wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử số 4 (Địa lí)

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong vùng không có nhiều

a)

lũ lụt

b)

núi lửa

c)

bão

d)

hạn hán

2.

Biện pháp sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

đào hố vẩy cá

c)

trồng cầy theo băng

d)

chống nhiễm mặn

3.

Biện pháp tích cực để giải quyết khô hạn ở nước ta là chú trọng

a)

thuỷ lợi

b)

di dân

c)

trồng rừng

d)

dự báo

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân đông, có các dân tộc ít người

b)

Mật độ dân số trung bình tăng lên

c)

Gia tăng còn cao, nhiều lao động

d)

Dân cư phân bố hợp lí ở các vùng

5.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động hợp lí

b)

Tập trung nâng cao trình độ lao động

c)

Hạn chế tối đa việc xuất khẩu lao động

d)

Đa dạng hoá các ngành nghề sản xuất

6.

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là do

a)

có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

b)

quản lí các lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

chi phối các thành phần kinh tế khác

d)

thành lập nhiều tập đoàn kinh tế lớn

7.

Yếu tố tác động đến phát triển giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

kinh tế hàng hoá phát triển

b)

mạng lưới đường mở rộng

c)

hội nhập hệ thống khu vực

d)

phương tiện ngày càng tốt

8.

Hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

chất lượng cuộc sống nâng cao, sản xuất phát triển

b)

thị trường được mở rộng, nhiều thành phần tham gia

c)

đẩy mạnh liên kết nước ngoài, nhu cầu tiêu dùng tăng

d)

hội nhập quốc tế sâu rộng, kinh tế tăng trưởng nhanh

9.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị và công nghệ

b)

Nâng cao trình độ của lao động, mở rộng thị trường

c)

Đảm bảo tềt nguồn nguyên, nhiên liệu, năng lượng

d)

Hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng

10.

Điều kiện thuận lợi để phát triển khai thác thuỷ sản xa bờ ở nước ta là

a)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường

b)

có các đầm phá và cửa sông rộng

c)

sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi triều

11.

Du lịch biển nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Bờ biển có nhiều vụng và vịnh

b)

Gần các tuyến hàng hải quốc tế

c)

Nhiều bãi biển phong cảnh đẹp

d)

Nhiều hoạt động thể thao nước

12.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu nhờ vào

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo

b)

khí hậu nhiệt đới âm gió mùa

c)

nhiều giống cho năng suất cao

d)

nguồn lao động dồi dào

13.

Nguồn dầu khí của nước ta hiện nay được khai thác chủ yếu từ

a)

Bể trầm tích Trung Bộ

b)

Bể trầm tích Cửu Long và Nam Côn Sơn

c)

Bể trầm tích Nam Côn Sơn

d)

Bể trầm tích Thổ Chu - Mã Lai và Trung Bộ

14.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

nguyên liệu phong phú, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động tại chỗ dồi dào

c)

lao động tại chỗ dồi dào, thu hút được vốn đầu tư

d)

thu hút được vốn đầu tư, cơ sở kĩ thuật phát triển

15.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng các hình thức sản xuất trang trại và hộ gia đình

b)

Sử dụng giống cây trồng phù hợp với điều kiện sinh thải

c)

Chuyên môn hoá sản xuất, đa dạng sản phẩm xuất khẩu

d)

Đa dạng hoá các loại cây trồng kết họp với bảo vệ rừng

16.

Ý nghĩa của các quần đảo nước ta về lành thổ là

a)

cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển xung quanh

b)

cung cấp tài nguyên khoáng sản và sinh vật đa dạng

c)

phát triển các loại hình hoạt động du lịch biển đảo

d)

thuận lợi cho giao thông biển và tàu thuyền trú ẩn

17.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh tổng hợp kinh tế biển?

a)

Phân bố lại dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường

c)

Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm

d)

Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng

18.

Các yếu tổ nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Các thế mạnh sử dụng chưa hợp lý, mật độ dân số cao

b)

Số dân đông, thiếu nguyên liệu phát triển công nghiệp

c)

Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ ở nơi khác

d)

Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang bị cạn kiệt

19.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, tạo thuận lợi thu hút vốn đầu tư

b)

tăng vai trò trung chuyển, nâng cao vị thế vùng trong kinh tế cả nước

c)

tạo điều kiện khai thác các thế mạnh, mở rộng giao lưu với vùng khác

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ của vùng

20.

Những nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho các ngành công nghệ cao phát triển ở Đông Nam Bộ?

a)

Chính sách hợp lí, lao động chuyên môn cao, nguồn đầu tư lớn

b)

Nguyên liệu phong phú, cơ ,sở tô thuật tốt, năng lượng đảm bảo

c)

Thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển

d)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

21.

Giải pháp nào sau đây không phải là chủ yếu trong việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sống Cửu Long?

a)

Bảo vệ rừng; thau chua, rửa mặn đất bằng nguồn nước ngọt

b)

Duy trì, bảo vệ tài nguyên rừng trong phát triển; cải tạo đất

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí, sống chung cùng với lũ

d)

Canh tác hợp lí, phòng chổng rửa trôi, xói mòn, bạc màu đất

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp cả Lào và Campuchia?

a)

Gia Lai

b)

KonTum

c)

ĐắkLắk

d)

ĐắkNông

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng vàng?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Thanh Hoá

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Đông Bắc Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Trung và Nam Bắc Bộ

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ven biển?

a)

Cát Bà

b)

Cúc Phương

c)

Bến En

d)

Xuân Thuỷ

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Nghi Sơn

b)

Chu Lai

c)

Năm Căn

d)

Định An

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết đậu tương đươc trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Quảng Ngãi

d)

Bạc Liêu

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng tàu?

a)

Hạ Long

b)

Vinh

c)

Khánh Hoà

d)

Rạch Giá

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Nam Định với Hải Phòng?

a)

Quốc lộ 21

b)

Quốc lộ 10

c)

Quốc lộ 18

d)

Quốc lộ 1

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ nuôi nhiều trâu?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An

b)

Nghệ An, Quảng Trị

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ trồng nhiều cà phê?

a)

Bình Thuận

b)

Khánh Hoà

c)

Bình Định

d)

Ninh Thuận

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long có cùng cấp quy mô?

a)

Tân An, cần Thơ

b)

Cà Mau, Tân An

c)

Cần Thơ, Cà Mau

d)

Mỹ Tho, Cà Mau

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nhiều trung tâm công nghiệp nhưng ít ngành sản xuất

b)

Trồng chủ yếu lúa và cây ăn quả; nuôi nhiều lợn và bò

c)

Khoáng sản rất ít so với Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Các trung tâm công nghiệp tập trung phân bố ven biền

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, điểm du lịch nào sau đây được xếp vào loại tài nguyên du lịch tự nhiên ở nước ta?

a)

Phố cổ Hội An

b)

Địa đạo Vĩnh Mốc

c)

Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Khe Sanh

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, tỉnh/thành phố nào sau đây có giá tri ̣xuất khẩu thấp nhất?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Thái Bình

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện Việt Nam?

a)

Các nhà máy nhiệt điện ở Bắc Bộ tập trung gần mỏ than

b)

Nhiều nhà máy nhiệt điện ở Nam Bộ gắn với mỏ khí đốt

c)

Các nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ở miền núi Tây Bắc

d)

Các nhà máy nhiệt điện tập trung nhiều ở miền Trung

37.

Nhận xét nào dưới đây là đúng

a)

Sản lượng lúa tăng liên tục qua các năm

b)

Tổng diện tích lúa của nước ta tăng liên tục qua các năm

c)

Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng

d)

Sản lượng lúa tăng chủ yếu là do diện tích lúa mùa tăng

38.

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô lao động và cơ cấu của nó phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2010 và năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Kết hợp

39.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

a)

Thái Lan cao hơn Philippin

b)

Indonexia thấp hơn Malaysia

c)

Phlippin cao nhất

d)

Malaysia cao hơn Philippin

40.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm

b)

Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm

c)

Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm