wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ THAM KHẢO 2024

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?

a)

Khánh Hòa

b)

Đắk Lắk.

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vào tháng X, trạm khí tượng nào có lượng mưa cao nhất trong các trạm sau đây?

a)

Cần Thơ.

b)

Thanh Hóa.

c)

Đà Nẵng.

d)

Lạng Sơn.

3.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP/người năm 2021 so với năm 2015 của

Thái Lan và Ma-lai-xi-a?

a)

Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a tăng và Thái Lan giảm.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết sông Chu thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Trị.

d)

Thanh Hóa.

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?

a)

Tuyên Quang.  

b)

Vĩnh Sơn.

c)

Hòa Bình.

d)

Phả Lại

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết cảng Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Ngãi.  

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Định.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ chảy vào nước ta?

a)

Sông Kinh Thầy

b)

sông Hồng

c)

Sông Lục Nam.

d)

Sông Thương.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Lào Cai.  

b)

Tuyên Quang.

c)

Bắc Giang.

d)

Thái Nguyên.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

a)

Thanh Hóa

b)

Lào Cai.     

c)

Phú Thọ. 

d)

Yên Bái.

10.

Khó khăn chủ yếu đối với phát triển đánh bắt thủy sản ven bờ ở Đông Nam Bộ là

a)

sinh vật suy giảm.

b)

ít vũng vịnh.

c)

nhiều bãi triều. 

d)

có rừng ngập mặn.

11.

Cho BSL: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2021. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2021?

a)

Cam-pu-chia cao hơn Phi-lip-pin.

b)

Ma-lai-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia.

c)

Mi-an-ma cao hơn Ma-lai-xi-a.  

d)

Phi-lip-pin thấp hơn Mi-an-ma.

12.

Lũ quét ở nước ta thường xảy ra tại

a)

miền núi.

b)

đầm phá. 

c)

đồng bằng.

d)

cửa sông.

13.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

thúc đẩy du lịch.

b)

lập khu bảo tồn.

c)

xây hồ giữ nước.

d)

trồng rừng mới.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng kinh tế Đông Nam Bộ?

a)

Vũng Tàu

b)

Tân An.

c)

Mỹ Tho.

d)

Long Xuyên.

15.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở đồi núi.

b)

gồm 3 nhóm, 29 ngành.

c)

sản phẩm kém đa dạng.

d)

phát triển đồng dều.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm nào sau đây không có ngành công nghiệp chế biến nông sản và đóng tàu?

a)

Việt Trì

b)

Vũng Tàu

c)

Hải Phòng.

d)

Hạ Long.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây giáp biển thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Kiên Lương.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Thủ Dầu Một. 

d)

Mỹ Tho.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?

a)

Tuy Hòa.

b)

Đông Hà.

c)

Đồng Hới.

d)

Hội An.

19.

Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam nước ta là

a)

than đá.

b)

sức gió.

c)

dầu khí.

d)

thác nước.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đ tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minhkhông đi qua địa điểm nào sau đây ?

a)

Hà Nội

b)

Tuy Hòa.

c)

Huế

d)

Hội An.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây ở phía bắc núi Kon Ka Kinh?

a)

Vọng Phu. 

b)

Chu Yang Sin.

c)

Ngọc Linh

d)

Chư Pha.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

a)

Cần Thơ.

b)

Hà Nội.

c)

Vũng Tàu

d)

Lạng Sơn.

23.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

phát triển nhiều thành phần kinh tế.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

hình thành những khu công nghệ cao.

d)

giảm các sản phẩm chất lượng thấp

24.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số.

b)

tập trung đông đúc ở các vùng núi.

c)

có tỉ trọng tăng trong cơ cấu dân số.

d)

gia tăng giống nhau ở các khu vực.

25.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế của công nghiệp dầu khí nước ta là

a)

đẩy mạnh công tác thăm dò các mỏ mới. 

b)

đầu tư nâng cao trình độ người lao động.

c)

tăng cường hoạt động xuất khẩu dầu thô.

d)

hình thành những nhà máy lọc hóa dầu.

26.

Lao động nước ta hiện nay

a)

phần lớn có trình độ kĩ thuật cao.

b)

chủ yếu hoạt động ở công nghiệp.

c)

phân bố không đều theo lãnh thổ.

d)

hầu hết làm việc ở các thành phố.

27.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả sản xuất cây ăn quả ở nước ta là

a)

phát triển theo hướng luân canh.  

b)

tăng cường quy mô diện tích đất.

c)

tăng chế biến và gắn với thị trường.

d)

nhân rộng giống chất lượng cao.

28.

Thuận lợi đối với phát triển các cảng biển ở nước ta là

a)

dọc bờ biển có nhiều vịnh nước sâu.

b)

có phong cảnh đẹp ở nhiều bãi biển.

c)

tại vùng biển có nhiều loài sinh vật. 

d)

có dầu khí ở thềm lục địa phía nam.

29.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất thủy sản nuôi trồng nước ta là

a)

mở rộng diện tích mặt nước .

b)

phát triển thị trường tiêu thụ. 

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

kĩ thuật nuôi thâm canh công nghiệp.

30.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

mùa mưa với lượng mưa lớn.

b)

nguồn khoáng sản phong phú.

c)

thực vật bốn mùa xanh tốt.

d)

loài nhiệt đới chiếm ưu thế.

31.

Giải pháp chủ yếu nâng cao giá trị kinh tế cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

phát triển giao thông, mở rộng thị trường.

b)

đẩy mạnh chế biến, tăng cường xuất khẩu.

c)

sử dụng giống tốt, đa dạng hóa cây trồng.

d)

sản xuất chuyên canh, phát triển thủy lợi.

32.

Khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực vận tải nước ta giai đoạn 2010 - 2021. Để thể hiện chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực vận tải nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Cột.

c)

Tròn.

d)

Miền.

33.

Việc đầu tư vào các vùng sản xuất lúa chuyên canh ở ở Đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu đối với

a)

thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.

b)

phát triển hàng hóa, tạo lượng nông sản lớn.

c)

bảo vệ môi trường, sử dụng hiệu quả đất đai.

d)

tạo việc làm, nâng cao trình độ của lao động.

34.

Việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

mở rộng sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng công nghiệp, phát triển xuất khẩu.

b)

giải quyết vấn đề việc làm, thu hút đầu tư, tạo nguồn hàng hóa xuất khẩu.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống dân cư.

d)

phân bố lại dân cư, hình thành đô thị mới, khai thác các tiềm năng kinh tế.

35.

Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

hiện đại chuồng trại, tăng nguồn lao động.

b)

sử dụng các giống mới, đa dạng vật nuôi

c)

đảm bảo thức ăn, phòng chống dịch bệnh.

d)

sản xuất trang trại, gắn với cơ sở chế biến.

36.

Vùng Nam Trung Bộ có mùa mưa đến trễ hơn so với vùng Tây Nguyên chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Tây Nam, hướng của dãy núi Trường Sơn Nam, dải hội tụ nhiệt đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc, hướng của dãy Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam.

c)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí, dãy núi Trường Sơn Nam.

d)

gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí sườn đông dãy Trường Sơn.

37.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây ăn quả, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác các tiềm năng, tăng vị thế của vùng, thay đổi đời sống dân cư.

b)

phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống người dân, tạo nguồn hàng hóa.

c)

đa dạng hóa sản xuất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hạn chế nạn du canh.

d)

tạo mô hình sản xuất mới, sử dụng hợp lí tự nhiên, giải quyết việc làm.

38.

Giao thông vận tải đường biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển do tác động chủ yếu của

a)

đô thị hóa, phân bố dân cư các khu vực.  

b)

công nghiệp hóa, vốn đầu tư nước ngoài.

c)

ngoại thương, hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

tăng trưởng kinh tế, đời sống người dân.

39.

Cho biểu đồ sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô sản lượng

b)

Qui mô và cơ cấu sản lượng

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng

d)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng.

40.

Ý nghĩa chủ yếu của việc mở rộng hoạt động xuất khẩu nước ta là

a)

góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế, tăng nguồn thu ngoại tệ, tạo ra việc làm.

b)

mở rộng sản xuất, kích thích đổi mới công nghệ, nâng cao trình độ lao động.

c)

khai thác tốt các thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống.

d)

đa dạng hóa thị trường, thu hút đầu tư, nâng cao vị thế đất nước trên thế giới.