wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cần Thơ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tổng diện tích rừng của nước ta ngày càng tăng là do

a)

phòng chống cháy rừng

b)

khắc phục sạt lở đất

c)

đẩy mạnh trồng rừng

d)

ngăn chặn phá rừng

2.

Biện pháp hiệu quả nhất để phòng chống khô hạn ở nước ta là

a)

dự báo tình trạng khô hạn

b)

mở rộng các vườn quốc gia

c)

củng cố công trình đê biển

d)

xây dựng công trình thủy lợi

3.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Than antraxit của nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Hà Giang

d)

Cao Bằng

5.

Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

nguồn lao động

b)

cơ sở năng lượng

c)

giao thông vận tải

d)

nguồn nguyên liệu

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Thuận

d)

Bến Tre

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa trung bình năm trên 2800mm?

a)

Lũng Cú

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

TP. Hồ Chí Minh

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Long Đại đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

a)

Cửa Hội

b)

Cửa Gianh

c)

Cửa Tùng

d)

Cửa Nhật Lệ

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đèo Ngang nằm trên dãy núi nào sau đây?

a)

Con Voi

b)

Hoành Sơn

c)

Tam Điệp

d)

Bạch Mã

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có số dân đông nhất?

a)

Vĩnh Long

b)

Sa Đéc

c)

Trà Vinh

d)

Cần Thơ

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hạ Long

b)

Hải Phòng

c)

Nam Định

d)

Thanh Hóa

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm lớn nhất?

a)

Lai Châu

b)

Thanh Hóa

c)

Điện Biên

d)

Sơn La

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Quy Nhơn

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

a)

Phả Lại

b)

Na Dương

c)

Uông Bí

d)

Ninh Bình

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường bộ nào sau đây nối Đà Lạt với Phan Rang-Tháp Chàm?

a)

Đường số 26

b)

Đường số 20

c)

Đường số 28

d)

Đường số 27

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở trung tâm du lịch Cần Thơ?

a)

Nước khoáng

b)

Thắng cảnh

c)

Vườn quốc gia

d)

Du lịch biển

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Bình

d)

Nam Định

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhà máy thủy điện Cần Đơn nằm trên sông nào sau đây?

a)

Sông Tiền

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Bé

21.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP/người của các quốc gia năm 2018?

a)

Mi-an-ma cao nhất

b)

Mi-an-ma cao hơn Lào

c)

Cam-pu-chia thấp nhất

d)

Cam-pu-chia thấp hơn Lào

22.

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2016-2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Thái Lan giai đoạn 2016-2018?

a)

Từ năm 2016 đến 2018 luôn nhập siêu

b)

Từ năm 2016 đến 2018 luôn xuất siêu

c)

Giá trị xuất siêu cao nhất là năm 2018

d)

Giá trị xuất siêu thấp nhất là năm 2016

23.

Nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật nên có

a)

tài nguyên sinh vật phong phú

b)

tài nguyên khoáng sản dồi dào

c)

thiên nhiên xanh tốt quanh năm

d)

khí hậu phân hóa đa dạng

24.

Dân số nước ta đông và tăng nhanh thuận lợi để

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

cải thiện chất lượng cuộc sống

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

25.

Dân số thành thị ở nước ta ngày càng tăng do

a)

cơ giới hóa và thu hút lao động

b)

phát triển giao thông ở các đô thị

c)

đô thị hóa và công nghiệp hóa

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng hiện đại

26.

Ý nào sau đây là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

Hình thành các vùng chuyên canh

c)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

d)

Giảm nhanh tỉ trọng kinh tế Nhà nước

27.

Khó khăn về tự nhiên trong phát triển ngành thủy sản của nước ta là

a)

người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt

b)

hệ thống cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu

c)

cơ sở chế biến hải sản còn nhiều hạn chế

d)

nhiều cơn bão và gió mùa Đông Bắc

28.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

a)

cơ sở chế biến còn hạn chế

b)

giống cây trồng chưa đa dạng

c)

thị trường có nhiều biến động

d)

người dân thiếu kinh nghiệm

29.

Mạng lưới đường bộ ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phục vụ cho ngành nông nghiệp

b)

được mở rộng và đã phủ kín các vùng

c)

gắn liền với việc vận chuyển dầu khí

d)

chưa hội nhập vào mạng đường xuyên Á

30.

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tạo động lực phát triển chủ yếu cho ngành

a)

chế biến lương thực, thực phẩm

b)

khai thác, chế biến thủy sản

c)

khai thác, chế biến lâm sản

d)

khai thác, chế biến khoáng sản

31.

Giá trị nhập khẩu ở nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

hàng hóa đa dạng và chất lượng tốt

b)

giá cả phù hợp với thu nhập người dân

c)

nhu cầu sản xuất và tiêu dùng lớn

d)

nhu cầu sử dụng hàng hóa nước ngoài

32.

Việc đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh giao lưu, bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ

b)

Bảo vệ môi trường ven bờ, phát triển du lịch biển

c)

Khai thác tốt ngư trường xa bờ, phát triển giao thông

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, khẳng định chủ quyền

33.

Việc làm trở thành vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

trình độ lao động thấp, dịch vụ chưa đa dạng

b)

dân số đông, kinh tế còn chậm chuyển dịch

c)

đô thị phát triển, tài nguyên bị xuống cấp

d)

dân số trẻ, nông nghiệp còn kém phát triển

34.

Để phát triển công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

đầu tư về kĩ thuật, vốn và xây dựng cơ sở năng lượng

b)

khai thác nhiên liệu, nguyên liệu và đào tạo lao động

c)

quy hoạch các điểm dân cư, tìm kiếm nhiều thị trường

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, phát triển tuyến đường sắt

35.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi kinh tế nông thôn

b)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

c)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm

d)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

36.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta

b)

Tốc độ tăng trưởng dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta

c)

Tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của nước ta

d)

Cơ cấu dân số và số dân thành thị của nước ta

37.

Sông ngòi nước ta phần lớn là sông nhỏ và có chế độ nước theo mùa là do ảnh hưởng của

a)

vị trí địa lí và tính phân bậc rõ rệt của địa hình

b)

độ dốc địa hình và sự phân hóa của lượng mưa

c)

hình dáng lãnh thổ và sự phân hóa của khí hậu

d)

chế độ gió theo mùa và sự thay đổi của nhiệt độ

38.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc làm, tạo tập quán sản xuất mới

b)

Phân bố lại dân cư, phổ biến kinh nghiệm sản xuất

c)

Khai thác tốt tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

Hạn chế tác hại của thiên tai, giữ nước ngầm

39.

Mục đích chủ yếu của việc duy trì và phát triển tài nguyên rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

giữ mực nước ngầm, ngăn chặn nước biển dâng cao

b)

khắc phục sạt lở, hạn chế ảnh hưởng biến đổi khí hậu

c)

đảm bảo cân bằng sinh thái, góp phần phát triển kinh tế

d)

cung cấp gỗ củi, phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột