wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 Ôn bài 22, Vấn đề nông nghiệp

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

a)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

b)

đẩy mạnh sản xuất lương thực.

c)

cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

d)

làm nguồn hàng cho xuất khẩu.

2.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

thị trường thế giới có nhiều biến động.

b)

giống cây trồng hạn chế.

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

3.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây lương thực.

c)

cây rau đậu.

d)

cây ăn quả.

4.

Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

Cơ sở chế biến phát triển.

c)

Đất phù sa màu mỡ.

d)

Lao động có kinh nghiệm.

5.

Cây chè không được trồng rộng rãi ở Đông Nam Bộ là vì

a)

đất phù sa cổ chiếm diện tích.

b)

khí hậu có tính chất cận xích đạo.

c)

nguồn lao động dồi dào.

d)

cơ sở chế biến rộng khắp.

6.

Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ

a)

các đồng cỏ tự nhiên.

b)

sản xuất lương thực, thực phẩm.

c)

thức ăn chế biến công nghiệp.

d)

phụ phẩm của ngành thủy sản.

7.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

nhiều giống cho năng suất cao.

d)

nguồn lao động dồi dào.

8.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả ở nước ta góp phần

a)

phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi và xuất khẩu.

c)

đảm bảo nhu cầu lương thực cho người dân trong nước.

d)

tạo nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực.

9.

Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trong chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

10.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.

c)

có hiệu quả cao và luôn ổn định.

d)

chỉ sử dụng giống năng suất cao.

11.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Thuốc lá.

d)

Cao su.

12.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

b)

thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.

c)

tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.

d)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.

13.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

b)

đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

c)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng nguồn thu.

d)

tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động.

14.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

được trồng theo hướng tập trung.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn.

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Sản xuất theo hướng hàng hóa.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đã được xuất khẩu.

b)

Cơ cấu câu trồng có thay đổi.

c)

Có trình độ lao động rất cao.

d)

Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật.

17.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

18.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

19.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm,dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

20.

Tỉnh có diện tích chè lớn nhất cả nước là

a)

Đăk Lăk

b)

Lâm Đồng

c)

Thái Nguyên

d)

Lào Cai

21.

Loại thịt chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nguồn thịt của nước ta là

a)

thịt bò.

b)

thịt trâu.

c)

thịt gà.

d)

thịt lợn.

22.

Vùng nào có diện tích cao su lớn nhất cả nước

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

24.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

25.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

26.

Sản lượng lúa nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích canh tác.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

d)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về  đặc điểm nông nghiệp hàng hóa  nước ta?

a)

Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

b)

Mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Mục đích sản xuất không chỉ là tạo ra nhiều nông sản, mà quan trọng hơn là tạo ra nhiều lợi nhuận.

d)

Sản xuất theo hướng nông nghiệp hàng hóa là đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa.

28.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc áp dụng các hệ thống canh tác ở các vùng của nước ta?

a)

Vùng đồi núi, trung du, chủ yếu tập trung phát triển lâm nghiệp.

b)

Vùng đồng bằng, phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản.

c)

Vùng đồng bằng, thế mạnh là cây trồng ngắn ngày.

d)

Vùng đồi núi, trung du, thế mạnh là cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

29.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.

b)

Có một số loại cây công nghiệp cận nhiệt.

c)

Cây công nghiệp lâu năm chiếm phần lớn diện tích nhưng tỉ trọng đang giảm.

d)

Diện tích cây công nghiệp tăng qua các năm

30.

Tính mùa vụ trong nông nghiệp nước ta được khai thác tốt hơn nhờ

a)

đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản.

b)

áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật mới vào sản xuất nông nghiệp.

c)

sử dụng giống mới, rút ngắn thời gian canh tác.

d)

sử dụng máy móc trang thiết bị hiện đại, phân bón, thuốc trừ sâu vào sản xuất.

31.

chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

32.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

33.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khả năng mở rộng diện tích không nhiều.

b)

thiếu vốn để áp dụng khoa học kỹ thuật.

c)

thị trường có nhiều biến động và khó tính.

d)

trình độ người lao động còn hạn chế.

34.

Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.

d)

sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

35.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Thuốc lá.

d)

Cao su.

36.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tê cao của nước ta là

a)

cà phê, cao su, mía.

b)

hồ tiêu, bông, chè.

c)

cà phê, điều, chè.

d)

điều, chè , thuốc lá.

37.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về cây

a)

cà phê, dâu tằm.

b)

cà phê, hồ tiêu.

c)

cao su, dâu tằm.

d)

cà phê , chè.

38.

Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn đa dạng.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

các dịch vụ về giống, thú y.

d)

lực lượng lao động có kỹ thuật.

39.

Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi trang trại công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trong chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

40.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm,dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.