wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

b)

Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người

c)

Bảo vệ môi trường. Ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

2.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sôi

d)

Bay hơi

3.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a)

Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông

b)

Thực vật không phát triển được, phá hủy quá trình trồng trọt và chăn nuôi

c)

Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: Hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, mưa acid,...

d)

Tất cả các ý trên

4.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hằng ngày.

5.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

6.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

A. Thịt

b)

B. Gạo

c)

C. Rau xanh

d)

D. Gạo và rau xanh.

7.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

b)

Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

8.

Để củi cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Cung cấp đầy đủ oxy cho quá trình cháy.

b)

Chẻ nhỏ củi.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít càng tốt.

d)

Phơi củi cho thật khô.

9.

Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

a)

Thủy điện.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Than đá.

10.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

A. Thể của chất.

b)

B. Mùi vị của chất.

c)

C. Tính chất của chất.

d)

D. Số chất tạo nên.

11.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cau.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

12.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Chiếc lá.

b)

Bông hoa.

c)

Con dao.

d)

Con cá.

13.

Có thể nào sau đây là có thể đơn bào?

a)

Con chó.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con cua.

14.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Con chó.

b)

Con dao.

c)

Cây chổi.

d)

Cây bút.

15.

Chỉ tiêu đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Màu sắc.

b)

Kích thước.

c)

Số lượng tế bào tạo thành.

d)

Hình dạng.

16.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật sống?

a)

Quá trình chuyển năng lượng mặt trời thành năng lượng điện ở pin mặt trời

b)

Quá trình đốt cháy carbohydrate để tạo năng lượng ở người

c)

Quá trình thu nhỏ kích thước của hòn đá cuối bên dòng suối

17.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

18.

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ tiến hành quá trình nào?

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Thay thế.

d)

Chết

19.

Mô cơ lớn lên nhờ quá trình nào?

a)

Sinh trưởng của tế bào.

b)

Sinh sản của tế bào

c)

Sinh trưởng và sinh sản của tế bào.

d)

Sinh trưởng và thay mới của tế bào

20.

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

d)

Tế bào

21.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

22.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm?

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ cơ và hệ thân

23.

Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?

a)

Tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô

b)

Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể

c)

Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể

d)

Cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô

24.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các sinh vật đều là cơ thể đa bào

b)

Mô là cấp độ nhỏ hơn để xây dựng lên cấp độ lớn hơn là hệ cơ quan

c)

Cơ thể người chỉ có một hệ cơ quan duy nhất suy trì toàn bộ hoạt động sống của cơ thể.

d)

Thực vật có hai hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

25.

Đa bào được cấu tạo từ cấp tổ chức nhỏ hơn nào?

a)

Mô và hệ cơ quan.

b)

Tế bào và cơ quan.

c)

Tế bào và mô.

d)

Cơ quan và hệ cơ quan.

26.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

27.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

a)

(1) Gọi đúng tên sinh vật

b)

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

c)

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và trong thực tiễn

d)

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới

28.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

29.

Tên phổ thông của các loài được hiểu là?

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia

b)

Tên khoa học của các loài sinh vật.

c)

Tên tiếng Anh của các loài sinh vật.

d)

Tên do các nhà khoa học đặt cho các loài sinh vật.

30.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

31.

Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào?

a)

Động vật, Thực vật, Nấm

b)

Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus

c)

Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus

d)

Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật

32.

Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

33.

Vì sao trùng roi có lúc lặp và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ nhưng lại không được xếp vào giới Thực vật?

a)

Vì chúng có kích thước nhỏ

b)

Vì chúng có khả năng di chuyển

c)

Vì chúng là cơ thể đơn bào

d)

Vì chúng có roi

34.

Tên khoa học của loài được viết như thế nào?

a)

Từ đầu tiên là tên chi/giống (viết hoa), từ thứ hai là tên loài (viết thường).

b)

Từ đầu tiên là loài (viết hoa), từ thứ hai là tên chi/giống (viết thường).

c)

Từ đầu tiên là loài (viết thường), từ thứ hai là tên chi/giống (viết hoa).

d)

Từ đầu tiên là tên chi/giống (viết thường), từ thứ hai là tên loài (viết hoa).

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?

a)

Thân, lá có mạch dẫn.

b)

Rễ giả là những sợi nhỏ.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây.

36.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính lúp.

b)

khóa lưỡng phân.

c)

trực quan.

d)

kính hiển vi.

37.

Sinh vật nào là sinh vật dị dưỡng?

a)

nấm.

b)

con báo.

c)

con bò.

d)

tất cả A,B,C

38.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh vàng da

b)

Bệnh tiêu chảy

c)

Bệnh kiết lị

d)

Bệnh thủy đậu

39.

Vì sao nói vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất trong thế giới sống?

a)

Vì cấu tạo vi khuẩn chỉ gồm 1 tế bào nhân sơ

b)

Vì vi khuẩn có khối lượng nhỏ nhất

c)

Vì vi khuẩn chứa có nhân hoàn chỉnh

d)

Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất

40.

Câu 1: Cho các sinh vật sau: Tảo lục đơn bào, tảo vòng, vi khuẩn lam, cây thông, con bướm. Có bao nhiêu sinh vật đơn bào?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

41.

Câu 2: 1 tế bào trưởng thành qua 5 lần phân chia sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

32

b)

16

c)

24

d)

64

42.

Câu 3: Hệ thống phân loại sinh vật gồm mấy giới?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

43.

Câu 4: Nguyên tắc xây dựng khóa lưỡng phân tách các đối tượng ban đầu thành mấy nhóm có đặc điểm đối lập nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Hệ thống phân loại sinh vật gồm mấy giới ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Nguyên tắc xây dựng khóa lưỡng phân tách các đối tượng ban đầu thành mấy nhóm có đặc điểm đối lập nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4