wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIÊN NHIÊN PHÂN HOÁ ĐA DẠNG

Total questions: 40

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Đồng Nai.

b)

Long An.

c)

Bình Phước.

d)

Bình Dương.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Hưng Yên.

b)

Bắc Ninh.

c)

Thanh Hóa.

d)

Hà Nam.

3.

Ở nước ta, Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến

a)

địa hình ven biển.

b)

hệ sinh thái ven biển.

c)

sinh vật.

d)

khí hậu.

4.

Rừng phòng hộ chắn cát, chắn gió ven biển ở nước ta tập trung ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

5.

Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc.

6.

Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình khu vực núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

hướng nghiêng của địa hình.

b)

đồi núi và cao nguyên xen kẽ nhau.

c)

hướng các dãy núi.

d)

có nhiều khối núi cao đồ sộ.

7.

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp phù sa hàng năm do

a)

địa hình thấp, không có đê ven sông.

b)

thường xuyên xảy ra triều cường.

c)

thuộc khu vực hạ lưu của sông Mê Công.

d)

có nhiều ô trũng ngập nước.

8.

Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta ngắn dốc là

a)

hình dáng lãnh thổ và địa hình.

b)

khí hậu và địa hình.

c)

hình dáng lãnh thổ và khí hậu.

d)

địa hình và sinh vật.

9.

Tài nguyên khoáng sản phong phú là do nước ta nằm

a)

trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

b)

trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

c)

ở vị trí tiếp giáp với biển Đông.

d)

ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

10.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có

a)

hai mùa mưa và khô rõ rệt.

b)

nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ dương.

c)

nhiều tài nguyên sinh vật quý hiếm.

d)

sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

Bạch Mã.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Pu Đen Đinh.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?

a)

Các dãy núi chạy song song và so le với nhau.

b)

Cao ở hai đầu và thấp ở giữa.

c)

Chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía bắc và đông.

d)

Có sự bất đối xứng giữa sườn Đông - Tây.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hệ thống sông lớn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ nước sang Trung Quốc là

a)

sông Hồng.

b)

sông Mê Công.

c)

sông Thái Bình.

d)

sông Kì Cùng - Bằng Giang.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, vùng khí hậu nào sau đây không có gió Tây khô nóng?

a)

Đông Bắc Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, biểu đồ khí hậu nào sau đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

Cà Mau.

b)

Nha Trang.

c)

Hà Nội.

d)

TP Hồ Chí Minh.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, biểu đồ khí hậu nào sau đây có mùa mưa tập trung vào mùa thu đông?

a)

Hà Nội.

b)

Đà Lạt.

c)

Nha Trang.

d)

Cà Mau.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, nhận xét nào sau đây không đúng về sự ảnh hưởng của bão đến nước ta?

a)

Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

b)

Tần suất bão lớn nhất vào tháng IX.

c)

Đầu mùa bão thổi vào miền khí hậu phía Bắc.

d)

Đầu mùa bão thổi vào miền khí hậu phía Nam.

18.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

a)

Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

19.

Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió phơn Tây Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về gió mùa Tây Nam hoạt động vào giữa và cuối mùa hạ ở nước ta?

a)

Xuất phát từ Tín phong bán cầu Nam.

b)

Mang lại thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn.

c)

Đem đến hoạt động mạnh mẽ của bão nhiệt đới.

d)

Gây ra hiện tượng phơn ở Bắc Trung Bộ.

21.

Nhân tố nào sau đây làm cho lượng mưa ở vùng cực Nam Trung Bộ thấp nhất nước ta?

a)

Hoạt động của gió phơn.

b)

Có dòng biển lạnh chảy qua.

c)

Địa hình bị khuất gió.

d)

Địa hình song song với hướng gió.

22.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kỳ đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

cận chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

Bắc Ấn Độ Dương.

c)

cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

lạnh phương Bắc.

23.

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm, mưa nhiều về thu đông là kiểu khí hậu của thành phố

a)

Hà Nội.

b)

Huế.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ.

24.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:

a)

Sông ngòi chảy hướng tây bắc - đông nam.

b)

Sông ngòi có diện tích lưu vực lớn.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

Các hệ thống sông đều ngắn dốc.

25.

Khi vượt qua dãy Trường Sơn, tràn xuống đồng bằng ven biển Trung Bộ, gió Tây Nam trở nên

a)

lạnh và ẩm.

b)

nóng và ẩm.

c)

lạnh và khô.

d)

nóng và khô.

26.

Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?

a)

Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt.

b)

Tạo thành các đồng bằng châu thổ.

c)

Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi.

d)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

27.

Căn cứ và Atlat ĐLVN trang 8, hãy cho biết mỏ vàng Bồng Miêu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Bình

28.

Để thể hiện diện tích rừng tự nhiên và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 2008-2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

đường

b)

cột

c)

kết hợp

d)

trờn

29.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội?

a)

Chế độ mưa có sự phân mùa.

b)

Tháng XII có nhiệt độ dưới 150C.

c)

Lượng mưa lớn nhất vào tháng VII.

d)

Nhiệt độ các tháng trong năm không đều.

30.

Nhận định nào sau đây đúng về nhiệt độ tại Cà Mau năm 2014?

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình nóng quanh năm.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.

d)

Có 2, 3 tháng lạnh vào mùa đông.

31.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

c)

đới rừng ôn đới gió mùa.

d)

đới rừng cận xích đạo gió mùa.

32.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Chủ yếu là đất feralit có mùn.

b)

Chỉ xuất hiện ở miền Bắc.

c)

Có độ cao từ 2 600m trở lên.

d)

Quanh năm nhiệt độ dưới 150­C.

33.

Nhân tố cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là

a)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

b)

vị tí nằm gần chí tuyến Bắc.

c)

giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ.

d)

hướng nghiêng của địa hình.

34.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi lớn hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất nước ta.

35.

Biện pháp nào dưới đây không sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Cấm khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Xây dựng hệ thống các vườn quốc gia.

c)

Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

d)

Quy định việc khai thác.

36.

Ý nào sau đây đúng về hiện trạng

tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

b)

Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ.

c)

Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm tỷ lệ nhỏ.

37.

Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

c)

phát triển các cây đặc sản.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

38.

Biện pháp phòng chống ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xây dựng đê sông, đê biển bao bọc.

b)

Xây dựng công trình thoát lũ và ngăn thủy triều.

c)

Tăng cường nạo vét lòng sông.

d)

Trồng rừng phòng hộ ven biển.

39.

Sự biến đổi thất thường về thời tiết, khí hậu ở nước ta hiện nay là biểu hiện của

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

cạn kiệt tài nguyên.

c)

mất cân bằng sinh thái.

d)

suy giảm đa dạng sinh học.

40.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét là

a)

bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

b)

xây dựng các hồ chứa nước.

c)

di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.

d)

quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.