wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 39: Đông Nam Bộ

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng ở Đông Nam Bộ là:

a)

dầu khí

b)

than

c)

bôxit

d)

thiếc

2.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

dừa

3.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển

b)

Vùng kinh tế năng động nhất cả nước

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Giá trị sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước

4.

Tỉnh có thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là:

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

5.

Mùa khô ở vùng Đông Nam Bộ thường kéo dài từ:

a)

tháng 11 đến hết tháng 3

b)

tháng 10 đến tháng 3

c)

tháng 11 đến đầu tháng 4

d)

tháng 10 đến giữa tháng 4

6.

Tỉ trọng GDP trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm của cả nước?

a)

Trên 45%

b)

Trên 50%

c)

60%

d)

30%

7.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng tại tỉnh:

a)

Đồng Nai

b)

Tây Ninh

c)

Bình Dương

d)

Bình Phước

8.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Tây Ninh

c)

Đồng Nai

d)

Long An

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là:

a)

đất cát

b)

đất badan

c)

đất xám trên phù sa cổ

d)

đất phù sa

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

a)

Sông Sài Gòn

b)

Sông Bé

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Vàm Cỏ

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ

b)

Đa Nhim

c)

Cần Đơn

d)

Trị An

12.

Các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ hoạt động chủ yếu dựa vào nhiên liệu khí tự nhiên là:

a)

Thủ Đức, Hiệp Phước

b)

Bà Rịa, Phú Mỹ

c)

Thủ Đức, Phú Mỹ

d)

Bà Rịa, Hiệp Phước

13.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là:

a)

cải tạo đất

b)

thủy lợi

c)

giống

d)

thị trường

14.

Vấn đề năng lượng của Đông Nam Bộ không được giải quyết theo hướng nào?

a)

Xây dựng các nhà máy điện nguyên tử

b)

Sử dụng lưới điện quốc gia qua đường dây siêu cao áp 500kV

c)

Xây dựng các nhà máy thủy điện trên các hệ thống sông

d)

Xây dựng các nhà máy nhiệt điện tuốc bin khí

15.

Trung tâm điện lực có tổng công suất thiết kế hơn 4000 MW ở Đông Nam Bộ là:

a)

Thác Mơ

b)

Trị An

c)

Bà Rịa

d)

Phú Mỹ

16.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩunào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Mộc Bài

b)

Hoa Lư

c)

Lệ Thanh

d)

Xa Mát

17.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Số dân vào loại trung bình

b)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

c)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta

18.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, quy mô dân số các đô thị ở vùng Đông Nam Bộ theo thứ tự giảm dần là:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Thủ Dầu Một

19.

Nguồn điện năng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:

a)

thủy năng

b)

nhiệt điện chạy bằng than

c)

nhiệt điện chạy bằng khí tự nhiên

d)

điện chạy bằng dầu nhập khẩu

20.

Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về:

a)

trồng cây ăn quả

b)

trồng cây lương thực

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

trồng cây công nghiệp hàng năm

21.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là:

a)

tài nguyên khoáng sản ít

b)

đất đai kém màu mỡ

c)

tài nguyên rừng nghèo

d)

mùa khô kéo dài

22.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng

b)

Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng

c)

Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ

d)

Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng …phát triển chậm

23.

So với cả nước, các ngành dịch vụ của Đông Nam Bộ có đặc điểm là:

a)

cơ cấu ngành đa dạng, song tăng trưởng chậm

b)

tăng trưởng đứng thứ ba trong các vùng và cơ cấu ngành đa dạng

c)

tăng trưởng đứng thứ hai trong các vùng và cơ cấu ngành đa dạng

d)

tăng trưởng nhanh nhất so với các vùng khác và phát triển có hiệu quả

24.

Vấn đề quan trọng nhất khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:

a)

đổi mới kĩ thuật

b)

giải quyết vấn đề năng lượng

c)

mở rộng thị trường

d)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

25.

Hạn chế lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ để phát triển nông nghiệp là:

a)

diện tích canh tác không lớn

b)

chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật kém phát triển

d)

mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng

26.

Vai trò quan trọng nhất của các công trình thủy lợi ở Đông Nam Bộ là:

a)

tham quan du lịch

b)

tiêu nước cho các vùng thấp

c)

cung cấp nước cho sinh hoạt

d)

tăng diện tích và hệ số sử dụng đất trồng hàng năm

27.

Đông Nam Bộ có thế mạnh về đánh bắt hải sản chủ yếu là do:

a)

ít chịu ảnh hưởng của bão

b)

nằm kề các ngư trường lớn

c)

có nhiều vũng, vịnh ven biển

d)

có nhiều rừng ngập mặn ven biển

28.

Tác động của ngành công nghiệp khai thác dầu khí đến nền kinh tế của Đông Nam Bộ là:

a)

đảm bảo an ninh quốc phòng

b)

tạo việc làm cho người lao động

c)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế của vùng

d)

đa dạng hóa các sản phẩm của vùng

29.

Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng ở Đông Nam Bộ là:

a)

cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn

d)

áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi

30.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển, chế biến dầu khí ở Đông Nam Bộ, vấn đề cần đặc biệt chú ý là:

a)

ô nhiễm môi trường đất

b)

ô nhiễm môi trường biển

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

31.

Ngành nào sau đây đang góp phần làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Du lịch biển

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Giao thông vận tải biển

d)

Công nghiệp chế biến thủy sản

32.

Sản lượng cao su của vùng Đông Nam Bộ không ngừng tăng lên là do:

a)

áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất

b)

tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu

c)

nâng cao trình độ cho nguồn lao động

d)

thay thế các giống cây trồng cũ bằng các giống cây trồng cho năng suất cao

33.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác lâm sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác tài nguyên khoáng sản

34.

Nhân tố tự nhiên có tác động mạnh nhất đến việc phát triển cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp ngắn ngày và cây ăn quả của vùng là:

a)

đất ba dan

b)

có nhiều sông lớn

c)

đất phù sa cổ thoát nước tốt

d)

có khí hậu cận xích đạo

35.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là:

a)

có giá trị du lịch

b)

bảo tồn sự đa dạng sinh học

c)

bảo tồn những di tích thời kì kháng chiến chống Mĩ

d)

cung cấp gỗ và diện tích cho nuôi trồng thủy sản

36.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:

a)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng

b)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí

c)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới

d)

bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu

37.

Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là:

a)

nguồn nước mặt phong phú

b)

có nhiều bán bình nguyên

c)

ít chịu ảnh hưởng của bão

d)

có diện tích đất xám và đất badan lớn

38.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp là do:

a)

dân số đông

b)

giàu có về tài nguyên khoáng sản

c)

tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước

d)

vị trí địa lí thuận lợi, nguồn lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng hiện đại

39.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu ngành kinh tế trong những năm gần đây ở Đông Nam Bộ tăng nhanh là do:

a)

đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp điện tử, tin học

b)

tăng cường đầu tư vào các ngành dệt may và da giày

c)

phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

d)

hình thành và phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí

40.

Hai loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Đất phù sa và đất ferlit. .


b)

C. Đất badan và đất feralit.

c)

B. Đất xám và đất phù sa.

d)

D. Đất badan và đất xám

41.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

A. Sông Đồng Nai.

b)

B. Sông Sài Gòn.

c)

C. Sông Bé.

d)

D. sông La Ngà.

42.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề cần lưu ý hàng đầu là gì?

a)

A. Bảo vệ môi trường.

b)

B. Phát triển cơ sở hạ tầng.

c)

C. Mở rộng thị trường.

d)

D. Phát triển công nghiệp năng lượng

43.

Bảo vệ rừng đầu nguồn lưu vực sông Đồng Nai, trước mắt là nhằm mục đích gì?

a)

A. tăng cường nguồn nước cho hồ thủy điện Trị An.

b)

B. phục vụ cho nhu cầu dân dụng và chất đốt ơ TPHCM.

c)

C. cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy Tân Mai.

d)

D. bảo vệ ngồn gen động - thực vật quý hiếm.