wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6- HK1

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bán đảo Ấn Độ nằm ở khu vực :

a)

Nam Á

b)

Tây Á

c)

Đông Nam Á

d)

Đông Bắc Á

2.

Cư dân Ấn Độ cổ đại sinh sống chủ yếu ở lưu vực hai con sông

a)

Hoàng Hà và Trường Giang

b)

Ấn và Hằng

c)

Ơ-phơ-rat và Ti-gơ-rơ

d)

Nin và Ấn

3.

Ngành kinh tế chính của cư dân Ấn Độ cổ đại là

a)

thủ công nghiệp và thương nghiệp

b)

thủ công nghiệp và trồng trọt

c)

trồng trọt và thương nghiệp

d)

trồng trọt và chăn nuôi

4.

Người Ai Cập cổ đại sử dụng chữ

a)

Phạn

b)

La-tinh

c)

Tượng hình

d)

hình nêm

5.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là ai?

a)

Pha-ra-ông

b)

Thiên tử

c)

En-xi

d)

Ra-gia

6.

Công trình kiến trúc nào sau đây ở Ai Cập?

a)

Vườn treo ba-bi-lon

b)

Kim tự tháp

c)

Đại bảo tháp Shan-chi

d)

Đền Các-te-nông

7.

Trong Toán học, người AI Cập giỏi nhất về

a)

Giải tích

b)

Đại số

c)

Toán cao cấp

d)

Hình học

8.

Hy Lạp có thể lợi thế hơn là đường bờ biển dài, có hàng ngàn đảo nhỏ thuận tiện cho sự phát triển của ngành kinh tế nào dưới đây?

a)

Giao thương, buôn bán

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

9.

Lãnh thổ Hy Lạp cổ đại chủ yếu nằm ỏ phiá nam bán đảo nào sau đây?

a)

I-ta-li-a

b)

Ban-căng

c)

Trung Ấn

d)

Đông Dương

10.

Đất đai của Hy Lạp khô cằn, chỉ thuận lợi cho sự sinh trưởng của loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Nho, ô liu

b)

Lúa nước

c)

Bạch dương

d)

Ngô đồng

11.

Ở Hy Lạp cổ đại nổi tiếng nhất cảng biển nào?

a)

Cảng Mác-xây

b)

Cảng Dung Quất

c)

Cảng Pi-rê

d)

Cảng Tam Kì

12.

Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp có gì đặc biệt>

a)

Nhiều đồng bằng màu mỡ

b)

chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn

c)

chủ yếu là các sa mạc rộng lớn

d)

có nhiều con sông lớn như: Nín, Ấn..

13.

Vị trí địa lí của La Mã cổ đại là bán đảo

a)

I-ta-li-a

b)

Ban-căng

c)

Trung Ấn

d)

Đông Dương

14.

Điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại?

a)

Có đường bờ biển dài

b)

Nhiều đồng bằng màu mỡ

c)

Có các dòng sông lớn như: Nín, Ấn

d)

Phần lớn lãnh thổ là sa mạc

15.

Ở La Mã cổ đaị, vùng thung lũng sô Pô và sông Ti-bơ thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào dưới đây?

a)

Chăn nuôi

b)

Buôn bán

c)

trồng trọt

d)

Khai thác khoáng sản

16.

Ở La Mã cổ đại, miền Nam và đảo Xi-xin thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào dưới đây?

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Buôn bán

d)

Khai thác khoáng sản

17.

Trái Đất có dạng hình gì trong những hình sau đây?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

18.

Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy?

a)

Vị trí thứ 3

b)

vị trí thứ 5

c)

vị trí thứ 6

d)

vị trí thứ 7

19.

Hệ mặt trời có bao nhiêu hành tinh khác nhau?

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

20.

Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

a)

Thiên hà

b)

Hệ Mặt Trời

c)

Trái đất

d)

Dải ngân hà

21.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực

b)

Ở 2 cực và vùng ôn đới

c)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến

d)

Các địa điểm nằm trên Xích đạo

22.

Khu vực nào sau đây quanh năm có ngày đêm bằng nhau?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vòng cực

23.

Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm?

a)

Vòng cực

b)

Cực

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

24.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa là do

a)

Trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời

b)

Trục Trái Đất nghiêng và luôn đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời

c)

Trái Đất có dạng hình cầu và tự quay quanh trục của nó

d)

Trái Đất có dạng hình tròn và quay xung quanh Mặt Trời

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

a)

Dạng địa hình nhô cao

b)

ĐỘ cao không quá 200m

c)

Đỉnh tròn và sườn dốc

d)

tạo trung thành vùng

26.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm

a)

Cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

đồi

d)

Núi

27.

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

từ 200-300m

b)

Trên 400m

c)

từ 300-400m

d)

Dưới 200m

28.

Dạng địa hình nào sau đây có độ cao dưới 200m so với mực nước biển?

a)

Núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồi

d)

Đồng bằng

29.

Đặc điểm chính của dạng địa hình núi là

a)

nhô cao rõ rệt trên mặt đất: gồm đỉnh núi, sườn núi và chân núi

b)

vùng đất tương đối rộng lớn, bề mặt khá bằng phẳng

c)

nhô cao so với xung quanh, đỉnh tròn, sườn thoải

d)

địa hình tương đối thấp, bằng phẳng hoặc gợn sóng độ dốc nhỏ

30.

Dạng địa hình nào sau đây có độ cao không quá 200m so với xung quanh?

a)

Núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồi

d)

Đồng bằng

31.

Nội sinh có xu hường nào sau đây?

a)

làm địa hình mặt đất gồ ghề

b)

phá huỷ địa hình bề mặt đất

c)

tạo ra các dạng địa hình mới

d)

tạo ra các dạng địa hình nhỏ

32.

Nội sinh là quá trình xảy ra do

a)

các tác nhân từ bên ngoài vỏ Trái Đất

b)

các tác nhân từ bên trong vỏ Trái Đất

c)

hiện tượng nắng, mưa, nhiệt độ, dòng chảy...

d)

con ngừoi tác động lên bề mặt địa hình

33.

Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của

a)

băng hà

b)

gió

c)

nước chảy

d)

sóng biển

34.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội sinh?

a)

xâm thực

b)

bồi tụ

c)

đứt gãy

d)

nấm đá

35.

đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

a)

dạng địa hình nhô cao

b)

đỉnh tròn và sườn dốc

c)

độ cao không quá 200m

d)

tập trung thành vùng

36.

Khoáng sản nào sau đây không thuộc khoáng sản kim loại?

a)

Dầu mỏ

b)

Đồng

c)

Vằng

d)

Sắt

37.

Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

38.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

a)

phi Kim loại

b)

năng lượng

c)

kim loại màu

d)

kim loại đen

39.

Dạng địa hình nào sau đây có độ cao trên 500m so với mực nước biển và gồm đỉnh núi, sườn núi, chân núi?

a)

Cao nguyên

b)

đồng bằng

c)

Đồi

d)

Núi

40.

Các khoáng sản như đá vôi, thạch anh thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

a)

Phi Kim loại

b)

năng lượng

c)

Kim loại màu

d)

kim loại đen

41.

Qúa trình nào sau đây thuộc nội sinh?

a)

phong hoá đá

b)

xâm thực

c)

núi lửa phun trào

d)

bồi tụ phù sa

42.

Hoạt động kiến tạo, động đất, núi lửa là biểu hiện của:

a)

quá trình ngoại sinh

b)

quá trình phong phú

c)

quá trình nội sinh

d)

quá trình bồi tụ

43.

Vai trò chính của qúa trình ngoại sinh là:

a)

tạo núi cao

b)

nâng địa hình

c)

phá huỷ và san bằng địa hình

d)

làm vỏ Trái đất chuyển động

44.

Dạng địa hình nào sau đây chủ yếu do ngoại sinh tạo nên?

a)

núi cao uốn nếp

b)

cao nguyên bazan

c)

đồng bằng châu thổ

d)

đứt gãy kiến tạo

45.

Nhận định nào sau đây luôn đúng?

a)

nội sinh và ngoại sinh luôn đối lập nhau

b)

nội sinh chỉ phá huỷ địa hình

c)

ngoại sinh chỉ taọ địa hình

d)

nội sinh và ngoại sinh tác động qua laị với nhau

46.

Quá trình ngoại sinh xảy ra do tác động của

a)

nhiệt trong lòng Trái Đất

b)

Các tác nhân bên ngoài Trái Đất

c)

Hoạt động kiến tạo

d)

dung nham

47.

Hiện tượng nào sau đây do tác động của ngoại sinh?

a)

núi lừa

b)

động đất

c)

sạc lở

d)

kiến tạo mảng