wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK1 lớp 12

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
a)
A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
b)
B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.
c)
C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.
d)
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.
2.
Câu 2. Lãnh thổ Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào?
a)
A. Á và Ấn Độ Dương.
b)
B. Á và Thái Bình Dương.
c)
C. Á – Âu và Ấn Độ Dương.
d)
D. Á – Âu và Thái Bình Dương.
3.

Câu 3. Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. đặc quyền kinh tế.

c)

C. thềm lục địa.

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.

4.

Câu 4. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp như kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư… là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. đặc quyền kinh tế.

d)

D. thềm lục địa.

5.
Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?
a)
A. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
b)
B. Địa hình chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
c)
C. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.
d)
D. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
6.
Câu 6. Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. hướng tây bắc – đông nam.
b)
B. hướng tây bắc và hướng đông nam.
c)
C. hướng vòng cung.
d)
D. hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
7.
Câu 7. Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000 m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng
a)
A. 0 %.
b)
B. 1 %.
c)
C. 5%.
d)
D. 7%.
8.

Câu 8. Trong những nhận định sau về địa hình Việt Nam, nhận định nào đúng nhất?

a)

A. Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhất.

b)

B. Địa hình đồng bằng chiếm diện tích lớn nhất.

c)

C. Địa hình cồn cát chiếm diện tích lớn nhất.

d)

D. Tỉ lệ giữa ba nhóm địa hình trên bằng nhau.

9.

Câu 9. Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

d)

D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

10.

Câu 10. Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

A. độ mặn không lớn.

b)

B. có nhiều dòng hải lưu.

c)

C. nóng ẩm quanh năm.

d)

D. biển tương đối lớn.

11.

Câu 11. Từ vĩ tuyến 16ºB xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là

a)

A. gió mùa Tây Nam.

b)

B. gió Tín phong nửa cầu Bắc.

c)

C. gió mùa Đông Bắc.

d)

D. gió mùa Đông Nam.

12.

Câu 12. Ranh giới cuối cùng của gió mùa Đông Bắc là

a)

A. dãy núi Hoàng Liên Sơn.

b)

B. dãy Hoành Sơn.

c)

C. dãy Bạch Mã.

d)

D. dãy Trường Sơn Nam.

13.

Câu 13. Tính chất nhiệt đới nước ta được thể hiện như thế nào?

a)

A. Có lượng mưa hàng năm lớn.

b)

B. Nhiệt độ cao trung bình trên 25 º C.

c)

C. Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.

d)

D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao.

14.

Câu 14. Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm

a)

A. gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

b)

B. gió mùa mùa đông và tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Bắc.

d)

D. gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Nam.

15.

Câu 15. Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

16.
Câu 16. Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?
a)
A. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
b)
B. Giao thông Bắc - Nam trắc trở .
c)
C. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn .
d)
D. Khí hậu phân hoá phức tạp.
17.

Câu 17. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34'B đến 23º23'B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.

18.

Câu 18. Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

A. tổng bức xạ trong năm lớn.

b)

B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

c)

C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

d)

D. nền nhiệt độ cả nước cao.

19.
Câu 19. Địa hình cao nhất nước ta với 3 dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam là đặc điểm địa hình của vùng núi
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
20.

Câu 20. Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. có hệ thống đê sông và đê biển.

b)

B. do phù sa các sông lớn tạo nên.

c)

C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

D. bị thủy triều tác động rất mạnh.

21.

Câu 21. Nhận định nào không chính xác về vùng đồi núi nước ta?

a)

A. Tây Bắc là vùng đồi núi cao nhất nước ta.

b)

B. Vùng đồi núi từ đèo Hải Vân đến Đông Nam Bộ tỏa rộng, cao ở hai đầu và thấp ở giữa.

c)

C. Vùng đồi núi từ đèo Hải Vân đến Đông Nam Bộ hẹp ngang, thấp ở hai đầu và cao ở giữa.

d)

D. Từ thung lũng sông Hồng đến đèo ngang là vùng núi cao của Việt Nam, với nhiều núi cao trung bình từ 1500 m đến 2500 m.

22.

Câu 22. Ở đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng là do

a)

A. thường xuyên bị lũ lụt.

b)

B. có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

c)

C. có địa hình tương đối cao và bị chia cắt.

d)

D. có hệ thống đê ngăn lũ hai bên các sông.

23.

Câu 23. Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

24.

Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay bị thu hẹp nhiều?

a)

A. Do chiến tranh tàn phá.

b)

B. Do sóng biển tàn phá thường xuyên.

c)

C. Do nuôi tôm, cá và cháy rừng.

d)

D. Do hậu quả của ô nhiễm môi trường.

25.

Câu 25. Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động

a)

A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

b)

B. gió mùa Tây Nam xuất phát áp cao Bắc Ấn Độ Dương.

c)

C. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

d)

D. gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia.

26.
Câu 26. Trong câu thơ: "Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông" (Truyện Kiều - Nguyễn Du), "Gió đông" ở
a)
A. gió mùa mùa đông lạnh khô.
b)
B. gió mùa mùa đông lạnh ẩm.
c)
C. gió Mậu Dịch (Tín Phong).
d)
D. gió mùa Đông Nam.
27.

Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do

a)

A. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

b)

B. địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.

c)

C. các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.

d)

D. vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến.

28.

Câu 28. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện rõ ở

a)

A. nhiệt độ nước biển.

b)

B. dòng hải lưu.

c)

C. thành phần loài sinh vật biển.

d)

D. vùng biển rộng

29.

Câu 29. Biển Đông có đặc điểm gì?

a)

A. Biển rộng và kín với diện tích khoảng 3,744 triệu km2

b)

B. Nguồn dự trữ ẩm làm cho độ ẩm không khí dưới 80%

c)

C. Ít về tài nguyên khoáng sản và hải sản.

d)

D. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, khép kín.

30.

Câu 30. Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Bức xạ từ Mặt Trời tới.

b)

B. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

C. Hoạt động của gió mùa.

d)

D. Sự phân bố lượng mưa theo mùa.

31.

Câu 31. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

A. nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

B. địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

C. chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

D. tiếp giáp với Biển Đông.

32.

Câu 32. Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

A. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

B. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

C. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

d)

D. Tác động của bão nhiệt đới và áp thấp, gió mùa Đông Bắc.

33.
Câu 33. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi tổng sản phẩm trong nước năm 2021 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?
a)
A. Thái Lan tăng và Việt Nam giảm.
b)
B. Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
c)
C. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.
d)
D. Việt Nam tăng và Thái Lan giảm.
34.
Câu 34. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia?
a)
A. Nhập siêu liên tục qua các năm.
b)
B. Tỉ trọng xuất khẩu giảm liên tục.
c)
C. Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục.
d)
D. Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.
35.
Câu 35. Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Tròn.
36.
Câu 36. Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Kết hợp.
37.

Câu 37. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng số giờ nắng tại một số trạm quan trắc của Việt Nam?

a)

A. Đà Lạt luôn có số giờ nắng cao nhất, Hà Nội là thấp nhất.

b)

B. Số giờ nắng ở các địa điểm phía Bắc thường lớn hơn phía Nam.

c)

C. Số giờ nắng của các địa điểm năm 2018 đều nhỏ hơn năm 2011.

d)

D. Số giờ nắng tăng dần từ Nam ra Bắc và chênh lệch rất lớn.

38.

Câu 38. Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014 - 2018. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch.

b)

B. Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.

39.
Câu 39. Dựa vào kế t quả xử lí số liệu từ bảng trên, hãy cho biết năng suất lúa cả năm ở nước ta vào năm 2000 và năm 2015 lần lượt là
a)
A. 4,24 và 5,75 tạ/ha.
b)
B. 42,4 và 57,5 tạ/ ha.
c)
C. 5,24 và 6,57 tạ/ ha.
d)
D. 52,4 và 65,7 tạ/ ha.
40.
Câu 40. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
a)
A. Tiền Giang thấp hơn Bình Định.
b)
B. Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.
c)
C. Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang.
d)
D. Bắc Ninh cao hơn Thanh Hóa.