wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 1 tiết lớp Thúy

Total questions: 40

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

Nhà nước

b)

Ngoài nhà nước

c)

Quốc doanh

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

2.

Ở đồng bằng đây thế mạnh về nông nghiệp không phải là

a)

cây trồng ngắn ngày.

b)

thâm canh, tăng vụ.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

3.

Vùng có sản lượng tôm nuôi lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

4.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu ở nước ta?

a)

Sữa.

b)

Gỗ.

c)

Bia.

d)

Than đá.

5.

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là nhóm ngành

a)

công nghiệp khai thác.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí, nước.

d)

công nghiệp năng lượng.

6.

Ngành công nghiệp không được coi là trọng điểm của nước ta giai đoạn hiện nay là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

công nghiệp da, giày.

c)

công nghiệp dệt may.

d)

công nghiệp đóng tàu.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Trung Quốc và Lào?

a)

Lào Cai.

b)

Lai Châu.

c)

Điện Biên.

d)

Sơn La.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ nhất?

a)

Cần Thơ.

b)

Lạng Sơn.

c)

Đồng Hới.

d)

Đà Nẵng.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

a)

Sông Kỳ Cùng - Bằng Giang.

b)

Sông Thu Bồn.

c)

Sông Ba.

d)

Sông Thái Bình.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Pu Đen Đinh.

b)

Giăng Màn.

c)

Pu Luông.

d)

Con Voi.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng lớn nhất?

a)

Cần Thơ.

b)

Long Xuyên.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hải Phòng.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Ninh Thuận.

b)

Khánh Hòa.

c)

Sóc Trăng.

d)

Quảng Trị.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Cà Mau.

14.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết đâu không phải là ngành chuyên môn hóa của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng ?

a)

Đóng tàu

b)

Chế biến nông sản

c)

Cơ khí.

d)

Hóa chất, phân bón.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Hạ Long.

b)

Hải Phòng.

c)

Hải Dương.

d)

Hà Nội.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Bình?

a)

Ba Bể

b)

Cúc Phương

c)

Bái Tử Long

d)

Cát Tiên

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

Khai thác than đá và cơ khí.

b)

Khai thác than đá và than nâu.

c)

Khai thác than đá và luyện kim màu.

d)

Cơ khí và chế biến nông sản.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ có mỏ crôm ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Bình.

d)

Thừa Thiên Huế.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận.

c)

Bình Định.

d)

Khánh Hòa.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tây Ninh.

b)

Bình Phước.

c)

Long An.

d)

Bình Dương.

21.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta?

a)

Sử dụng các giống cây ngắn ngày, đẩy mạnh thâm canh.

b)

Đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng công nghệ.

c)

Chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

22.

Lợi thế lớn nhất của nguồn lao động nước ta đối với sản xuất nông nghiệp lúa nước?

a)

Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm thâm canh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Lao động trẻ, tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

d)

Có trình độ chuyên môn kỷ thuật cao.

23.

Biểu hiện nào sau đây rõ nét nhất chứng tỏ trình độ đô thị hóa nước ta còn thấp?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm.

b)

Đô thị có quy mô lớn còn ít.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng còn lạc hậu so với thế giới.

d)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

24.

Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

sự phân hóa sông ngòi.

b)

sự phân hóa khí hậu.

c)

sự phân hóa đất đai.

d)

sự phân hóa địa hình.

25.

Nhân tố ảnh hưởng nhất đến sự phân bố cơ sở chế biến lương thực - thực phẩm ở nước ta là

a)

thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng.

b)

nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

c)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn nguyên liệu và lao động có nhiều kinh nghiệm.

26.

Ở nước ta, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện nhanh hơn dầu mỏ và than là do

a)

được sản xuất từ nhiều nguồn, nhu cầu thị trường ngày càng cao.

b)

xây dựng nhiều nhà máy thủy điện lớn, quá trình công nghiệp hóa.

c)

có nhà máy nhiệt điện cho sản lượng cao, nhu cầu trong nước lớn.

d)

quá trình công nghiệp hóa, sản lượng điện được xuất khẩu tăng.

27.

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế không dẫn đến

a)

sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước.

b)

sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước.

d)

sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung.

28.

Điểm khác biệt cơ bản nào sau đây về điều kiện tự nhiên làm cho Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn so với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn nước phong phú.

b)

Khí hậu thuận lợi.

c)

Quy mô diện tích.

d)

Trình độ thâm canh.

29.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm của ngành công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

a)

Nước khoáng tăng liên tục, sữa bột có sự biến động.

b)

Sữa bột có tốc độ phát triển nhanh hơn nước khoáng.

c)

Sữa tươi có tốc độ phát triển chậm hơn nước khoáng.

d)

Sữa tươi tăng liên tục, nước khoáng có sự biến động.

30.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành sản xuất lúa của nước ta?

a)

Diện tích và sản lượng lúa tăng liên tục.

b)

Diện tích tăng nhanh hơn sản lượng lúa.

c)

Năng suất và sản lượng lúa liên tục tăng.

d)

Năng suất tăng chậm hơn diện tích lúa.

31.

Sự phân hoá của khí hậu đã ảnh hưởng căn bản đến

a)

việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

b)

cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa các vùng.

c)

tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

sự đa dạng của sản phẩm nông nghiệp nước ta.

32.

Để tăng sản lượng thuỷ sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

b)

mở rộng qui mô nuôi trồng thuỷ sản.

c)

đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

d)

tìm kiếm các ngư trường mới.

33.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng,tăng cường hội nhập với thế giới đã dẫn tới

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đẩy nhanh chuyển giao công nghệ.

b)

phân hóa sản xuất giữa các vùng, ra đời vùng kinh tế trọng điểm.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng.

d)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

34.

Nguyên nhân chủ yếu các cơ sở chế biến rượu, bia, nước giải khát lại tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất – kỹ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo.

d)

gần thị trường tiêu thụ và có nguồn vốn đầu tư lớn.

35.

Yếu tố chủ yếu nào sau đây giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp?

a)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

b)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

c)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

36.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta,giai đoạn 2010 - 2018.

b)

Sản lượng các ngành kinh tế trong GDP của nước ta,giai đoạn 2010 - 2018.

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

d)

Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế trong GDP của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

37.

Sự chênh lệch về mức sống của các dân tộc trên đất nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự chênh lệch về lịch sử định cư của các dân tộc.

b)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế của các dân tộc.

c)

Sự chênh lệch về trình độ văn hóa của các dân tộc.

d)

Sự chênh lệch về phân bố tài nguyên giữa các dân tộc.

38.

Việc đa dạng hóa các loại hình đào tạo không có ý nghĩa nào sau đây trong việc giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.

b)

Góp phần giải quyết việc làm cho người lao động.

c)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

Góp phần đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

39.

Để khắc phục những hậu quả về mặt môi trường – xã hội do dân số tập trung đông ở các đô thị gây ra, nước ta cần chú ý

a)

phát triển và mở rộng các đô thị có quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa ở vùng nông thôn.

c)

đảm bảo cân đối giữa quy mô đô thị và sự gia tăng dân số.

d)

phát triển cân đối giữa kinh tế - xã hội đô thị với cơ sở hạ tầng đô thị.

40.

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tình hình phát triển nuôi trồng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột chồng.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.