NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizizz Địa 12 GK2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
2.
Câu 2. Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.
b)
B. Dân số có xu hướng già hóa.
c)
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
3.
Câu 3. Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
c)
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
4.
Câu 4. Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tỷ lệ dân thành thị thấp.
b)
B. Diễn ra phức tạp và lâu dài.
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.
d)
D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.
5.
Câu 5. Trong khu vực Đông Nam Á, số dân nước ta đứng thứ 3 sau
a)
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
6.
Câu 6. Dân số nước ta
a)
A. gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
b)
B. chủ yếu tập trung sống ở đô thị.
c)
C. phân bố đồng đều khắp cả nước.
d)
D. đông, nhiều thành phần dân tộc
7.
Câu 7. Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ
a)
A. có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.
b)
B. gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
c)
C. giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.
d)
D. có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.
8.
Câu 8. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
D. việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?
a)
A. Mức sống của dân cư rất cao.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế khá cao.
c)
C. Lạm phát được kiểm soát tốt.
d)
D. Cơ cấu kinh tế chuyển biến.
10.
Câu 10. Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh
a)
A. nguồn lao động.
b)
B. nguồn khoáng sản.
c)
C. nguồn lương thực
d)
D. vốn đầu tư.
11.
Câu 11. Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
a)
A. tăng trưởng kinh tế nhanh.
b)
B. thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
c)
C. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.
12.
Câu 12. Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
A. tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.
b)
B. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
c)
C. đa dạng hóa, đa phương hóa thị trường.
d)
D. tiếp cận với thị trường châu Phi, châu Mĩ.
13.
Câu 13. Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của ASEAN vào thời gian nào?
a)
A. 25/07/1995.
b)
B. 28/07/1995.
c)
C. 26/07/1995.
d)
D. 27/07/1995.
14.
Câu 14. Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
b)
B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
c)
C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.
d)
D. Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước
15.
Câu 15. Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
16.
Câu 16. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
17.
Câu 17. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.
b)
B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.
c)
C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.
d)
D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
18.
Câu 18. Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do
a)
A. tiện đường giao thông.
b)
B. có nguồn nguyên liệu phong phú.
c)
C. gần thị trường tiêu thụ.
d)
D. tận dụng nguồn lao động.
19.
Câu 19. Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là
a)
A. Trung ương và địa phương.
b)
B. Trung ương và tập thể.
c)
C. địa phương và tư nhân.
d)
D. địa phương và cá thể.
20.
Câu 20. Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng Sông Cửu Long.
d)
D. Đông Nam Bộ.
21.
Câu 21. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
A. nhiệt điện, thuỷ điện.
b)
B. nhiệt điện, điện gió.
c)
C. thuỷ điện, điện nguyên tử.
d)
D. thuỷ điện, điện gió.
22.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất điện trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
a)
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
b)
B. Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao.
c)
C. Tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
d)
D. Vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá.
23.
Câu 23. Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằm
a)
A. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
b)
B. phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.
c)
C. tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao.
d)
D. tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.
24.
Câu 24. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
a)
A. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực
b)
B. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của cả nền kinh tế.
c)
C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.
25.
Câu 25. Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
b)
B. được trồng theo hướng tập trung.
c)
C. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
d)
D. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
26.
Câu 26. Sản phẩm thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta là
a)
A. tôm đông lạnh.
b)
B. xúc xích.
c)
C. cà phê nhân.
d)
D. cá đóng hộp.
27.
Câu 27. Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là
a)
A. các cửa sông rộng và ở gần nhau.
b)
B. có các vịnh biển và đảo ven bờ.
c)
C. nhiều bãi triều rộng và đầm phá.
d)
D. mạng lưới sông dày và nhiều hồ.
28.
Câu 28. Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
A. ven biển có nghề cá phát triển.
b)
B. có mật độ dân số cao.
c)
C. trọng điểm lương thực và đông dân.
d)
D. có điều kiện khí hậu ổn định.
29.
Câu 29. Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng chế biến, sản phẩm chất lượng cao.
b)
B. tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình.
c)
C. đa dạng hóa sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh.
d)
D. chuyên môn hóa sản phẩm, cạnh tranh về giá.
30.
Câu 30. Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở
a)
A. ven vịnh biển.
b)
B. vùng cao nguyên.
c)
C. vùng lương thực.
d)
D. vùng núi cao.
31.
Câu 31. Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
A. phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
b)
B. ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.
c)
C. chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.
d)
D. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.
32.
Câu 32. Tại sao nước ta có nhiều tiềm năng về thủy điện?
a)
A. Mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. Sông nhiều nước, độ dốc lớn.
c)
C. Sông nhiều nước quanh năm.
d)
D. Hướng sông theo sát hướng núi.
33.
Câu 33.
a)
A. In-đô-nê-xi-a tăng, Phi-lip-pin tăng.
b)
B. In-đô-nê-xi-a giảm, Phi-lip-pin giảm.
c)
C. In-đô-nê-xi-a giảm, Phi-lip-pin tăng.
d)
D. In-đô-nê-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm.
34.
Câu 34. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của Thái Lan và Việt Nam?
a)
A. Thái Lan giảm chậm hơn Việt Nam.
b)
B. Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan.
c)
C. Thái Lan luôn cao hơn Việt Nam.
d)
D. Việt Nam giảm nhiều hơn Thái Lan.
35.
Câu 35. Biểu đồ về diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020, thể hiện nội dung nào sau đây:
a)
A. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu.
b)
B. Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu.
c)
C. Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu.
d)
D. Quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu.
36.
Câu 36: Cho bảng số liệu sau
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Tròn.
c)
C. Miền.
d)
D. Đường.
37.
Câu 37.
a)
A. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma
b)
B. Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a
c)
C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
d)
D. Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
38.
Câu 38. Biểu đồ về sản lượng ngành thủy sản nước ta, giai đoạn 2010-2020, thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta.
b)
B. Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.
c)
C. Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.
39.
Câu 39. Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Cam-pu-chia.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Phi-lip-pin.
40.
Câu 40. Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Tròn.
b)
B. Cột.
c)
C. Miền.
d)
D. Kết hợp.
Reset
