wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PHẦN 2: 37-72] ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là:

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

2.

Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là;

a)

Hóa chất và thực phẩm

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm

c)

Dệt may và thực phẩm

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm

3.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Địa nhiệt

4.

Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

a)

Bao gồm 2 gia đoạn

b)

Gồm nhiều ngành phức tạp

c)

Gồm ít ngành sản xuất

d)

Sản xuất có tính tập trung cao độ

5.

Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào:

a)

Quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại

b)

Nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

Nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu

d)

Nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo nhiều việc làm, tặng thu nhập cho người lao động

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

7.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là:

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Dân cư và lao động

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

8.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhận

9.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là:

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

d)

Tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp

10.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

Dân cư, nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách

11.

Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

Công nghiệp có hai gian đoạn sản xuất

b)

Công nghiệp có tính tập trung cao độ

c)

Công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm

12.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Điện tử viễn thông

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Cơ khí

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

14.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh:

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa bình

c)

Cà Mau

d)

Quảng Ninh

15.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

16.

Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khun công nghiệp và điểm công nghiệp?

a)

Quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi

b)

Quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản

c)

Có ranh giới rõ ràng, gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ với nhau

d)

Đồng nhất với điểm dân cư, gồm nhiều nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau

17.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Biên Hòa

b)

Thủ Dầu Một

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

18.

Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có:

a)

Nguồn thủy năng lớn

b)

Địa hình dốc, hiểm trở

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Trữ lượng than lớn

19.

Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có:

a)

Nguồn thủy năng lớn

b)

Địa hình dốc, hiểm trở

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Trữ lượng than lớn

20.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp hiện nay là:

a)

Dân cư và lao động

b)

Tiến bộ khao học - kĩ thuật

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Chính sách của nhà nước

21.

Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính tập trung cao độ

b)

Cần nguồn lao động dồi dào

c)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Bao gồm một số ngành phức tạp

22.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là:

a)

Sản xuất phục vụ xuất khẩu

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

d)

Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp

23.

Hà Nộ và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

24.

Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở:

a)

Gần nguồn nguyên liệu

b)

Gần thị trường tiêu thụ

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Nơi tập trung đông dân

25.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

b)

Tốc độ tặng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

d)

Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

26.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị ở:

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của khao học kĩ thuật

b)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

c)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia

d)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

27.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp năng lượng

28.

Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì:

a)

Có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

b)

Phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn

c)

Thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

d)

Thúc đẩy quáy trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

29.

Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì:

a)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

b)

Đạt được hiệu quả kinh tế cao

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

Có cơ sở hạ tầng khá phát triển

30.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

31.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đâu là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đò nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

33.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

34.

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Kết hợp

35.

Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi sản lượng thủ sản khai thác và nuôi trồng

b)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

36.

Cho biểu đồ về sản lượng một số câu công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè

b)

Quy mô sản lượng cà phê và chè

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè

37.

Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ

b)

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ

c)

Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ

38.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

Thị trường

b)

Vị trí địa lý

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Nguồn lao động