

lạm phát.

42.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích

a)

giống nhau

b)

bằng nhau

c)

cào bằng

d)

khác nhau.

43.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Thiếu kỹ năng làm việc.

b)

Do tái cấu trúc hoạt động.

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Cơ chế tinh giảm lao động.

44.

Nội dung nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Kích thích sức sản xuất

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

45.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

b)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

c)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).

d)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.

46.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

siêu lạm phát

b)

lạm phát toàn diện​

c)

lạm phát vừa phải.

d)

lạm phát phi mã.

47.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Tâm lý của người tiêu dùng

b)

Tâm trạng của người mua hàng.

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

d)

Kỳ vọng của người sản xuất.

48.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

thị trường

b)

lợi nhuận.

c)

lao động

d)

nhiên liệu.