wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ THPTQG

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thảm thực vật đặc trưng vùng ven biển ở Đông Nam Bộ là

a)

A. rừng ngập mặn.

                      

b)

B. rừng cận nhiệt đới.

c)

C. rừng rậm nhiệt đới thường xanh.

d)

D. rừng thưa khô rụng lá.

2.

Khu vực nào nước ta hay xảy ra động đất nhất?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Tây Bắc.    

d)

D. Đông Nam Bộ.

3.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng sản xuất 

a)

A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học.

b)

B. giao quyền sử dụng đất người dân.

c)

C. duy trì diện tích và chất lượng rừng.  

d)

D. bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

4.

Biện pháp chủ yếu để mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là 

a)

A. lập vườn quốc gia.

b)

B. tích cực trồng mới. 

c)

C. tăng cường khai thác.

d)

D. làm ruộng bậc thang. 

5.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Chế biến dầu khí.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Điện lực.

d)

D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

6.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

A. điện mặt trời.

b)

B. nhiệt điện. 

c)

C. thủy điện.

d)

D. điện gió.

7.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

c)

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

8.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

A. chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.

b)

B. đang có những chuyển biến khá tích cực.

c)

C. không làm thay đổi lối sống của dân cư.

d)

D. không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

9.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

10.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

A. có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.

b)

B. có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.

c)

C. thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.

d)

D. rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.

11.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

A. phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

B. đã có được sản phẩm để xuất khẩu.

c)

C. hoàn toàn theo hình thức trang trại.

d)

D. chỉ dùng cho công nghiệp chế biến.

12.

Giải pháp quan trọng nhất trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta hiện nay là

a)

A. nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường.

b)

B. đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại.

c)

C. đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.

d)

D. sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.

13.

Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

A. trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.

b)

B. khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.

c)

C. nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

d)

D. khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.

14.

Vị trí nằm ở rìa đông lục địa Á - Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta

a)

A. có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

b)

B. mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai.

c)

C. có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam.

d)

D. phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường.

15.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. tìm thị trường xuất khẩu ổn định.

b)

B. quy hoạch lại các vùng chuyên canh.

c)

C. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. 

d)

D. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.

16.

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế là định hướng quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và kinh tế chung. 

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nhân lực.

c)

C. tăng trưởng kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật và khí hậu.

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.

b)

B. đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.

c)

C. đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.

d)

D. khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.

18.

Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đông dân, lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch.

b)

B. Đông dân, lao động dồi dào và sự phân bố không đều.

c)

C. Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

D. Lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở ngành công nghiệp.

19.

Biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông vận tải ở vùng còn khó khăn.

b)

B. chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây công nghiệp.

c)

C. áp dụng khoa học hiện đại vào khai thác các nguồn tài nguyên của vùng.

d)

D. đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi.

20.

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của

a)

A. vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam.

b)

 B. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ.

c)

 C. gió thổi từ cao áp Xibia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới.

d)

 D. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam.

21.

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

b)

B. phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

c)

C. phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

d)

D. Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

22.

Nước ta hiện nay có thị trường nhập khẩu mở rộng chủ yếu do

a)

A. sản xuất phát triển, quan hệ với nhiều nước.

b)

B. hội nhập thế giới rộng, nhiều dịch vụ đổi mới.

c)

C. chính trị ổn định, cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

d)

D. toàn cầu hoá, quan hệ với các nước phát triển.

23.

Vị trí trải dài từ Xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho biển Đông có

a)

A. các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín.

b)

B. mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài.

c)

C. các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú.

d)

D. nhiệt độ nước biển cao và tăng từ Bắc đến Nam và độ mặn khá cao.

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D