wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THỬ NGHIỆM 2

Total questions: 41

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển mà Việt Nam hoàn toàn có chủ quyền kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động là

a)

nội thủy.

b)

lãnh hải.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

2.

Điểm nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Hệ thống đê bao ngăn lũ.

b)

Bề mặt bị chia cắt thành từng ô.

c)

Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa.

d)

Thủy triều lấn sâu vào mùa cạn.

3.

TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội do

a)

gió mùa Tây Nam tác động mạnh và sớm hơn ở Hà Nội.

b)

gió tây nam không gây hiện tượng phơn như ở Hà Nội.

c)

gió mùa Tây Nam và gió tây nam đều gây mưa lớn.

d)

gió mùa Tây Nam hoạt động với thời gian dài hơn ở Hà Nội.

4.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta phân hoá theo chiều Bắc - Nam là do

a)

hình dạng kéo dài theo kinh tuyến của lãnh thổ nước ta.

b)

vị trí địa lý nước ta nằm kề Biển Đông.

c)

hoạt động của gió mùa khác nhau ở các miền.

d)

nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

5.

Ý nghĩa to lớn của rừng đối với tài nguyên môi trường

a)

cung cấp dược liệu.

b)

cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp gỗ, củi.

d)

phục vụ du lịch.

6.

Ở nước ta, vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của hiện tượng biến đổi khí hậu?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp Lào?

a)

Lai Châu.

b)

Nghệ An.

c)

Bình Phước.

d)

Phú Yên.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng ?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Tây Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết tháng nào sau đây là đỉnh lũ của sông Mê Công?

a)

Tháng VIII.

b)

Tháng IX.

c)

Tháng X.

d)

Tháng XI.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên Mộc Châu thuộc khu vực đồi núi nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang.

d)

Đà Nẵng.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

b)

Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản.

c)

Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

d)

Đất lâm nghiệp có rừng.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Bình Thuận.

c)

Cà Mau.

d)

Kiên Giang.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết ở Bắc Trung Bộ các trung tâm công nghiệp đều phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Chế biến nông sản.

b)

Dệt, may.

c)

Đóng tàu.

d)

Cơ khí.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang các nước và vùng lãnh thổ nào có giá trị trên 6 tỷ USD?

a)

Trung Quốc và Nhật Bản

b)

Nhật Bản và Hoa Kỳ.

c)

Nhật Bản và Singapore

d)

Trung Quốc và Singapore.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, cho biết địa danh nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới ?

a)

Cố đô Huế.

b)

Di tích Mỹ Sơn.

c)

Phố cổ Hội An.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vân Đồn.

b)

Đình Vũ - Cát Hải.

c)

Nghi Sơn.

d)

Vũng Áng.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, cho biết các cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Na Mèo, Nậm Cắn.

b)

Cầu Treo, Cha Lo.

c)

Lao Bảo, A Đớt.

d)

Cầu Treo, Lao Bảo.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quy Nhơn, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Vũng Tàu.

c)

Dung Quất, Chân Mây.

d)

Phan Thiết, Chân Mây.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết Đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Định An, Bạc Liêu.

b)

Định An, Năm Căn.

c)

Năm Căn, Rạch Giá.

d)

Định An, Kiên Lương.

21.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm

a)

phát huy truyền thống sản xuất của đồng bào dân tộc.

b)

tăng tỷ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.

c)

giảm tỷ lệ tăng dân số ở khu vực này.

d)

phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.

22.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

phân bố lại dân và lao động giữa các vùng.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

c)

sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp cần nhiều lao động.

d)

việc thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình.

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do

a)

phân bố dân cư giữa các vùng.

b)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt.

c)

quá trình công nghiệp hóa.

d)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

24.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

phù hợp với nhu cầu thị trường.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỷ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

c)

Số lượng tất cả các loại vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định.

d)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

26.

Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn lao động có kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

27.

Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ có tính chuyên nghiệp.

c)

có chiến lược phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

d)

nguồn vốn đầu tư và công nghệ hiện đại của nước ngoài.

28.

Sau khi gia nhập WTO, khu vực nào sau đây tăng nhanh về tỷ trọng?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

29.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho chăn nuôi lợn hiện nay được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.

b)

Đáp ứng thị trường trong nước và xuất khẩu.

c)

Cơ sở chế biến thực phẩm phát triển.

d)

Cơ sở vật chất và giống đảm bảo hơn.

30.

Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông là

a)

nguồn nước phong phú.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

ít có thiên tai.

d)

mùa đông lạnh, kéo dài.

31.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hoạt động công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

1) Có nhiều hạn chế về điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật.

2) Cơ cấu công nghiệp chưa thật định hình.

3) Cơ sở năng lượng là ưu tiên trong phát triển công nghiệp của vùng.

4) Các khoáng sản crôm, thiếc đã được khai thác quy mô lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Vai trò của Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên, Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan sẽ ngày càng quan trọng hơn cùng với việc

a)

phát triển và nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng.

b)

nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam.

c)

xây dựng đường Hồ Chí Minh đi qua vùng.

d)

nâng cấp các sân bay nội địa và quốc tế trong vùng.

33.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là

a)

sự phân hóa theo mùa của khí hậu.

b)

sự phân hóa theo độ cao của khí hậu.

c)

hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.

d)

khí hậu diễn biến bất thường.

34.

Vấn đề phát triển tổng hợp kinh tế biển có ảnh hưởng rất lớn đến sự hình thành và thay đổi cơ cấu lãnh thổ kinh tế của Đông Nam Bộ, vì kinh tế biển

a)

đa dạng về ngành.

b)

gắn liền vùng ven biển.

c)

mang lại hiệu quả cao.

d)

tác động đến nhiều khu vực khác.

35.

Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cần phải

a)

đưa nước ngọt để thau chua, rửa mặn.

b)

tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

36.

Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa có hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

a)

đánh bắt xa bờ.

b)

đánh bắt ven bờ.

c)

đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

d)

trang bị phương tiện đánh bắt.

37.

Để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

38.

Để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp

39.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

a)

Độ che phủ rừng tăng.

b)

Rừng tự nhiên tăng nhanh hơn rừng trồng.

c)

Diện tích rừng trồng tăng.

d)

Diện tích rừng tự nhiên không ổn định.

40.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.

b)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.

d)

Sản lượng giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.

41.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014?

a)

Đường sắt liên tục tăng.

b)

Đường hàng không liên tục tăng.

c)

Đường thủy giảm liên tục.

d)

Đường bộ có xu hướng giảm.