wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LLUYỆN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN ĐỊA LÍ 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Vũng Áng.
b)
Hòn La.
c)
Chu Lai.
d)
Nghi Sơn.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
Vũng Áng.
b)
Đình Vũ - Cát Hải.
c)
Vân Đồn.
d)
Nghi Sơn.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
a)
Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Biên Hòa.
c)
Thủ Dầu Một.
d)
Vũng Tàu.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?
a)
Quy Nhơn.
b)
Tam Kỳ.
c)
Tuy Hòa.
d)
An Khê.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây?
a)
Bắc - Nam.
b)
Tây Bắc - Đông Nam.
c)
Đông - Tây.
d)
Tây Nam - Đông Bắc.
6.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp đóng tàu có ở trung tâm nào sau đây?
a)
Thanh Hóa.
b)
Nha Trang.
c)
Sóc Trăng.
d)
Hạ Long.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng sông nào sau đây không ở sông Hồng?
a)
Bắc Giang.
b)
Việt Trì.
c)
Sơn Tây.
d)
Nam Định.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?
a)
Quảng Bình.
b)
Quảng Trị.
c)
Nghệ An.
d)
Hà Tĩnh.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Mỹ Khê.
b)
Sa Huỳnh.
c)
Cà Ná.
d)
Lăng Cô.
10.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
Cao su.
b)
Cà phê.
c)
Dừa.
d)
Chè.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Lạt có lượng mưa lớn nhất?
a)
Tháng VIII.
b)
Tháng IX.
c)
Tháng X.
d)
Tháng XI.
12.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm công nghiệp?
a)
Bình Thuận.
b)
Quảng Ngãi.
c)
Bình Định.
d)
Phú Yên.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
Bà Rịa, Thủ Đức.
b)
Bà Rịa, Trà Nóc.
c)
Thủ Đức, Phú Mỹ.
d)
Phú Mỹ,Trà Nóc.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?
a)
Khánh Hòa.
b)
Bình Thuận.
c)
Ninh Thuận.
d)
Bà Rịa - Vũng Tàu.
15.
Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
a)
than.
b)
khí đốt.
c)
dầu.
d)
củi, gỗ.
16.
Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
miền Nam sớm hơn miền Trung.
b)
miền Nam sớm hơn miền Bắc.
c)
miền Bắc sớm hơn miền Nam.
d)
miền Trung sớm hơn miền Bắc.
17.
Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
a)
Sông Thái Bình.
b)
Sông Thu Bồn.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Ba. 
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Cửa Lò thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Quảng Bình.
b)
Quảng Trị.
c)
Nghệ An.
d)
Thanh Hóa.
20.
Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
lập vườn quốc gia.
b)
trồng rừng lấy gỗ.
c)
khai thác gỗ cũi.
d)
trồng rừng tre nứa.
21.
Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là
a)
đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
b)
tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.
c)
giải quyết việc làm cho lao động.
d)
thúc đẩy sự phân công lao động.
22.
Ngành thủy sản nước ta hiện nay
a)
diện tích nuôi trồng suy giảm.
b)
nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.
c)
nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
tập trung hầu hết ở vùng ven biển.
23.
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay
a)
giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.
b)
cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
c)
cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.
d)
giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.
24.
Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng
a)
phát triển tổng hợp kinh tế biển.
b)
đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ.
c)
xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.
d)
giải quyết ô nhiễm môi trường biển.
25.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
địa hình nước ta nhiều đồi núi.
26.
Các đô thị nước ta hiện nay
a)
có lao động trình độ kĩ thuật cao.
b)
đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
c)
có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
d)
chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
27.
Lao động nước ta hiên nay
a)
lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.
b)
phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
c)
lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.
d)
phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
28.
Ngành thông tin liên lạc nước ta hiện nay
a)
phát triển chậm, mạng lưới viễn thông chưa hội nhập với thế giới.
b)
ngành viễn thông chưa đón đầu được những thành tựu kĩ thuật hiện đại.
c)
Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi.
d)
chưa có các vệ tinh viễn thông địa tĩnh và hệ thống cáp quang biển.
29.
Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
a)
tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển của vùng, nâng cao khả năng vận chuyển.
b)
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.
c)
góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam và Đông - Tây, đẩy mạnh sự giao lưu.
d)
tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài và giao thương với các nước.
30.
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh chủ yếu do
a)
khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt.
b)
nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.
d)
sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.
31.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên?
a)
Mùa khô sâu sắc, kéo dài dẫn đến thiếu nước.
b)
Chủ yếu là các hệ thống sông nhỏ, ngắn, dốc.
c)
Địa hình chia cắt mạnh, giao thông khó khăn.
d)
Địa hình đa dạng, có sự phân hóa theo độ cao.
32.
Phần lãnh thổ phía Nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của
a)
vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam.
b)
thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ.
c)
gió thổi từ cao áp Xibia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới.
d)
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam.
33.
Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầutư.
b)
đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốctế.
c)
nâng cao trình độ lao động, phát triển giaothông.
d)
đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêuthụ.
34.
Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển?
a)
Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
c)
Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
d)
Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản của vùng đang ngày càng tăng lên.
35.
Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?
a)
Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, tìm kiếm thị trường mới.
c)
Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ.
36.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
giảm tỉ lệ thiếu việc làm cho lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
khai thác hiệu quả các thế mạnh, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
c)
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, tăng khối lượng hàng xuất khẩu.
d)
giải quyết việc làm cho người lao động, tạo khối lượng nông sản lớn.
37.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số trung bình.

c)

Sự thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

d)

Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số trung bình.

38.

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

39.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma, năm 2019?

a)

Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của In-đô-nê-xi-a đều cao hơn Mi-an-ma.

b)

Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của Mi-an-ma đều thấp hơn In-đô-nê-xi-a.

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a cao hơn Mi-an-ma.

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của In-đô-nê-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.

40.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin.