wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKII- ĐỊA 10

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

2.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

3.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

4.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

5.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

6.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

rút ngắn.

b)

kéo dài.

c)

ổn định.

d)

không ổn định.

7.

Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I.

b)

khu vực II.

c)

khu vực III.

d)

khu vực I và II.

8.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

9.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mĩ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

11.

Nhân tố nào quyết định sự phân bố dân cư?

a)

Lịch sử hình thành lãnh thổ.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Nhân tố tự nhiên.

d)

Vị trí địa lí.

12.

Ý nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

13.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động.

14.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng.

15.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế, xã hội và môi trường không phải là

a)

cơ sở hạ tầng đô thị quá tải.

b)

sức ép đến vấn đề việc làm.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

d)

chất lượng môi trường không đảm bảo.

16.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tính chất của nền kinh tế.

b)

có diện tích lớn hơn.

c)

có mùa đông lạnh.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

17.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

18.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc.

b)

Phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian.

19.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử - văn hóa.

b)

đường lối chính sách.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

20.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lí.

b)

khí hậu, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật.

21.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

nước, sinh vật, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

đường lối chính sách.

22.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

trong nước, ngoài nước.

b)

trong nước, lao động.

c)

ngoài nước., dân số.

d)

dân số, lao động.

23.

"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.

24.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.

25.

"Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế" là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.

26.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

27.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu.

b)

đất đai, mặt nước.

c)

địa hình, cây trồng.

d)

sinh vật, địa hình.

28.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

29.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng.

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi.

c)

cây trồng và vật nuôi.

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng.

30.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ.

b)

là ngành sản xuất phi vật chất.

c)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.

31.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

32.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

33.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

34.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.

b)

quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội,

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.

35.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh tế - xã hội.

36.

Dân cư, lao động có ảnh hưởng đến

a)

lực lượng sản xuất và nguồn tiêu thụ sản phẩm.

b)

phương hướng sản xuất, cơ cấu ngành.

c)

quy mô, phương hướng sản xuất.

d)

xác định các hình thức tổ chức sản xuất.

37.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

38.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Kê.

39.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, cừu, dê.

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Dê, cừu, trâu.

d)

Lợn, cừu, trâu.

40.

Lúa gạo phân bố tập trung chủ yếu ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

41.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

42.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

43.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt

a)

đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

cây trồng là tư liệu sản xuất.

c)

cung cấp lương thực cho con người.

d)

là nguyên liêu cho công nghiệp chế biến.

44.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi

a)

phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

b)

phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

cung cấp thực phẩm cho con người.

45.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

46.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

47.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.