wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa bài 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài

a)

2360km

b)

2036km

c)

3206km

d)

3260km

2.

Chiều dài đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia lần lược là

a)

hơn 1300km, gần 1100km, hơn 2100km

b)

hơn 1400km, gần 2100km, hơn 1100km

c)

hơn 1300km, gần 2100km, hơn 1100km

d)

hơn 1100km, hơn 2100km, gần 1300km

3.

Phần đất kiền của nước ta nằm trong khung của hệ tọa độ địa lí

a)

từ 8034’B đến 23022’B; từ 102010’Đ đến 109024’Đ

b)

từ 8034’B đến 23023’B; từ 102009’Đ đến 109024’Đ

c)

từ 8034’B đến 23023’B; từ 102008’Đ đến 109024’Đ

d)

từ 8034’B đến 23023’B; từ 102010’Đ đến 109042’Đ

4.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp với biển

a)

29

b)

30

c)

28

d)

27

5.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố

a)

Quảng Nam, Đà Nẵng

b)

Đà Nằng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Quảng Ngãi

d)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi

6.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền

a)

Lãnh hải

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

Thềm lục địa

7.

Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa

nhiệt đới khô

d)

cận nhiệt đới khô

8.

Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm ở múi giờ thứ mấy

a)

Thứ 3

b)

Thứ 7.

c)

Thứ 13

d)

Thứ 58

9.

Chiều dài đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với Trung Quốc là bao nhiêu km

a)

hơn 1100km

b)

hơn 1400km

c)

hơn      2100km

d)

gần 4600km

10.

Trên biển vĩ độ nước ta kéo dài đến bao nhiêu độ vĩ tuyến

a)

8034’B

b)

23023’B

c)

8050’B

d)

6050’B

11.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta nằm ở vĩ độ 23023’B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Cao Bằng

b)

Điện Biên

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

12.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta nằm ở vĩ độ 8034’B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Bạc Liêu

b)

Cà Mau

c)

Kiên Giang

d)

Sóc Trăng

13.

Điểm cực Tây phần đất liền của nước ta nằm ở kinh độ 102009’Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Hà Giang

d)

Lào Cai

14.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta nằm ở kinh độ 109024’Đ tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Ninh Thuận

d)

Khánh Hòa

15.

Trên đất liền, VN tiếp giáp với những nước nào sau đây

a)

Trung Quốc, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Lào

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

16.

Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy dài từ

a)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Ngọc Hiển (Cà Mau)

b)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau).

c)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Châu Đốc (An Giang).

17.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển được gọi là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

18.

Vùng lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng núi

b)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

c)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

d)

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời

19.

Vùng biển tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở gọi là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải.

c)

vùng thềm lục địa

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải

20.

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở gọi là

a)

vùng lãnh hải

b)

vùng thềm lục địa

c)

vùng đặc quyền kinh tế

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải

21.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5 hãy cho biết, địa danh nào sau đây là điểm cực Bắc của nước ta?

a)

Lũng Cú

b)

A Pa Chải

c)

Mũi Ngọc

d)

Xóm Mũi.

22.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết hai tỉnh nào sau đây ở Đông Nam Bộ tiếp giáp với Campuchia

a)

Bình Dương, Đồng Nai

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai

c)

Tây Ninh, Bình Phước

d)

Bình Phước, Bình Dương

23.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5 hãy cho biết, trong các tỉnh lị sau đây, tỉnh lị nào tiếp giáp gần với Trung Quốc nhất?

a)

Lai Châu

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Cao Bằng

24.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, các tỉnh nào sau đây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long tiếp giáp với Campuchia

a)

Kiên Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Bạc Liêu

b)

Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang.

c)

Cà Mau, Hậu Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng

d)

Vĩnh Long, Đồng Tháp, Trà Vinh, Tiền Giang

25.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết việc thông thương giữa Việt Nam và Lào được tiến hành qua 1 số cửa khẩu nào sau đây

a)

Hữu Nghị, Bờ Y, Lệ Thanh

b)

Hoa Lư, Xa Mát, Dinh Bà

c)

Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo

d)

Cha Lo, Xà Xía, Lệ Thanh

26.

Nội thủy là

a)

vùng có chiều rộng 12 hải lí

b)

vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí

c)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

d)

vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí

27.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

a)

có nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

c)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

28.

Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có

a)

Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

b)

Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

c)

Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

d)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

29.

Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là

a)

Nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

b)

Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

30.

Vùng trời là vùng có đặc điểm

a)

Vùng có độ cao không giới hạn trên đất liền

b)

Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ không giới hạn độ cao

c)

Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao

d)

Vùng độ cao không giới hạn trên các đảo

31.

Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

a)

nằm cách bờ biển 12 hải lí

b)

nối các điểm có độ sâu 200 m

c)

nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ

d)

tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ

32.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,..là vùng:

a)

Lãnh hải         

b)

Tiếp giáp lãnh hải   

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Thềm lục địa.

33.

Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được quy định bởi

a)

địa hình

b)

địa chất

c)

vị trí địa lí và gió mùa

d)

thảm thực vật

34.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc nên

a)

có mùa đông lạnh

b)

có nền nhiệt độ cao

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

d)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

35.

Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ

a)

tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài

36.

Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước

a)

được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo

b)

được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên

c)

được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển

d)

được quản lí các nguồn tài nguyên thiên ở vùng thềm lục địa

37.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ

a)

lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng

b)

nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùA

c)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới

d)

nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên đường di lưu của các loài sinh vật

38.

Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do

a)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét

b)

Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc

c)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến

d)

Vị trí địa lí và hình thể nước ta

39.

Vì sao thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa và của biển

d)

Chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng

40.

Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại

a)

Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn

b)

Giao thông Bắc- Nam trắc trở

c)

Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

d)

Khí hậu phân hoá phức tạp